Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Thanh Hóa năm học: 2011-2012 môn thi: Hoá học lớp 9 thcs

pdf 6 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 1817Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Thanh Hóa năm học: 2011-2012 môn thi: Hoá học lớp 9 thcs", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Thanh Hóa năm học: 2011-2012 môn thi: Hoá học lớp 9 thcs
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
THANH HểA 
ĐỀ THI CHÍNH THỨC 
Kè THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH 
Năm học: 2011-2012 
Mụn thi: HOÁ HỌC 
Lớp 9 THCS 
Ngày thi: 23 thỏng 3 năm 2012 
Thời gian: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) 
Đề này cú 2 trang, gồm 4 cõu. 
Cõu 1: (6 điểm) 
 1/ Cho sơ đồ phản ứng sau: 
X +O2,t
0
A
E
+H2,t0
+Fe,t0
(mùi trứng thối)
B
X+D
Y+Z
+Y
+Z
A+G
A+H
+D+Br2
Hóy chọn cỏc chất và viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng theo sơ đồ trờn. 
 2/ Từ nguyờn liệu ban đầu là quặng pirit sắt, muối ăn, nước, khụng khớ (cỏc thiết bị, 
điều kiện cần thiết coi như cú đủ), hóy viết phương trỡnh điều chế: Fe(OH)3, FeCl3, 
FeSO4, Fe2(SO4)3. 
 3/ Muối ăn cú lẫn tạp chất: Na2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2, CaSO4. Trỡnh bày cỏch tinh 
chế để cú được muối ăn tinh khiết. 
Cõu 2: (6 điểm) 
 1/ Từ tinh bột, viết cỏc phương trỡnh phản ứng chuyển hoỏ thành etyl axetat (cỏc chất 
vụ cơ và điều kiện cần thiết khỏc coi như cú đủ). 
 2/ Cú hai chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử dạng (CH2O)n. Phõn tử khối của 
chỳng lớn hơn 50 và nhỏ hơn 200 và MY = 3.MX . Hợp chất hữu cơ X cú khả năng hũa 
tan đỏ vụi. Hợp chất hữu cơ Y trong phõn tử chứa 2 loại nhúm chức là nhúm (-OH) và 
nhúm (-CHO), mạch khụng phõn nhỏnh. 
a/ Hóy xỏc định cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo và gọi tờn của X, Y. 
b/ Cho kim loại Zn, CuO, Na2CO3 lần lượt vào 3 ống nghiệm chứa dung dịch của chất 
X. Nờu hiện tượng xảy ra ở mỗi ống nghiệm và viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng. 
c/ Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dung dịch amoniac lắc nhẹ, 
thờm tiếp dung dịch chất Y vào sau đú đặt ống nghiệm vào cốc nước núng. Nờu hiện 
tượng và viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng. 
 3/ Cú 4 hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen và bezen. Viết phương trỡnh phản ứng xảy 
ra (nếu cú) khi cho cỏc hiđrocacbon trờn lần lượt tỏc dụng với: 
a/ H2/ xỳc tỏc Ni, t0. 
b/ Dung dịch nước brom (ở điều kiện thường). 
c/ Trựng hợp tạo polime. 
Số bỏo danh 
............... 
Cõu 3: (4 điểm) 
 Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat: MgCO3 và RCO3. Cho 12,34 gam A vào lọ chứa 
100ml dung dịch H2SO4. Sau phản ứng thu được 1,568 lớt CO2, chất rắn B và dung dịch 
C. Cụ cạn dung dịch C thu được 8,4 gam chất rắn khan D. Nung B thu được 1,12 lớt CO2 
và chất rắn E. (Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) 
1/ Tớnh nồng độ mol của dung dịch H2SO4. 
2/ Tớnh khối lượng B và E. 
3/ Cho tỷ lệ mol của MgCO3 và RCO3 trong hỗn hợp A là 5:1, hóy xỏc định R. 
Cõu 4: (4 điểm) 
 Hỗn hợp X cú khối lượng m gam gồm một axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở A và 
một rượu no, đơn chức mạch hở B. A và B cú khối lượng phõn tử bằng nhau. Nếu đốt 
chỏy hoàn toàn 1/2 hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch 
nước vụi trong dư thỡ được 20 gam kết tủa. Mặt khỏc nếu cho 1/2 hỗn hợp X tỏc dụng 
với Na (dư) thỡ thu được 840ml khớ (đo ở đktc). 
