Kiểm tra học kỳ II (2015 - 2016) ( đề 1) môn : Hóa học - Khối : 9 thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)

doc 5 trang Người đăng phongnguyet00 Lượt xem 1009Lượt tải 10 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kỳ II (2015 - 2016) ( đề 1) môn : Hóa học - Khối : 9 thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kỳ II (2015 - 2016) ( đề 1) môn : Hóa học - Khối : 9 thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
 TRƯỜNG THCS TÂN QUỚI TRUNG KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016) ( Đề 1)
 HỌ –TÊN: MÔN : HÓA HỌC - KHỐI : 9
 Lớp : 9/ THỜI GIAN LÀM BÀI : 60phút (Không kể tg phát đề)
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM :3đ ( mỗi câu 0,2đ)
 F Hãy chọn chữ cái A, B, C, D tương ứng ý đúng nhất trong các câu sau:
1/ Để thủy phân 4,29 kg một loại chất béo cần vừa đủ 0,6 kg NaOH thu được 0,184 kg glixeron và m kg hỗn hợp 
 muối của axit béo. Giá trị của m là:
 A- 4,706 kg . b- 4,776 kg. c- 4,076 kg. d- 4,067 kg.
 2/ Dẫn 1 mol khí axetilen vào dung dịch chứa 2 mol brom. Hiện tượng nào sau đây đúng.
 A-Không có hiện tượng gì xảy ra. 
 B-Màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu.
 C-Màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu. 
 D-Màu da cam của dung dịch brom chuyển thành không màu.
 3/ Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần
 A- K, Na, Mg, Al. ; B - Mg, K, Al, Na. ; C - Na, Mg, Al, K ; D - Al, K, Na, Mg.
 4/ Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là :
 A- có vòng 6 cạnh , B- có 3 liên kết đôi , 
 C- có vòng 6 cạnh 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn D- có vòng 6 cạnh 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn.
 5/ Để dập tắt đám cháy bởi xăng dầu cách làm nào sau đây là sai :
 A- Phun nước vào ngọn lửa B- Phủ cát vào ngọn lửa 
 C- Dùng chăn trùm lên ngọn lửa D- Dùng bình chữa cháy
 6/ Chất nào không tác dụng với natri:
 A- Nước. B- Dầu hỏa. C-Axit axetic. D- Rượu etylic.
 7 /Đốt 0,1 mol rượu etylic thể tích khí cacbon đioxit sinh ra ở đktc là :
 A- 1,12 lít B- 2,24 lít C- 3,36 lít D- 4,48 lít
 8/ Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử: 
 A - Có nguyên tử oxi B - Có nguyên tử oxi và hiđro
 C- Có nguyên tử oxi,hiđro vàcacbon. D- Có nhóm –OH
 9/ Trong 250 ml rượu 300 có chứa thể tích rượu etylic nguyên chất là:
 A - 75 ml	,	 B - 100 ml , C - 220 ml D - 280 ml.
 10/ Là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,30C, tan vô hạn trong nước : 
 A- Benzen. B- Axit axetic. C- Rượu etylic. D- Dầu hỏa.
 11/ Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom?
 A- CH4 , C6H6. B- C2H4 , C2H2 . C- CH4 , C2H2 , D- C2H2 , C6H6
 12/ Phân biệt chất vô cơ hay hữu cơ dựa vào dữ kiện nào :
 A- Thành phần nguyên tố, B - Màu sắc , C - Trạng thái, D - Độâ tan trong nước
 13/ Những hidro cacbon có liên kết đôi và liên kết ba có phản ứng đặc trưng nào.
 A – Phản ứng cộng. B- Phản ứng thế . C – Phản ứng trung hòa. D – Phản ứng thủy phân.
 14/ Nguyên liệu chế tạo rượu etylic trong công nghiệp là:
 A – CH3COOH B – CH3-O-CH3 C – C2H4 D– C2H2
15/ Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :
 A- Nước B- Dung dịch NaOH C- Dung dịch NaCl D - Dung dịch HCl
 II/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
 Câu 1/ Hoàn thành PTHH của sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có: (2đ) 
 	 CO2
 C2H4 C2H5OH CH3COOH 
 CH3COOC2H5
(Chuỗi PU nên ghi số thứ tự)
Câu 2/ Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 khí: Axetilen, Cacbonic, Metan .Nêu phương pháp hóa học nhận biết chúng. Viết PTHH nếu có (2đ)
 Câu 3/ Đốt cháy hoàn toàn 11,5 gam rượu etylic. 
 a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. ( 0,5 đ)
 b/ Tính thể tích khí CO2 tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn .(1đ)
 c/ Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20%thể tích không khí .(1đ)
 d/ Dẫn khí CO2 thoát ra qua dung dịch Ca(OH)2 dư . Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (0,5 đ)
 (Biết H :1 , C :12 , O :16 , Ca : 40 )
 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (Đề 1)
 HỌC KÌ II NĂM HỌC :2015-2016
 I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 Điểm ) Mỗi câu đúng 0,2 điểm .
