Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Cao Bá Quát (Có đáp án)

Câu 1. Loài người có nguồn gốc từ đâu?

 

A. Vượn người.  B. Người tối cổ.  C. Người tinh khôn.  D. Người hiện đại.

 

Câu 2. Người tối cổ sống theo

 

Bầy.  B. Thị tộc.  C. Bộ lạc.     D. Công xã.

 

Câu 3. Trong quá trình tiến hóa nhóm người đứng thẳng đầu tiên là

 

Người tối cổ.  B. Người tinh khôn.   C. Người hiện đại.  D. Vượn người.

 

Câu 4. Phát minh lớn nhất của Người tối cổ là gì?

 

Rìu tay  B. Công cụ đá.  C. Rìu đá.  D. Lửa.

 

Câu 5. Phương thức sinh sống chủ yếu của Người tối cổ là

 

A. Săn bắt, hái lượm.  B. Hái lượm.  C. Trồng trọt, chăn nuôi.  D. Săn bắt.

 

Câu 6.  Chiếc răng của Người tối cổ có niên đai 400.000 năm đươc các nhà khoa học pháthiện ở đâu?

 

A. Xuân Lộc. (Đồng Nai)    B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

 

C. Núi Đọ (Thanh Hoá).  D. An Khê. (Gia Lai).

 

Câu 7. So với Người tối cổ thì Người tinh khôn đã biết

 

A. săn bắt, hái lượm.                        B. dùng lửa để sưởi ấm, nấu chín thức ăn.

 

C. trồng trọt, chăn nuôi gia súc, làm đồ gốm.  D. ghè đẽo đá làm công cụ.

 

Câu 8. Bàn tay Người tối cổ khéo léo dần lên là do qua những hoạt động nào sau đây?

 

A. Lao động, chế tao và sử dụng công cụ.  B. Hộp sọ và não phát triển.

 

C. Do đi thẳng, hái lượm hoa quả.  D. Cơ thể gọn và linh hoạt.

 

Câu 9. Bước đầu tiên để hiểu được nội dung bản đồ là

 

A. đọc bảng chú giải.               B. quan sát màu sắc của bản đồ.

 

C. xác định toạ độ địa lí của một điểm. D. tìm tỉ lệ của bản đồ.

 

Câu 10. Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

 

A. 2 loại.             B. 3 loại.                C. 4 loại.                     D. 5 loại.

docx 5 trang Người đăng Mai Đào Ngày đăng 11/05/2024 Lượt xem 58Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Cao Bá Quát (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Cao Bá Quát (Có đáp án)
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN EAKAR
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT 

