Đề thi thử THPT Quốc gia lần I môn: Hóa học - Trường THPT A Bình Lục

doc 6 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 761Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần I môn: Hóa học - Trường THPT A Bình Lục", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần I môn: Hóa học - Trường THPT A Bình Lục
SỞ GD - ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG: THPT A BÌNH LỤC
——————
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC 
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
————————————
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; 
Mã đề:984
O = 16;Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí SO2 (đktc) ?
A. 2,24 lít	B. 3,36 lít	C.1,12 lít	D. 4,48 lít
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
 A. Vàng. 	B. Bạc. 	C. Đồng. 	D. Nhôm
Câu 3: Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm :
A. C6H5OH và NaCl	B. C2H5ONa và H2O
C. C6H5ONa và H2O	D. Na2CO3 và H2O
Câu 4: Vinyl axetat là hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo là: 
A. CH2= CH-COOCH3	B.CH3COO(CH3)CH-CH3
C. CH=C(CH3)-COOCH3	D.CH3COOCH=CH2
Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe2O3 cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch HCl 1M . Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Tính giá trị của m?
A. 16 gam	B. 32gam	C. 1,6 gam	D. 8 gam
Câu 6: Nguyên tử kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A. ns1 	B.ns2	C.ns2np1	D.ns2np3
Câu 7: Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala – gly – glu trong dung dịch NaOH lấy dư đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được là:
A. 37,7 gam	B. 39,9 gam	C. 35,5 gam	D.33,3 gam
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: aCu + bHNO3 cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O
A,b,c,d,e là những số nguyên tối giản. Tổng hệ số (a+b) là: 
A. 10	B.5	C.8	D.12
Câu 9: Để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch NaNO3 người ta dùng dung dịch nào dưới đây:
A. Qùy tím 	B. phenolphtalein	C. AgNO3	D. BaCl2
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 
A. 3. 	B. 1. 	C. 4. 	D. 2. 
Câu 11: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. 	B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. 	D. điện phân dung dịch CaCl2.
Câu 12: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là 
A. NaCl. 	B. Na2SO4. 	C. NaOH. 	D. NaNO3
Câu 13: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
A. 400. 	B. 200. 	C. 100. 	D. 300.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là 
A. 11,2. 	B. 0,56. 	C. 5,60. 	D. 1,12.
Câu 15: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? 
A. Fe và Al. 	B. Fe và Cr. 	C. Mn và Cr. 	D. Al và Cr.
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam tripanmitin cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1,2M . Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Tính giá trị của m?
A.96,72 gam	B. 80,6 gam	C. 10,8 gam 	D. 102,54 gam
Câu 17: Hợp chất dùng để sản xuất tơ axetat là: 
A.Glucozơ	B.Saccarozơ	C.Tinh bột	D. Xenlulozơ
Câu 18: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là :	
A. 2. 	B. 1. 	C. 3. 	D. 4. 
Câu 19: Ankan là hiđrocacbon có công thức tổng quát là:
A.CnH2n+2 (n1)	B. CnH2n (n2)	C. CnH2n-2(n2)	D. CnH2n-2(n3)
Câu 20 : Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:	 
 A. 2a+2b=c-d.	 	 	B. a+b=c+d.	 
C. 2a+2b=c+d. 	D. a+b=2c+2d.
Câu 21: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl.	B. Dung dịch NH3.
C. Dung dịch H2SO4.	D. Dung dịch NaCl.
Câu 22: Cho m gam axit CH3COOH tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M . Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Tính giá trị của m?
A. 6 gam	B.12 gam	C.18gam	D.15 gam
Câu 23: Thực hiện lên men glucozơ trong điều kiện thích hợp thu được CO2 và chất nào sau đây:
A. C2H5OH	C.CH3CHO	C.H2O	D.CH3COOH
Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân:
A. Glucozơ	B.Saccarozơ	C. Tinh bột	D.Xenlulozơ
Câu 25: Dung dich chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
A. Alanin	B. Alinin	C. Metyl amin	D. Axit glutamic
Câu 26. Cho các cân bằng hoá học:	
	N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)(1)	H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)(2).
	2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)(3)	2NO2 (k) N2O4 (k)(4).
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
	A. (1), (2), (4).	B. (1), (3), (4).	C. (1), (2), (3).	D. (2), (3), (4).
Câu 27:Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là 
A. 0,08 và 4,8.	B. 0,04 và 4,8.	 C. 0,14 và 2,4.	D. 0,07 và 3,2.
Câu 28: Chọn nhận định sai:
A. Các hợp chất Ca(HCO3)2, NaHSO4, KHS, K2HPO4 đều là muối axit.
B. Các dung dịch : ancoletylic, glixerol, saccarozơ đều không dẫn được điện.
C. các chất và ion sau đều lưỡng tính: -OCO-CH2-NH3+, Ba(HCO3)2,HS-,Cu(OH)2, HCOONH4.
D. Các dung dịch muối: NaHCO3, Na2CO3, CH3NH3NO3, C2H5ONa, K3PO4, đều có pH>7
Câu 29: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng 
A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3.