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Chọn
A 
D
A
C
A
B
D
D
A
C
B
A
A
C
B
 II/ TỰ LUẬN : (7 Điểm )
 Câu 1 . Hoàn thành PTHH của sơ đồ sau :
 C2H4 + H2O Axit C2H5OH 0,5 đ
 C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O 0,5 đ
 2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 0,5đ
 CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,n CH3COOC2H5 + H2O 0,5 đ
 Câu 2 . Đánh dấu và lấy các khí làm mẫu thử. (0,25đ)
 Nhận biết khí cacbonđioxit bằng dd nước vôi trong-> nước vôi trong vẩn đục. 0,5 đ
 Dùng dd brom nhận axetilen -> làm mất màu dd brom 0,5 đ
 Còn lại là metan 0,25 đ
 PT : CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O 0,25 đ
 C2H2 + Br2 à C2H2Br4 0,25 đ
 Câu 3 . a/Viết PTHH C2H6O + 3O2 à 2CO2 + 3H2O 0,5 đ
 1 mol 3 mol 2mol
 0,25mol à 0,75mol à 0,5 mol (0,25đ)
 Số mol rượu etylic tham gia phản ứng :
 11,5/ 46 = 0,25 mol 0,25đ
 b/ Thể tích CO2 sinh ra 
 0,5 . 22,4 = 11,2 lít . 0,5 đ
 c/ Thể tích oxi đã dùng :
 0,75 . 22,4 = 16,8 lít . 0,5 đ
 Thể tích không khí cần dùng :
 (16,8 .100 )/20 = 84 lít 0,5 đ
 d/ PT CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O 0,25đ
 1 mol 1 mol
 0,5 mol 0,5 mol 
 Khối lượng kết tủa tạo thành : 0,5 . 100 = 50 g 0,25 đ
 TRƯỜNG THCS TÂN QUỚI TRUNG KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015-2016) ( Đề 2)
 HỌ –TÊN: MÔN : HÓA HỌC - KHỐI : 9
 Lớp : 9/ THỜI GIAN LÀM BÀI : 60phút (Không kể tg phát đề)
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM :3đ ( mỗi câu 0,2đ)
 F Hãy chọn chữ cái A hoặc B, C ,D tương ứng ý đúng nhất trong các câu sau :
1/ Đốt cháy sắt hoàn toàn trong khí clo. Hòa tan chất rắn tạo thành trong nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH .Đặc điểm nào sau đây của sản phẩm phản ứng là đúng.
A-Chỉ tạo thành dung dịch không màu. B-Có kết tủa màu xanh tạo thành.
C-Có kết tủa màu nâu đỏ tạo thành. D-Có dung dịch màu nâu đỏ tạo thành.
 2/ Dẫn 1 mol khí axetilen vào dung dịch chứa 2 mol brom. Hiện tượng nào sau đây đúng.
 A-Không có hiện tượng gì xảy ra. 
 B-Màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu.
 C-Màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu. 
 D-Màu da cam của dung dịch brom chuyển thành không màu.
 3/ Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần
 A- K, Na, Mg, Al. ; B - Mg, K, Al, Na. ; C - Na, Mg, Al, K ; D - Al, K, Na, Mg.
 4/ Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là :
 A- có vòng 6 cạnh , B- có 3 liên kết đôi , 
 C- có vòng 6 cạnh 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn , D- có vòng 6 cạnh 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn.
 5/Để thủy phân 4,29 kg một loại chất béo cần vừa đủ 0,6 kg NaOH thu được 0,184 kg glixeron và m kg hỗn hợp 
 muối của axit béo. Giá trị của m là:
 A- 4,706 kg . b- 4,776 kg. c- 4,076 kg. d- 4,067 kg.
 6/ Chất nào không tác dụng với natri :
 A- Nước. B- Dầu hỏa. C-Axit axetic. D- Rượu etylic.
