Bài tập Hóa Chương 6: Kim loại kiềm- Kim loại kiềm thổ- Nhôm kim loại kiềm và hợp chất

doc 7 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 2143Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa Chương 6: Kim loại kiềm- Kim loại kiềm thổ- Nhôm kim loại kiềm và hợp chất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Hóa Chương 6: Kim loại kiềm- Kim loại kiềm thổ- Nhôm kim loại kiềm và hợp chất
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM- KIM LOẠI KIỀM THỔ- NHÔM
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
	A. 3. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 1.
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
	A. R2O3. 	B. RO2. 	C. R2O. 	D. RO.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
	A. 1s22s2 2p6 3s2. 	B. 1s22s2 2p6. 	C. 1s22s2 2p6 3s1. 	D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
	A. KNO3. 	B. FeCl3. 	C. BaCl2. 	D. K2SO4.
Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là 
	A. NaCl. 	B. Na2SO4. 	C. NaOH. 	D. NaNO3. 
Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch 
	A. KCl. 	B. KOH. 	C. NaNO3. 	D. CaCl2. 
Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
	A. NaOH, CO2, H2. 	B. Na2O, CO2, H2O.	C. Na2CO3, CO2, H2O. 	D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
	A. nước. 	B. rượu etylic. 	C. dầu hỏa. 	D. phenol lỏng.
Câu 9: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
	A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
	B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
	C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
	D. điện phân NaCl nóng chảy
Câu 10: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là 
	A. 2. 	B. 1. 	C. 3. 	D. 4. 
Câu 11: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
	A. 2KNO3 2KNO2 + O2. 	B. NaHCO3 NaOH + CO2.
	C. NH4Cl NH3 + HCl. 	D. NH4NO2 N2 + 2H2O.
Câu 12: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na? 
	A. Điện phân NaCl nóng chảy.	B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước
	C. Điện phân NaOH nóng chảy.	D. Điện phân Na2O nóng chảy
Câu 13: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na? 
	A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. 	
	B. Điện phân NaCl nóng chảy.
	C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. 	
	D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. 
Câu 14: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
	A. sự khử ion Na+. 	B. sự oxi hoá ion Na+.	
	C. sự khử phân tử nước.	 	D. sự oxi hoá phân tử nước.
Câu 15: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
 	A. Ion Br- bị oxi hoá.	B. ion Br- bị khử. 	C. Ion K+ bị oxi hoá.	D. Ion K+ bị khử.
Câu 16: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
	A. số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.	B. số lớp electron.
	C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.	D. cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 17: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được
	A. Na.	B. NaOH.	C. Cl2.	D. HCl.
Câu 18: Trong quá trình điện phân NaCl nóng chảy:
	A. ở catôt xảy ra sự khử ion Na+.	B. ở anôt xảy ra sự khử ion Cl-.	
	C. ở catôt xảy ra sự oxi hóa ion Na+.	D. ở anôt xảy ra sự oxi hóa ion Na+
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
	A. KOH	B. NaOH	C. K2CO3	D. HCl
Câu 20: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
	A. 0,672 lít. 	B. 0,224 lít. 	C. 0,336 lít. 	D. 0,448 lít.
Câu 21: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
	A. 400. 	B. 200. 	C. 100. 	D. 300.
Câu 22: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
	A. LiCl. 	B. NaCl. 	C. KCl. 	D. RbCl.
Câu 23: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là 
	A. Rb. 	B. Li. 	C. Na. 	D. K.
Câu 24: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
	A. 40 ml. 	B. 20 ml. 	C. 10 ml. 	D. 30 ml.
Câu 25: Cho 18,4 gam hỗn hợp LiOH và KOH tác dụng vừa hết với 500 ml dung dịch HCl 1M. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
	A. 4,8 gam và 13,6 gam. 	B. 9,2 gam và 9,2 gam. 
	C. 7,2 gam và 11,2 gam.	 	D. 6,0 gam và 12,4 gam.
Câu 26: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
	A. 2,4 gam và 3,68 gam.	B. 1,6 gam và 4,48 gam.	C. 3,2 gam và 2,88 gam.	D.0,8 gam và 5,28 gam.
Câu 27: Cho Na hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
	A. 100 ml.	B. 200 ml.	C. 300 ml.	D. 600 ml.
Câu 28: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là 
	A. 6,9 gam.	B. 4,6 gam.	C. 9,2 gam.	D. 2,3 gam.
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
	A. 3. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 1.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm 
	A. IIA. 	B. IVA. 	C. IIIA. 	D. IA. 
Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
	A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 7.
Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
	A. Be, Na, Ca.	B. Na, Ba, K.	C. Na, Fe, K.	D. Na, Cr, K.
Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
	A. HCl. 	B. NaOH. 	C. NaCl. 	D. MgCl2.
Câu 6: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
	A. Fe. 	B. Na. 	C. Ba. 	D. K.
Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
	A. Sr, K. 	B. Na, Ba. 	C. Be, Al. 	D. Ca, Ba.
Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
	A. NaCl. 	B. NaHSO4. 	C. Ca(OH)2. 	D. HCl.
Câu 9: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
	A. Na. 	B. Ba. 	C. Be. 	D. Ca.
Câu 10: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
	A. nhiệt phân CaCl2. 	B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
	C. điện phân dung dịch CaCl2. 	D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
	A. NaOH. 	B. Na2CO3. 	C. BaCl2. 	D. NaCl.
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
	A. Cu2+, Fe3+. 	B. Al3+, Fe3+. 	C. Na+, K+. 	D. Ca2+, Mg2+.
Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
	A. Na2CO3 và HCl. 	B. Na2CO3và Na3PO4.	C. Na2CO3 và Ca(OH)2. 	D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
	A. Gây ngộ độc nước uống.
	B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
	C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. 
	D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 15: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
	A. NaOH. 	B. Mg(OH)2. 	C. Fe(OH)3. 	D. Al(OH)3.
Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
	A. Na2O và H2O. 	B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
	C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. 	D. dung dịch NaOH và Al2O3.
Câu 17: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
	A. bọt khí và kết tủa trắng. 	B. bọt khí bay ra.
	C. kết tủa trắng xuất hiện. 	D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 18: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
	A. bọt khí và kết tủa trắng. 	B. bọt khí bay ra.
	C. kết tủa trắng xuất hiện. 	D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 19: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là 
	A. 4. 	B. 1. 	C. 2. 	D. 3. 
Câu 20: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch 
	A. HNO3. 	B. HCl. 	C. Na2CO3. 	D. KNO3. 
Câu 21: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
	A. Ba. 	B. Mg. 	C. Ca. 	D. Sr.
Câu 22: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số gam mỗi muối ban đầu là
	A. 2,0 gam và 6,2 gam 	B. 6,1 gam và 2,1 gam 	
	C. 4,0 gam và 4,2 gam	D. 1,48 gam và 6,72 gam
Câu 23: Cho một mẫu Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
	A. 150 ml	B. 60 ml	C. 75 ml	D. 30 ml
Câu 24: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
 	A. Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+
 B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
 C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.
 D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.
Câu 25: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
 	A. K2CO3 	B. NaOH 	C. Na2SO4 	D. AgNO3
Câu 26: Phản ứng nào dưới đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động ?
 	A. CaCO3 + H2O + CO2 ® Ca(HCO3)2	B. Ca(HCO3)2 ® CaCO3 + H2O + CO2
 C. CaCO3 + 2HCl ® CaCl2 + H2O + CO2	D. CaCO3 CaO + CO2
Câu 27*: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?	
	A. 20 gam.	B. 30 gam.	C. 40 gam.	D. 25 gam.
NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là 
	A. 4. 	B. 3. 	C. 1. 	D. 2. 
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: 
	A. Na2SO4, KOH. 	B. NaOH, HCl. 	C. KCl, NaNO3. 	D. NaCl, H2SO4. 
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
	A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.	B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
	C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.	D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
	A. NaOH loãng. 	B. H2SO4 đặc, nguội. 	C. H2SO4 đặc, nóng. 	D. H2SO4 loãng.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
	A. Mg(NO3)2. 	B. Ca(NO3)2. 	C. KNO3. 	D. Cu(NO3)2.
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
	A. Mg(OH)2. 	B. Ca(OH)2. 	C. KOH. 	D. Al(OH)3.
Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
	A. NaOH. 	B. HCl. 	C. NaNO3. 	D. H2SO4.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
	A. quặng pirit. 	B. quặng boxit. 	C. quặng manhetit. 	D. quặng đôlômit.
Câu 9: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? 