Câu 30: Cho 3,38 gam một oleum X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 9,32 gam kết tủa. X có công thức là: 
A. H2SO4.2H2O	B.H2SO4.3SO3	C.H2SO4.3H2O	D.H2SO4.2SO3
Câu 31: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
dd NaCl 
dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo
MnO2
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô.
B. Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, dung dịch NaCl có tác dụng giữ lại HCl khí.
C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D. Thay đổi vị trí của bình đựng dd NaCl và dd H2SO4 đặc cho nhau không làm ảnh hưởng đến thành phần khí clo thu được ở bình eclen
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Mg bằng dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 (ở đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 17 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư không thấy có khí thoát ra. Phần trăm khôi lượng Al có trong hỗn hợp ban đầu là: 
A. 52,94%	B.56,76%	C.62,76%	D.76,76%
Câu 33: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây : 
A. quặng manhetit.	B. quặng pirit.	C. quặng đôlômit.	D. quặng boxit
Câu 34 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là 	
A. 360. 	B. 240. 	C. 400. 	D. 120.
Câu 35: Cho các chất: (1) NaCl; (2) Na2CO3; (3) BaCl2; (4) Ca(OH)2; (5) Na3PO4; (6) Na2SO4. Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
A. (1), (2), (3).	B. (2); (4).	C. (2); (4); (6).	D. (2); (4); (5).
Câu 36: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là 
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh 	B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh 	. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
Câu 37. Sục khí CO2 vào 100 ml dung dịch X chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,8M. Xác định thể tích khí CO2 (đktc) để khi hấp thụ vào dung dịch X kết tủa thu được luôn đạt giá trị cực đại?
A. 1,12 lít ≤ V ≤ 4,032 lít 	B. 1,12 lít ≤ V ≤ 2,912 lít 	
C. 1,12 lít ≤ V ≤ 2,016 lít 	D. 1,68 lít ≤ V ≤ 3,360 lít 
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
	(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
	(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
	(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
	(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
	(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
	Số phát biểu đúng là
A. 4.	B. 5.	C. 3.	D. 2.
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là :
	A. 0,45 mol	B. 0,40 mol	C. 0,30 mol	D. 0,35 mol
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 12,2 gam hợp chất hữu cơ X (có chứa vòng benzen) bằng một lượng O2 vừa đủ, sau phản ứng thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) , 5,4 gam H2O ( Không có sản phẩm khác).X là hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp sản phẩm có tạo ra H2O.Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A.1	B.2	C.3	D.4
Câu 41. Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được khí NO2 và dung dịch X. Xác định số mol HNO3 đã phản ứng. Biết rằng Fe và S trong FeS2 bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất. 
	A. 1,4 mol 	B. 1,6 mol	C. 1,8 mol 	D. 1,5 mol 
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, axit axetic và axit acrylic cần V lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng vôi trong dư thu được 35,0 gam kết tủa. Vậy giá trị của V là:
	A. 6,72 lít	B. 8,40 lít	C. 8,96 lít	D. 7,84 lít
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan , ancol etylic và axit cacboxylic no , đơn chức, mạch hở Y ( trong đó số mol glixerol bằng ½ số mol metan )cần dùng vừa đủ 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là: 
A.39,2 gam	B.27,2 gam	C.33,6 gam	D.42 gam
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehitfomic , metylfomat, axit lactic, glucozơ cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2 (đktc) ,sau phản ứng thu được CO2 và H2O, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình thay đổi như thế nào?
A. tăng 3,8 gam	B. giảm 3,8 gam	C.tăng 6,2 gam 	D. giảm 6,2 gam
Câu 45: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3.
(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2. 
(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng.
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH đun nóng.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 5.	 B. 3.	 C. 4.	D. 2.
Câu 46:Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức. Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2. Thủy phân m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M( vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức,mạch hở. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Ythì cần vừa đủ 7,392 lít (đktc) khí O2. Gía trị của x là: 
A.0,16	B.0,27	C.0,38	D.0.25
Câu 47: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A. KNO3 và KOH.	B. KNO3, KCl và KOH.
C. KNO3 và Cu(NO3)2.	D. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
Câu 48:X là tetrapeptit Ala-gly-val-ala, Y là tripeptitVal-gly-val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X, Y có tỷ lệ mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ . Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T . Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan . Gía trị của m là: 
A.17,025	B.68,1	C.19,455	D.78,4
Câu 49: Hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí (đktc), có tỉ khối so với hidro là 8. Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 26,88 lit	B. 44,8 lit	C. 33,6 lít	D. 22,4 lit
Câu 50: Cho 0.3 mol hỗn hợp axitglutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y.Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m (g) rắn khan?
A. 61,9 gam	B. 55,2 gam	C. 31,8 gam	D. 28,8 gam

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_THPT_quoc_gia_2016.doc