Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học 10 - Năm học 2019-2020 - Mã đề 005

doc 2 trang Người đăng khanhhuyenbt22 Ngày đăng 20/06/2022 Lượt xem 315Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học 10 - Năm học 2019-2020 - Mã đề 005", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học 10 - Năm học 2019-2020 - Mã đề 005
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TỦA CHÙA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN SINH 10
 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 15 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 005
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
	A. H5N1	B. Virut của E.coli
	C. HIV	D. Thể thực khuẩn 
Câu 2: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào limphô T độc ?
	A. Miễn dịch tự nhiên 	B. Miễn dịch bẩm sinh 
	C. Miễn dịch thể dịch 	D. Miễn dịch tế bào 
Câu 3: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
	A. 20 phút	B. 40 phút 	C. 60 phút 	D. 2 giờ 
Câu 4: Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là:
	A. Chứa cả ADN và ARN	B. Có cấu tạo tế bào 
	C. Chỉ chứa ADN hoặc ARN 	D. Sinh sản độc lập
Câu 5: Vỏ capxit của vi rút được cấu tạo bằng chất :
	A. Đisaccarit	B. Axit ribônuclêic
	C. Axit đêôxiribonucleic	D. Prôtêin 
Câu 6: Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp 
	A. Bệnh lao 	
	B. Bệnh SARS	
	C. Bệnh cúm 	
	D. Bệnh HIV/AIDS
Câu 7: Quần thể vi sinh vật giảm nhanh số lượng ở pha: 
	A. Suy vong	B. Cân bằng 
	C. Tiềm phát (lag)	D. Lũy thừa (log) 
Câu 8: Hình thức sống của vi rut là :
	A. Sống kí sinh không bắt buộc 	B. Sống hoại sinh 
	C. Sống cộng sinh 	D. Sống kí sinh nội bào bắt buộc 
Câu 9: Biện pháp nào sau đây không góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS
	A. Không tiêm chích ma tuý 
	B. Tiêm chích ma túy, không nên chung thủy một vợ một chồng
	C. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế 
	D. Có lối sống lành mạnh 
Câu 10: Muối rau, dưa, cà người ta đã ứng dụng hoạt động của: 
	A. Vi khuẩn xitoric	B. Vi khuẩn etilic 
	C. Vi khuẩn axetic 	D. Vi khuẩn lactic 
Câu 11: Chất nào sau đây không phải chất diệt khuẩn 
	A. Clo	B. Xà phòng 	C. kháng sinh 	D. Cồn 
Câu 12: Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
	A. Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong 
	B. Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân chuẩn 
	C. Tế bào có màng , tế bào chất , có nhân sơ
	D. Tế bào có màng , tế bào chất , chưa có nhân 
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 : Nếu bắt đầu nuôi 20 tế bào một loại vi khuẩn thì sau 2 giờ, lượng tế bào đạt được là 640 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?
Câu 14: 
a. Xung quanh chúng ta có rất nhiều các vi sinh vật gây bệnh nhưng vì sao đa số chúng ta vẫn sống khỏe mạnh?
b. Cần phải có nhận thức và thái độ như thế nào để phòng tránh lây nhiễm HIV?
Câu 15: 
a. Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?
b. Đường dùng để nuôi cấy vi sinh vật và dùng để ngâm các loại quả. Vì sao lại có thể dùng đường với hai loại mục đích hoàn toàn khác nhau? Lấy ví dụ về hợp chất khác có vai trò tương tự.
------ HẾT ------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_sinh_hoc_10_nam_hoc_2019_2020_ma_de.doc