1/ Xỏc định cụng thức phõn tử của A và B. 
2/ Tớnh khối lượng m và thành phần % theo khối lượng của A và B trong hỗn hợp X. 
----------------------------------------------HấT------------------------------------------------ 
Cho: C = 12; O = 16; H = 1; Ag = 108; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; N = 14; Br = 80; 
Cu = 64; Ca = 40; P = 31; Si = 28; S = 32; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Li = 7; 
Rb = 85; Cs = 133. 
 Học sinh khụng được dựng bảng HTTH 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
THANH HểA 
Kè THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH 
Năm học: 2011-2012 
HƯỚNG DẪN CHẤM MễN HOÁ HỌC 
(Đề chớnh thức) 
Lớp 9 THCS 
Ngày thi: 23 thỏng 3 năm 2012 
(Hướng dẫn gồm 4 trang) 
Cõu ý Nội dung điểm 
1 
(2,0đ) 
Khớ A cú mựi trứng thối là H2S. Vậy X là S. B là SO2, E là FeS. D là 
H2O, Y và Z là HBr và H2SO4. G và H là FeSO4 và FeBr2.  
Cỏc phương trỡnh hoỏ học xảy ra: 
S + H2 
0t⎯⎯→H2S (A) 
S + O2 
0t⎯⎯→ SO2 (B) 
2H2S + SO2 ⎯⎯→3S + 2H2O 
SO2 + 2H2O + Br2⎯⎯→ 2HBr + H2SO4 
Fe + S 
0t⎯⎯→ FeS 
FeS + 2HBr 
0t⎯⎯→ FeBr2 + H2S. 
FeS + H2SO4
0t⎯⎯→ FeSO4 + H2S. 
0,25 
1,75 
2 
(2,0đ) 
- Điều chế axit HCl: 
Điện phõn dung dịch muối ăn thu được H2, Cl2 và dung dịch NaOH 
 2NaCl + 2H2O , mnx⎯⎯⎯⎯⎯→điện phân Cl2 + H2 + 2NaOH 
Cho Cl2 tỏc dụng khớ H2, as hoà tan sản phẩm vào nước được dd axit 
HCl: H2 + Cl2 as⎯⎯→2HCl 
- Điều chế axit H2SO4: 
Nung quặng pirit: 4FeS2 + 11O2 
0t⎯⎯→ 2Fe2O3 + 8SO2 
Oxi hoỏ khớ sunfurơ: 2SO2 + O2 
0
2 5,t V O⎯⎯⎯→ 2SO3 
 SO3 + H2O ⎯⎯→H2SO4  
- Điều chế FeCl3: Fe2O3 + 6HCl⎯⎯→2FeCl3 + 3H2O. 
- Điều chế Fe2(SO4)3: Fe2O3 +3H2SO4⎯⎯→Fe2(SO4)3 + 3H2O 
- Điều chế Fe(OH)3: cho FeCl3 hoặc Fe2(SO4)3 tỏc dụng dd NaOH: 
Fe2(SO4)3 + 6NaOH⎯⎯→2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 
Hoặc FeCl3 + 3NaOH⎯⎯→Fe(OH)3 + 3NaCl 
-Điều chế FeSO4: Dựng H2 khử Fe2O3 
 3H2 + Fe2O3 ⎯⎯→2Fe + 3H2O 
Cho Fe tỏc dụng dd H2SO4 loóng hoặc Fe2(SO4)3 thu được FeSO4 
 Fe + H2SO4 ⎯⎯→FeSO4 + H2 
 Fe + Fe2 (SO4)3 ⎯⎯→ 3FeSO4  
0,5 
0,5 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
Cõu 1 
6,0đ 
3 
(2,0đ) 
Muối ăn cú lẫn tạp chất: Na2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2, CaSO4. 
- Cho muối ăn cú lẫn tạp chất tỏc dụng dung dịch BaCl2 dư: 
Na2SO4 + BaCl2 ⎯⎯→BaSO4 + 2NaCl 
CaSO4 +BaCl2 ⎯⎯→BaSO4 + BaCl2  
0,5 
Cõu ý Nội dung điểm 
- Lọc bỏ kết tủa, dung dịch nước lọc gồm: NaCl, NaBr, MgCl2, CaCl2, 
BaCl2 cho tỏc dụng với dung dịch Na2CO3 dư. 