 7/Đốt 0,1 mol rượu etylic thể tích khí cacbon đioxit sinh ra ở đktc là :
 A- 1,12 lít B- 2,24 lít C- 3,36 lít D- 4,48 lít
 8/ / Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử: 
 A - Có nguyên tử oxi B - Có nguyên tử oxi và hiđro ; 
 C- Có nguyên tử oxi,hiđro vàcacbon. ; D- Có nhóm –OH
 9/Trong 250 ml rượu 300 có chứa thể tích rượu etylic nguyên chất là :
 A - 75 ml	,	 B - 100 ml , C - 220 ml D - 280 ml.
 10/ Là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,30C, tan vô hạn trong nước : 
 A- Benzen. B- Axit axetic. C- Rượu etylic. D- Dầu hỏa.
 11/ Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom?
 A- CH4 , C6H6. B- C2H4 , C2H2 . C- CH4 , C2H2 , D- C2H2 , C6H6
 12 / Phân biệt chất vô cơ hay hữu cơ dựa vào dữ kiện nào :
 A- Thành phần nguyên tố, B - Màu sắc , C - Trạng thái, D - Độâ tan trong nước
 13/Những hidro cacbon có liên kết đôi và liên kết ba có phản ứng đặc trưng nào.
 A – Phản ứng cộng. ; B- Phản ứng thế . ; C – Phản ứng trung hòa. ; D – Phản ứng thủy phân.
 14/ Nguyên liệu chế tạo rượu etylic trong công nghiệp là:
 A – CH3COOH ; B – CH3-O-CH3; C – C2H4 ; D– C2H2
 15/ Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :
 A- Nước ; B - Dung dịch NaOH ; C - Dung dịch NaCl ; D - Dung dịch HCl
 II/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
 Câu 1/Hoàn thành PTHH của sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có: (2đ) 
 	 CO2
 C2H4 C2H5OH CH3COOH 
 CH3COOC2H5
(Chuỗi PU nên ghi số thứ tự)
Câu 2/ Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 khí: Etilen, Cacbonic , Metan .Nêu cách nhận biết chúng. 
 Viết PTHH nếu có (2đ)
 Câu 3/ Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan .
 a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra? (0,5đ)
 b/ Tính thể tích khí cacbonic tạo thành? (1đ)
 c/ Tính thể tích không khí cần dùng ? Biết rằng oxi chiềm 20% thể tích không khí ? (1,5đ)
 d/ / Dẫn khí CO2 thoát ra qua dung dịch Ca(OH)2 dư . Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (0,5 đ)
 (Biết các khí đo ở đktc)
 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (Đề 2)
 HỌC KÌ II NĂM HỌC :2015-2016
 I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 Điểm ) Mỗi câu đúng 0,2 điểm .
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Chọn
C 
D
A
C
A
B
D
D
A
C
B
A
A
C
B
 II/ TỰ LUẬN : (7 Điểm )
 Câu 1 . Hoàn thành PTHH của sơ đồ sau :
 C2H4 + H2O Axit C2H5OH 0,5 đ
 C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O 0,5 đ
 2CH3COOH + CaCO3 ( CH3COO)2Ca + H2O + CO2 0,5đ
 CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,n CH3COOC2H5 + H2O 0,5 đ
 Câu 2 . Đánh dấu và lấy các khí làm mẫu thử. (0,25đ)
 Nhận biết khí cacbonđioxit bằng dd nước vôi trong-> nước vôi trong vẩn đục. 0,5 đ
 Dùng dd brom nhận etilen -> làm mất màu dd brom 0,5 đ
 Còn lại là metan 0,25 đ
 PT : C2H4 + Br2 à C2H4Br2 0,25 đ 
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O 0,25 đ
 Câu 3 . a/Viết PTHH CH4 + 2O2 à CO2 + 2H2O 0,5 đ
 1 mol 2 mol 1mol
 0,5mol à 1mol à 0,5 mol (0,25đ)
 Số mol metan tham gia phản ứng:
 11,2/ 22,4 = 0,5 mol 0,25đ
 b/ Thể tích CO2 sinh ra 
 0,5 . 22,4 = 11,2 lít . 0,5 đ
 c/ Thể tích oxi đã dùng :
 1 . 22,4 = 22,4 lít . 0,5 đ
 Thể tích không khí cần dùng :
 (22,4 .100 )/20 = 112 lít 0,5 đ
 d/ PT CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O 0,25đ
 1 mol 1 mol
 0,5 mol 0,5 mol 
 Khối lượng kết tủa tạo thành : 0,5 . 100 = 50 g 0,25 đ

Tài liệu đính kèm:

  • docKTHK II 2 -Hoa Hoc 9 (15-16).doc