Kiểm tra học kì I môn: Sinh học 10 - Trường PTDTNT Phước Sơn

docx 4 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 918Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì I môn: Sinh học 10 - Trường PTDTNT Phước Sơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kì I môn: Sinh học 10 - Trường PTDTNT Phước Sơn
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT PHƯỚC SƠN
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN: SINH HỌC 10.
Mã đề: 305
Họ tên:........................................
Lớp:...........................
Thời gian 60 phút
Không kể thời gian giao đề.
Chữ kí giám thị
GT 1
GT2
I.Trắc nghiệm: (5đ) Chọn đáp án đúng:
1.Giữa các Nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa 
a.Bazơ và đường b.Đường và đường c.Axít và bazơ d.Đường và nhóm photphat 
2.Một gen có chiều dài L= 5100 A0 .Tổng số nu của gen đó là:
a.3000 b. 3500 c.4000 d.4500
3.Khi phân giải phân tử đường mía thu được hai phân tử nào sau đây?
a.Xenlulôzơ và galactôzơ b.Galactôzơ và tinh bột 
c.Tinh bột và mantôzơ d.Glucôzơ và Fructôzơ
4.Đơn phân của ADN là
a.Axit amin b. Ađênin c.Ribôzơ d.Nuclêôtit
5.Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là
a.Glucôzơ b. Ribôzơ c. Đêôxiribôzơ d.Saccarôzơ
6.Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
a.Màng trong lục lạp b.Các túi tilacoit c. Chất nền d.Màng ngoài lục lạp
7.Cho đoạn ADN có 2400 nuclêôtit. Chiều dài của đoạn ADN nói trên là bao nhiêu ăngstrong?
a.804 ăngstrong b.4080 micrômet c.4080 ăngstrong d.408 ăngstrong
8.Thành phần hóa học cơ bản của màng sinh chất là gì?
a.Photpholipit và prôtêin b.Axit nuclêic và prôtein 
c.Cacbohidrat và lipit	 d.Prôtêin và cacbohidrat
9.Một đoạn gen có tổng số nu là 2000 nu.Trong đó, nu loại A là 400 nu.Số nu mỗi loại là:
a.G=X=2200,A=T=400. b. G=X=600,A=T=400. c.G=X=400,A=T=600. d.G=X=600,A=T=600.
10.Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
a.Đạm b.Các chất hữu cơ nói chung c.Đường d.Mỡ
11.Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào?
a.Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
b.Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào 
c.Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào 
d.Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
12.Nhóm chất nào sau đây là phân tử đường có chứa 6 nguyên tử cacbon?
a. Tinh bột, Lactôzơ, Pentôzơ b.Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơ 
c. Fructôzơ, Galactôzơ, Glucôzơ d.Galactôzơ, Xenlulôzơ, Tinh bột
13.Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
a.Ti thể b.Ribôxôm c.Hệ thống nội màng d.Khung xương tế bào
14.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có nhiều ti thể nhất?
a.Tế bào xương b.Tế bào cơ tim c.Tế bào hồng cầu d.Tế bào biểu bì
15.Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:
a.Glucozo b.Fructozo c.Xenlulozo. d.Tinh bột
16.Nấm nhầy, động vật nguyên sinh, tảo thuộc giới nào sao đây:
a. Giới nấm b.Giới nguyên sinh c.Giới Khởi sinh d.Giới thực vật.
17.Giới thực vật gồm các sinh vật có đặc điểm sau:
a.Đa bào, nhân thực,tự dưỡng. b. Đa bào, nhân thực,dị dưỡng. 
c. Đơn bào, nhân thực,tự dưỡng. d. Đa bào, nhân sơ, tự dưỡng
18. Đơn phân của cacbohidrat là
a.axit amin b. ađênin c.ribôzơ d.Đường đơn.
19.Theo nguyên tắc bổ sung, Nu loại A liên kết với loại nu nào trong các nu sau:
a. T b.G c.X d.U 
20.Ở tế bào nhân thực,Chu trình Crep xảy ra ở:
a. Màng trong ti thể b.Tế bào chất. c. .Chất nền ti thể d. Ở NADH và FADH2
II.Phần tự luận: (5 điểm)
1.Nêu cấu tạo và chức năng của nhân tế bào nhân thực?( 1đ) 
2.Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động?(2 đ)