MgCl2 + Na2CO3 ⎯⎯→MgCO3 + 2NaCl 
CaCl2 + Na2CO3 ⎯⎯→CaCO3 + 2NaCl. 
BaCl2 + Na2CO3 ⎯⎯→BaCO3 + 2NaCl 
- Dung dịch cũn lại gồm NaCl, NaBr, Na2CO3 tỏc dụng dd HCl dư 
Na2CO3 + 2HCl ⎯⎯→ 2NaCl + H2O + CO2 . 
- Dung dịch cũn lại gồm NaCl, NaBr, HCl dư sục khớ Cl2 dư vào, sau 
phản ứng cụ cạn dung dịch thu được NaCl khan. 
2NaBr + Cl2 ⎯⎯→2NaCl + Br2 .. 
0,5 
0,5 
0,5 
1 
(1,0đ) 
Từ tinh bột và cỏc chất vụ cơ cần thiết viết phương trỡnh chuyển hoỏ 
thành etyl axetat 
(mỗi phương trỡnh 0,25x4pt = 1,0điểm) 
(C6H10O5)n + nH2O 
0,H t+⎯⎯⎯→ n C6H12O6 
C6H12O6 men⎯⎯→ 2 C2H5OH + 2CO2. 
C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯→xúc tac men CH3COOH + H2O. 
CH3COOH +C2H5OH 
0
2 4 ,H SO t⎯⎯⎯⎯⎯→←⎯⎯⎯⎯đặc CH3COOC2H5 + H2O.  
1,0 
Cõu 2 
(6,0đ) 
2 
(3,5đ) 
a/ Tỡm cụng thức phõn tử của X và Y: 
Theo bài ra hai chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử dạng 
(CH2O)n. Phõn tử khối của chỳng lớn hơn 50 và nhỏ hơn 200 và MY = 
3.MX . 
⇒ 3.MX <200 ⇒ 50< MX < 200/3 ⇒50< 30n < 200/3 
⇒ 1,67 < n < 2,22 . Vậy n = 2 
Vậy cụng thức phõn tử của X là C2H4O2. của Y là C6H12O6.. 
- Tỡm cụng thức cấu tạo của X và Y: 
Theo bài ra hợp chất hữu cơ X cú khả năng hũa tan đỏ vụi. Vậy X phải cú 
nhúm –COOH 
⇒Cụng thức cấu tạo của X là CH3COOH axit axetic. 
Hợp chất hữu cơ Y trong phõn tử chứa 2 loại nhúm chức là nhúm (-OH) 
và nhúm (-CHO), mạch khụng phõn nhỏnh. 
⇒Cụng thức cấu tạo của Y là: 
 CH2OH- (CHOH)4-CHO Glucozơ.. 
b/ Cho dung dịch CH3COOH tỏc dụng với cỏc chất: 
- Cho kim loại Zn vào thấy kẽm tan dần, thu được dung 
dịch khụng màu và cú sủi bọt khớ khụng màu khụng mựi 
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ............................................................. 
- Chất rắn màu đen (CuO) tan, thu được dung dịch màu xanh nhạt. 
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2 Cu + H2O.......................... 
 (đen) (dung dịch màu xanh) 
- Chất rắn Na2CO3 tan, thu được dung dịch trong suốt khụng màu, 
cú khớ khụng màu khụng mựi thoỏt ra.. 
2CH3COOH + Na2CO3→ 2 CH3COONa + CO2 ↑ + H2O........... 
c/ Cú chất màu sỏng bạc bỏm lờn thành ống nghiệm. Phương trỡnh phản 
ứng: 
C6H12O6 + Ag2O 
0
3 ,NH t⎯⎯⎯→C6H12O7 + 2Ag ↓ 
0,5 
0,5 
0,5 
0,5 
0,5 
0,5 
Cõu ý Nội dung điểm 
0,5 
3 
(1,5đ) 
a/ H2/ xỳc tỏc Ni, t0. (mỗi phản ứng 0,25x3= 0,75 điểm) 
 CH2=CH2 +H2 
0.Ni t⎯⎯⎯→ CH3-CH3 
(etilen) 
CH≡CH +H2 
0.Ni t⎯⎯⎯→ CH2=CH2 
 (axetilen) 
CH2=CH2 +H2 
0.Ni t⎯⎯⎯→ CH3-CH3 
+3H2
Ni,t0
 Benzen .. 
