Kiểm tra 1 tiết – bài số 1 môn Hóa học 9

doc 5 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 1424Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 1 tiết – bài số 1 môn Hóa học 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra 1 tiết – bài số 1 môn Hóa học 9
Tiết 10 .
KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 1
Kiểm tra ở các lớp:
Lớp
Ngày KT
Học sinh vắng mặt
Ghi chú
11A
11B
11C
I. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về sự điện li; axit, bazơ, muối; pH; phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Kiểm tra kĩ năng phân loại các chất điện li; viết phương trình điện li; vận dụng điều kiện trao đổi ion; tính pH của dung dịch; ...
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Vừa trắc nghiệm, vừa tự luận
III. NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
1.1. Sự điện li: Chất điện li mạnh, chất điện li yếu
1.2. Axit- Bazơ- Muối:
1.2.1. Hiđroxit lưỡng tính
1.2.2. Axit nhiều nấc
1.2.3. Sự điện li của muối
1.3. pH, chất chỉ thị axit-bazơ: 
1.3.1. Ý nghĩa tích số ion của nước
1.3.2. Chất chỉ thị axit-bazơ
1.4. Phản ứng trao đổi ion: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
2. Kĩ năng:
2.1. Viết phương trình điện li, phân biệt chất điện li mạnh, chất điện li yếu
2.2. Nhận biết hiđroxit lưỡng tính, viết phương trình phản ứng 
2.3. Nhận biết axit, bazơ, muối
2.4. Tính [H+]; [OH-];[ion] à Tính pH, môi trường
2.5. Vận dụng điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
IV. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng CAO
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Sự điện li
- Phân biệt chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Viết phương trình điện li.
Tính nồng độ các ion trong dung dịch chất điện li
Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Phát triển năng lực tính toán
Số câu
2
	1
1
4
Số điểm
1
1
0,5
2,5
2. Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, Muối
Nhận ra axit, bazơ hiđroxit lưỡng tính, axit nhiều nấc
Viết phương trình phản ứng của hiđroxit lưỡng tính
Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
Số câu
1
1
Số điểm
0,5
0,5
3. pH của dung dịch
Quan hệ giữa môi trường và pH
Tính pH đơn giản
Tính pH khi [H+] = a.10-b
Tính PH, theo PTHH từ lượng chất dư.
Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Phát triển năng lực tính toán
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm
0,5
0,5
2
1
4
4. Phản ứng trao đổi ion trong dd điện li
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
Viết phương trình phân tử, ion thu gọn
Tính lượng chất theo Pt ion rút gọn.
Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Phát triển năng lực tính toán
- Phát triển năng lực tính toán
Số câu
2
1
3
Số điểm
1
2
3
Tổng số câu
4
1
2
1
2
1
1
12
Tổng số điểm
2 đ
1 đ
1
2
1
2
1
10
Tổng tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
100,0
 Đề kiểm tra 1 tiết
I. Trắc Nghiệm
Câu 1(B). Chất nào sau đây không dẫn được điện:
A. KCl nóng chảy. 	B. KCl rắn khan. 
C. Dung dịch KCl. 	D. Dung dịch HBr.
Câu 2(B): Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các:
A. anion B. Cation C. ion trái dấu D. Chất
Câu 3(B) : Trong các chất sau đâu là hidroxit lưỡng tính
A. Ba(OH)2 B. NaOH C. KOH D. Zn(OH)2
Câu 4(B): Chọn biểu thức đúng
A. [H+].[OH-]=10-14. B. [H+].[OH-]=10-7 
C. [H+].[OH-]=1 D. [H+].[OH-]=0
Câu 5(VDT)
Một dung dịch có 	[H+]= 10-5M. Giá trị pH của dung dịch này là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 11
Câu 6(VDT): Nồng độ mol của K+ trong K2SO4 0,04M là:
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,06M D. 0,08M
Câu7(H): Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. HCl + NaOH B. Zn(OH)2 + HCl 
C. Al(OH)3 + HCl D. CO2 + HCl
Câu 8(H): Cho dung dịch HCl tác dụng lần lượt với: NaOH, Fe, NaNO3, Zn(OH)2 SO2, Ca(HCO3)2, K2S. Có mấy phản ứng hoá học xảy ra?
A. 4 B. 5 C. 6 D.7
II. Tự luận
Câu 1(1đ): Viết phương trình điện li của các chất sau: NaOH, BaCl2, HCl, CH3COOH
Câu 2(2đ): Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:
NaOH + HCl 
Fe(OH)3 + HCl 
NaNO3 + CuSO4 
Ba(NO3)2 + H2SO4 
Câu 3(2đ): Tính [H+], [OH-], pH, pOH của dung dịch HNO3 0,02M và dung dịch NaOH 0,01M.
Câu 4(1đ): Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được kết tủa X và dung dịch Y.Tính khối lượng kết tủa X và pH của dung dịch Y.
Đáp án và thang điểm 
Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
D
A
C
D
D
B
Câu
Nội dung
Điểm
1
 NaOH Na+ + OH-
 BaCl2 Ba2+ + 2Cl-
 HCl H+ + Cl-
 CH3COOH CH3COO- + H+
0,25đ*4 = 1đ
2
a. NaOH + 2HCl NaCl + H2O
 OH- + H+ H2O
 b. Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
 3OH- + 3H+ 3H2O
c. NaNO3 + CuSO4 không xảy ra 
Ba(NO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2HNO3
 Ba2+ + SO42- BaSO4 
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
3
+dd HNO3 0,02M.
PT điện li: HNO3 H+ + NO3-
 0,02M 0,02M
 [H+] = [HNO3] = 0,02M. 
pH = -log[H+] = -log(0,02) = 1,7.
[OH-] = ==5.10-13M.
+dd NaOH 0,01M.
PT điện li: NaOH Na+ + OH-
 0,01M 0,01M
[OH-] = [NaOH] = 0,01M.
[H+] = = =10-12M.
pH = -log[H+] = -log(10-12) = 12.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
=0,2.0,05= 0,01(mol).
= 0,3.005=0,015(mol).
PTPƯ: H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O
bđầu: 0,01 0,015 (mol)
p.ư: 0,01 0,01 0,01 2.0,01 (mol)
sau pư: 0 0,005 0,01 0,02 (mol)
Vậy kết tủa X: BaSO4
= 0,01.233=2,33(g)
dung dịch Y: Ba(OH)2 dư.
Số mol Ba(OH)2 dư = nbđ – npư = 0,015 – 0,01 = 0,005 (mol)
Thể tích dung dịch sau phản ứng= 0,2+0,3 = 0,5(lít)
(dư) = =0,01M
PT điện li: Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH-
 0,01M 2.0,01M
[OH-] = 2[Ba(OH)2] = 2.0,01=0,02M.
[H+] = = 5.10-3M.
pH = -log(5.10-3)= 12,7.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
VII. TỰ RÚT KINH NGHIỆM SAU KIỂM TRA
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
TTCM, Ngày....Tháng....Năm 2015
Hà Thị Hồng Gấm

Tài liệu đính kèm:

  • docKiem_tra_1_tiet_11_bai_1.doc