	A. Zn, Al2O3, Al.	B. Mg, K, Na.	C. Mg, Al2O3, Al.	D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
	A. Ag. 	B. Cu. 	C. Fe. 	D. Al.
Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là
	A. NaCl. 	B. Al(OH)3. 	C. AlCl3. 	D. NaOH.
Câu 12: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
	A. 5. 	B. 4. 	C. 7. 	D. 6.
Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
	A. HNO3 đặc, nguội. 	B. Cu(NO3)2. 	C. HCl. 	D. NaOH.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
	A. Al2O3. 	B. MgO. 	C. KOH. 	D. CuO.
Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là
	A. NaHCO3. 	B. AlCl3. 	C. Al(OH)3. 	D. Al2O3.
Câu 16: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
	A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng	B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
	C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng	D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 17: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
	A. KCl, NaNO3.	B. Na2SO4, KOH.	C. NaCl, H2SO4.	D. KOH, H2SO4.
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
	A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. 	B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
	C. chỉ có kết tủa keo trắng. 	D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 19: Cho Al vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là
	A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. 	
	B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan, có khí bay lên.
	C. chỉ có kết tủa keo trắng. 	
	D. Al tan, có khí bay lên.
Câu 20: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
	A. NaOH.	B. HNO3. 	C. HCl.	D. NaCl. 
Câu 21: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là 
	A. 3,36 lít. 	B. 2,24 lít. 	C. 4,48 lít. 	D. 6,72 lít.
Câu 22: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là 
	A. 2,7 gam. 	B. 10,4 gam. 	C. 5,4 gam. 	D. 16,2 gam.
Câu 23: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là 
	A. 0,336 lít.	B. 0,672 lít. 	C. 0,448 lít. 	D. 0,224 lít.
Câu 24: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của m l
	A. 54,4 gam. 	B. 53,4 gam. 	C. 56,4 gam. 	D. 57,4 gam.
Câu 25: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
	A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 	B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 	D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 
Câu 26: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % của Al trong hợp kim là
	A. 75%. 	B. 80%. 	C. 90%. 	D. 60%.
Câu 27: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là 
	A. 3,12 gam. 	B. 2,34 gam. 	C. 1,56 gam. 	D. 0,78 gam. 
Câu 28: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm?
 	A. 27,0 gam	B. 54,0gam	C. 67,5gam	D. 40,5gam
Câu 29:Có ba chất Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
	A. Dung dịch HCl	B. Dung dịch HNO3	C. Dung dịch NaOH	D. Dung dịch CuSO4
Câu 30: Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 2 mol Mg. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là 
	 A. 16,5% Al và 83,5% Mg. 	B. 83,5% Al và 16,5% Mg.	 
 	C. 91,0% Al và 9,0% Mg.	D. 9,0% Al và 91,0% Mg.
Câu 31: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
 	A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl3	B. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
 	C. Thêm dư HCl vào dd NaAlO2	D. Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Câu 32*: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
 	A. có kết tủa nâu đỏ.	B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
	C. có kết tủa keo trắng.	D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 33*: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
	A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.	
	B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
	C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.	
	D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 34*: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
	A. 11,00 gam.	B. 12,28 gam.	C. 13,70 gam.	D. 19,50 gam.
Câu 35*: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
	A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe. 	B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
	C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe. 	D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 36*: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
	A. 69,2%.	B. 65,4%.	C. 80,2%.	D. 75,4%.
Câu 37*: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m
	A. 0,540 gam	B. 0,810 gam	C. 1,080 gam	D. 1,755 gam	

Tài liệu đính kèm:

  • dockim_loai_kiem_lim_loai_kiem_tho_nhom.doc