b/ Dung dịch nước brom (ở điều kiện thường) 
 (mỗi phản ứng 0,25x2= 0,5 điểm) 
CH2=CH2 +Br2 → CH2Br-CH2Br 
(etilen) 
CH≡CH +Br2 → CHBr=CHBr 
 (axetilen) 
CHBr=CHBr +Br2 ⎯⎯→ CHBr2-CHBr2 . 
c/ Trựng hợp tạo polime. 
nCH2=CH2 
0 , ,t p⎯⎯⎯⎯→xúc tác ( CH2 –CH2 )n  
0,75 
0,5 
0,25 
1 Tớnh nồng độ của H2SO4: 
Nung chất rắn B thu được khớ CO2 nờn chất rắn B là muối cacbonat dư 
ệ H2SO4 hết. 
Phương trỡnh hoỏ học: 
MgCO3 + 2HCl ⎯⎯→MgCl2 + CO2 + H2O (1) 
RCO3 + 2HCl ⎯⎯→RCl2 + CO2 + H2O (2) 
Số mol H2SO4= Số mol CO2 = 0,07 (mol)=> 2 4
0,07 0,7( )
0,1
H SO
MC M= = 
1,0 
2 Tớnh khối lượng B và E 
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta cú: 
2 4 2 cacbonat 2 pt(1)(2)hh H SO CO H O B D
m m m m m m+ = + + + 
Khối lượng chất rắn khan B ,E: 
mB = 12,34 + 6,86 – 3,08 – 1,26 – 8,4 = 6,46 (g)  
mE = mB - 
2CO
m = 6,46 – 0,05.44 = 4,26 (g) ... 
1,0 
1,0 
Cõu 3 
4,0đ 
3 Tổng số mol muối ban đầu = 
2CO
n∑ = 0,07 + 0,05 = 0,12 (mol) 
Gọi số mol của RCO3 là x, số mol MgCO3 là 5x 
ệ 6x = 0,12 => x = 0,02 
ệ Ta cú phương trỡnh: 0,02.(R + 60) + 0,1.84 = 12,34=> R = 137 
ệ R là kim loại Ba. 
1,0 
Cõu ý Nội dung điểm 
Cõu 4 
4,0đ 
1/ Chất A: CnH2n+1COOH MA = 14n+46 
Chất B: CmH2m+1OH MB = 14m+18 
Theo bài ra ta cú: 14n+46 = 14m+18 =>m=n+2........................................ 
Gọi x, y lần lượt là số mol của A, B trong mỗi phần: 
Khi 1/2 hỗn hợp X tỏc dụng với Na 
2 CnH2n+1COOH + 2Na →2 CnH2n+1COONa + H2↑ 
 x x/2 
2 CmH2m+1OH + 2Na →2 CmH2m+1ONa + H2↑ ............................................... 
 y y/2 
 x+y = 0,075 
Khi đốt chỏy 1/2 hỗn hợp X 
 CnH2n+1COOH + 2
13 +n O2 → (n+1) CO2 + (n+1) H2O 
 x (n+1)x 
CmH2m+1OH + 2
3m O2 → m CO2 + (m+1) H2O.......................... 
 y my 
Khi cho CO2 vào dung dịch nước vụi trong dư: 
CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O. 
Số mol CO2 = số mol CaCO3= 0,2 mol. 
(n+1)x + my = 0,2. → y = 0,125 – 0,075n....................................... 
Vỡ 0<y<0,075 nờn 0,67 <n<1,67. →n=1, m= 3 →y= 0,05 →x= 0,025 
Cụng thức chất A là CH3COOH (C2H4O2) 
Cụng thức chất B là C3H7OH (C3H8O).............................................. 
2/ m= 0,075.60.2= 9gam. 
A chiếm 33,33%; B chiếm 66,67%..................................................... 
0,5 
0,5 
0,5 
0,5 
1,0 
1,0 
(Nếu học sinh làm theo cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa ứng với lượng điểm của phần đú) 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfKhao_sat_HSG_cao_tinh_hoa_9.pdf