3.Nêu cấu tạo, chức năng của phân tử ATP.Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?(2đ)
 HẾT.
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT PHƯỚC SƠN
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN: SINH HỌC 10.
Mã đề:350
Họ tên:........................................
Lớp:...........................
Thời gian 60 phút
Không kể thời gian giao đề.
Chữ kí giám thị
GT 1
GT2
I. Trắc nghiệm: (5đ) Chọn đáp án đúng :
1.Giữa các Nuclêôtit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa 
a. Đường và đường b. Đường và nhóm photphat c.Axít và bazơ d. Bazơ và đường 2. Một gen có chiều dài L= 5100 A0 .Tổng số nu của gen đó là:
a. 4000 b. 3500 c. 3000 d.4500
3.Khi phân giải phân tử đường mía thu được hai phân tử nào sau đây?
a.Xenlulôzơ và galactôzơ b.Galactôzơ và tinh bột 
c.Tinh bột và mantôzơ d.Glucôzơ và Fructôzơ
4.Đơn phân của ADN là
a.axit amin b. nuclêôtit c.ribôzơ d. ađênin 
5.Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là
a.Glucôzơ b. Ribôzơ c. Đêôxiribôzơ d.Saccarôzơ
6.Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
a.Màng trong lục lạp b.Các túi tilacoit c. Chất nền d.Màng ngoài lục lạp
7.Cho đoạn ADN có 2400 nuclêôtit. Chiều dài của đoạn ADN nói trên là bao nhiêu ăngstrong?
a.804 ăngstrong b.4080 micrômet c.4080 ăngstrong d.408 ăngstrong
8.Thành phần hóa học cơ bản của màng sinh chất là gì?
a. Prôtêin và cacbohidrat b.Axit nuclêic và prôtein 
c.Cacbohidrat và lipit	 d. Photpholipit và prôtêin 
9. Một đoạn gen có tổng số nu là 2000 nu.Trong đó, nu loại A là 400 nu.Số nu mỗi loại là:
a.G=X=2200,A=T=400. b. G=X=600,A=T=400. c.G=X=400,A=T=600. d.G=X=600,A=T=600
10.Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
a.Đạm b.Các chất hữu cơ nói chung c.Đường d.Mỡ
11.Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào?
a. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào 
b. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền 
c Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào 
d.Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
12.Nhóm chất nào sau đây là phân tử đường có chứa 6 nguyên tử cacbon?
a.Fructôzơ, Galactôzơ, Glucôzơ b.Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơ 
c.Tinh bột, Lactôzơ, Pentôzơ d.Galactôzơ, Xenlulôzơ, Tinh bột
13.Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
a.Ti thể b. Hệ thống nội màng c. Ribôxôm d.Khung xương tế bào
14.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có nhiều ti thể nhất?
a.Tế bào xương b.Tế bào cơ tim c.Tế bào hồng cầu d.Tế bào biểu bì
15.Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:
a.Glucozo b.Fructozo c.Xenlulozo. d.Tinh bột
16.Nấm nhầy, động vật nguyên sinh, tảo thuộc giới nào sao đây:
a. Giới nấm b.Giới nguyên sinh c.Giới Khởi sinh d.Giới thực vật.
17.Giới thực vật gồm các sinh vật có đặc điểm sau:
a. Đa bào, nhân sơ, tự dưỡng b. Đa bào, nhân thực,dị dưỡng. 
c. Đơn bào, nhân thực,tự dưỡng. d. Đa bào, nhân thực,tự dưỡng .
18. Đơn phân của cacbohidrat là
a.axit amin b. ađênin c.ribôzơ d.Đường đơn.
19.Theo nguyên tắc bổ sung, Nu loại A liên kết với loại nu nào trong các nu sau:
a. T b.G c.X d.U 
20.Ở tế bào nhân thực,Chu trình Crep xảy ra ở:
a.Chất nền ti thể b.Tế bào chất. c.Màng trong ti thể d. Ở NADH và FADH2
II.Phần tự luận: (5 điểm)
1.Nêu cấu tạo và chức năng của nhân tế bào nhân thực?( 1đ) 
2.Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động?(2 đ)
3. Nêu cấu tạo, chức năng của phân tử ATP.Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?(2đ)
 HẾT.

Tài liệu đính kèm:

  • docxDE_THI_HKI_SINH_10.docx