KIỂM TRA GK I – TUẦN 9-TIẾT13
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6.
Thời gian: 90 phút ngày .... tháng .... năm 2023
Mã đề 001
 Họ tên: ........................................................................	Lớp 6/......
Điểm 
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất . (Mỗi ý đạt 0.25 điểm.)
Câu 1. Loài người có nguồn gốc từ đâu?
A. Vượn người. B. Người tối cổ. C. Người tinh khôn. D. Người hiện đại.
Câu 2. Người tối cổ sống theo
Bầy. B. Thị tộc. C. Bộ lạc. 	D. Công xã.
Câu 3. Trong quá trình tiến hóa nhóm người đứng thẳng đầu tiên là
Người tối cổ. B. Người tinh khôn. C. Người hiện đại. D. Vượn người.
Câu 4. Phát minh lớn nhất của Người tối cổ là gì? 
Rìu tay B. Công cụ đá. C. Rìu đá. D. Lửa.
Câu 5. Phương thức sinh sống chủ yếu của Người tối cổ là
A. Săn bắt, hái lượm. B. Hái lượm. C. Trồng trọt, chăn nuôi. D. Săn bắt.
Câu 6. Chiếc răng của Người tối cổ có niên đai 400.000 năm đươc các nhà khoa học phát hiện ở đâu?
A. Xuân Lộc. (Đồng Nai) B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).
C. Núi Đọ (Thanh Hoá). D. An Khê. (Gia Lai).
Câu 7. So với Người tối cổ thì Người tinh khôn đã biết
A. săn bắt, hái lượm. 	B. dùng lửa để sưởi ấm, nấu chín thức ăn.
C. trồng trọt, chăn nuôi gia súc, làm đồ gốm. D. ghè đẽo đá làm công cụ.
Câu 8. Bàn tay Người tối cổ khéo léo dần lên là do qua những hoạt động nào sau đây?
A. Lao động, chế tao và sử dụng công cụ. B. Hộp sọ và não phát triển.
C. Do đi thẳng, hái lượm hoa quả. D. Cơ thể gọn và linh hoạt.
Câu 9. Bước đầu tiên để hiểu được nội dung bản đồ là
A. đọc bảng chú giải. 	 B. quan sát màu sắc của bản đồ.
C. xác định toạ độ địa lí của một điểm. D. tìm tỉ lệ của bản đồ.
Câu 10. Kí hiệu bản đồ có mấy loại?
A. 2 loại.	B. 3 loại. 	 C. 4 loại. 	D. 5 loại.
Câu 11. Mỏ dầu thể hiện trên bản đồ khoáng sản là loại kí hiệu nào?
A, Kí hiệu đường. 	 B. Kí hiệu tượng hình. 
 C. Kí hiệu diện tích. 	 D. Kí hiệu hình học. 
Câu 12. Vùng trồng lúa thể hiện trên bản đồ nông nghiệp là loại kí hiệu nào?
Kí hiệu hình học. B. Kí hiệu chữ. C. Kí hiệu diện tích D. Kí hiệu đường.
Câu 13. Những hình vẽ giống hình dạng bên ngoài của sự vật hiện tượng là dạng kí hiệu bản đồ nào?
Kí hiệu tượng hình. 	 B. Kí hiệu diện tích. 
 C. Kí hiệu hình học. 	 	 D. Kí hiệu điểm.
Câu 14.Trên thực tế Mặt Trời mọc hướng nào ở nước ta?
A. Hướng nam. 	B. Hướng tây. 	 C. Hướng bắc.	 D. Hướng đông.
Câu 16. Trên bản đồ hành chính Việt Nam có ghi tỉ lệ 1:1000000, khoảng cách giữa thành phố Cà Mau với thành phố Hồ Chí Minh là 35 cm. vậy trên thực tế hai thành phố đó cách nhau bao nhiêu km?
A. 350 km.	B. 35 km.	 C. 3,5 km.	 D. 0,35 km.
Câu 15. Trên bản đồ châu Á, nước ta nằm ở hướng nào? 
Tây Bắc. 	B. Tây Nam.	 C.	Đông Bắc. 	 D. Đông Nam.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) 
Câu 1: Kí hiệu bản đồ là gì? Có mấy loại, dạng kí hiệu bản đồ? (1,5 điểm).
Câu 2: Chúng ta đang sống trên Trái Đất, một hành tinh trong Vũ Trụ bao la, chắc hẳn không ít lần chúng ta đặt câu hỏi về nơi mình đang sống: (1,5 điểm)
Trái Đất nằm ở đâu trong Vũ Trụ? 0,5 điểm
Trái Đất có hình dạng như thế nào. Ý nghĩa của nó? (1 điểm)? 
Câu 3: Nêu đặc điểm đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước ta? (1,5 điểm).
Câu 4 : Nêu những thành tựu của nền văn hóa cổ đại Ai cập? (1,5. điểm).
Bài làm
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN EAKARTRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA gk KI
Môn: Lịch sử & Địa lí 6

Trắc nghiệm 4 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
A
A
D
A
B
C
A
A
B
D
C
A
D
A
D

TỰ LUẬN
6 điểm
Câu 1:
-kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
- có 3 loại kí hiệu bản đồ: điểm, đường, diện tích
+kí hiệu điểm: 
*màu đỏ: nhà máy nhiệt điện
+kí hiệu đường
- - - -: ranh giới tỉnh
+kí hiệu diện tích:
 Vùng trồng cây
Có 3 dạng kí hiêu: Hình học, Chữ, Tượng hình.
1,5 điểm
Câu 2: 
Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 trong hệ Mặt Trời, thuộc một trong nhiều Thiên Hà của Vũ Trụ.
Trái Đất có hình dạng cầu. Trên bề mặt Trái Đất lần lượt có ngày, đêm.

1,5 điểm

Câu 3: Đặc điểm đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước ta: 
 - Đời sống vật chất:
 + Công cụ lao động chủ yếu bằng đá
 + Nền nông nghiệp còn sơ khai
Chủ yếu dựa vào thiên nhiên 
- Đời sống tinh thần:
 + Tín ngưỡng: Tục chôn người chết, chôn theo công cụ lao động
 + Biét dùng đồ trang sức, điêu khắc trên đá

0,75
0,25
0,25
0,25
0,75
0,5
0,25

Câu 4: 
- Chữ viết: Sáng tạo ra chữ tượng hình
- Toán học: Họ rất giỏi về hình học
- Kiến trúc và điêu khắc: 
 + Kiến trúc: Kim tự Tháp
+ Điêu khắc: Tượng bán thân...
- Y học: Thuật ướp xác.

0,5
0,25
0,5
0,25

GVBM	TTCM	Chuyên Môn
Hoàng Văn Giang 	Nguyễn Thanh Sơn 	Tăng Tấn Ban

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_lich_sudia_li_lop_6_canh_dieu.docx