Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Hà Nam năm học 2013-2014 môn: Hoá học - đề chuyên

doc 3 trang Người đăng tuanhung Lượt xem 1986Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Hà Nam năm học 2013-2014 môn: Hoá học - đề chuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT tỉnh Hà Nam năm học 2013-2014 môn: Hoá học - đề chuyên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
Kè THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013-2014
Mụn: Hoỏ học - Đề chuyờn
Thời gian làm bài: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Cõu I. (2,0 điểm)1) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng cho cỏc thớ nghiệm sau: đun núng hỗn hợp benzen với brom cú bột sắt làm xỳc tỏc; đun núng chất bộo trong dung dịch NaOH (dư); điện phõn dung dịch muối ăn cú màng ngăn; cho khớ H2S phản ứng với dung dịch FeCl3.
	2) Ba chất A, B, C là những hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử: C5H8O2; C2H6O; C3H4O2. Chất A, C tỏc dụng được với Na. Chất A, B tỏc dụng được với NaOH. Chất A tỏc dụng với chất C thu được chất B. Xỏc định cỏc chất A, B, C và viết phương trỡnh phản ứng xảy ra.
Cõu II. (3,0 điểm) 1) Chỉ được dựng thờm giấy quỳ tớm, hóy nhận biết cỏc lọ đựng dung dịch hoỏ chất sau đó mất nhón (viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra): BaCl2, NaCl, NaHSO4, NaAlO2, Na2CO3.
2) Chất A là muối của kim loại canxi; chất B là oxit; chất C và D là kim loại. Hóy chọn cỏc chất thớch hợp A, B, C, D và hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng:
a) A + NaOH→ 2 muối + H2O b) B + HCl → 2 muối + H2O
c) C + muối → 1 muối d) D + muối → 2 muối
3) Cho khớ etan (C2H6) đi qua chất xỳc tỏc ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khớ X gồm 4 khớ etilen, axetilen, hiđro, etan. Tỉ khối của X đối với khớ etan là 0,4. Nếu cho 8,96 lớt khớ X (đktc) qua dung dịch brom (dư). Viết cỏc phương trỡnh phản ứng và tớnh khối lượng brom đó tham gia phản ứng.
Cõu III. (2,5 điểm)	1) Đốt chỏy hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm: metan, etilen, axetilen thu được 12,6 gam nước. Mặt khỏc 20,16 dm3 (đktc) hỗn hợp X trờn phản ứng tối đa với 176 gam Br2. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng và tớnh thành phần phần trăm thể tớch của mỗi chất trong hỗn hợp X. 2) Đun núng m gam tinh bột trong dung dịch axit loóng thu được dung dịch X. Trung hũa lượng axit dư trong dung dịch X rồi chia thành 2 phần: 
- Phần một đem thực hiện phản ứng trỏng gương hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag.
- Phần hai đem thực hiện phản ứng lờn men rượu; toàn bộ lượng rượu thu được pha chế thành 12,5 ml rượu 46o. Cho kim loại Na (dư) tỏc dụng với 10 ml rượu này thu được V lớt khớ H2 (đktc). Viết cỏc phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng đó xảy ra và tớnh m, V.
(Biết hiệu suất phản ứng thủy phõn và phản ứng lờn men đều đạt 80%; khối lượng riờng của rượu etylic là 0,8 g/ml, khối lượng riờng của nước là 1,0 g/ml).
Cõu IV. (2,5 điểm)	1) Nung hỗn hợp gồm a gam bột sắt và b gam bột S trong điều kiện khụng cú khụng khớ thu được chất rắn A. Cho A tỏc dụng với axit H2SO4 loóng (dư) thu được khớ B cú tỷ khối so với H2 bằng 10,6; dung dịch C cũn lại 1,6 gam chất rắn khụng tan. Sục toàn bộ khớ B vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 43,02 gam kết tủa. Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh cỏc giỏ trị a, b.
2) Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Fe, Cu vào dung dịch CuSO4 (dư), sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,6 gam kim loại. Nếu cũng hũa tan m gam hỗn hợp X vào 500 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lớt (đktc) khớ H2, dung dịch Y và a gam chất rắn.
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tỡm giỏ trị của a.
b) Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y và khuấy đều đến khi bắt đầu kết tủa thỡ dựng hết V ml, cho tiếp dung dịch NaOH vào đến khi lượng kết tủa khụng đổi thỡ tổng thể tớch NaOH 1M đó dựng là 600 ml. Tỡm cỏc giỏ trị m và V.
	Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Br = 80; 
1
1,0 đ
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa
2NaCl + 2H2O Cl2 + 2NaOH + H2
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
0,25
0,25
0,25
0,25
2
1,0 đ
- Chất A tỏc dụng với Na và NaOH A là C3H4O2. Cấu tạo CH2=CHCOOH. Chất C tỏc dụng được với Na cụng thức chỉ cú C2H6O. Cấu tạo CH3CH2OH. Chất B là C5H8O2, cấu tạo CH2=CHCOOC2H5
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2CH2=CHCOOH + 2Na → 2CH2=CHCOONa + H2
2CH3CH2OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2
CH2=CHCOOH + NaOH→ CH2=CHCOONa + H2O
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH → CH2=CHCOONa + C2H5OH
0,5
-------
0,25
0,25
II
2,5
1
1,0 đ
- Mẫu làm giấy quỳ chuyển màu đỏ là NaHSO4. Mẫu làm giấy quỳ chuyển màu xanh NaAlO2 và Na2CO3. Dung dịch khụng đổi màu BaCl2 và NaCl.
- Cho vài giọt dung dịch NaHSO4 vào 2 mẫu làm giấy quỳ cú màu xanh. Nếu cú khớ bay ra là Na2CO3 ; cú kết tủa là NaAlO2.
 2NaHSO4 + Na2CO3 → 2Na2SO4 + CO2 + H2O
 NaHSO4 + NaAlO2 + H2O→ Al(OH)3õ + Na2SO4
- Lấy mẫu Na2CO3 vừa nhận được cho vào hai lọ cũn lại nếu lọ nào cú kết tủa là BaCl2 cũn lại là NaCl
Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3õ + 2 NaCl
0,25
0,25
0,25
0,25
2
1,0 đ
 Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
 Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
 Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
 Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
0,25
0,25
0,25
0,25
3
1,0 đ
C2H6 → C2H4 + H2 (1)
C2H6 → C2H2 + 2H2 (2)
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (3)
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (4)
---------------------------------------------------------------------------------------------
dA/C2H6 = 0,4. Suy ra khối lượng hỗn hợp khớ A là: MA = 0,4.30 =12 gam
Vỡ khối lượng khụng đổi nờn: nC2H6 bđ.MC2H6 bđ = nA.MA
Ta cú nA = 0,4 mol. Suy ra nC2H6 bđ = (0,4.12):30 = 0,16 mol
------------------------------------------------------------------------------------------
Từ (1), (2) nH2 tăng = 0,4 - 0,16 = 0,24 mol. Vậy ta cú nBr2 = nH2 = 0,24 mol
Khối lượng Br2 = 0,24.160 = 38,4 gam
0,25
0,25
-----
0,25
-----
0,25
Cõu III
2,5
1,0 đ
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
-------------------------------------------------------------------------------------
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 
--------------------------------------------------------------------------------------
Gọi x, y, z lần lượt số mol của CH4, C2H4, C2H2 trong 11 gam hỗn hợp
Ta cú hệ: 16x + 28y + 26 z = 11; 2x+ 2y + z = 0,7; 11x + 2y – 7z = 0
x = 0,1; y = 0,15; z = 0,2 mol
%VCH4= (0,1:0,45).100 = 22,22%; %VC2H4= 33,34%; %VC2H2= 44,44%
0,25
-----
0,25
-----
0,25
0,25
1,5 đ
 + Phương trỡnh: (-C6H10O5-)n + nH2O đ nC6H12O6 (1)
 Phần một: C6H12O6 + Ag2O đ C6H12O7 + 2Ag (2)
 Phần hai: C6H12O6 đ 2C2H5OH + 2CO2 (3)
 2Na + 2H2O đ 2NaOH + 2H2 (4)
 2Na + 2C2H5OHđ 2C2H5ONa + 2H2 (5)
----------------------------------------------------------------------------------------------
+ Tớnh m: Từ (2) nC6H12O6 = 1/2nAg = 0,1 mol đmC6H12O6 ở (2) = 18,0 gam
Theo bài ra VC2H5OH nguyờn chất = 12,5.46/100 = 5,75 ml 
Suy ra mC2H5OH = 5,75.0,8 gam/lit = 4,6 gam. 
Suy ra mC6H12O6 ở (3) tham gia thuỷ phõn = 9.100/80 = 11,25 gam
Tổng khối lượng glucozơ ở (1) = 18 + 11,25 = 29,25 gam.
 Khối lượng m = 26,325 x100/80 = 32,90625 gam
-----------------------------------------------------------------------------------------------
+ Tớnh V: nH2 = ẵ(nH2O + nC2H5OH) = 0,2375 mol 
Thể tớch khớ H2 ở 12,5 ml: V = 0,2375x22,4 = 5,32 lớt 
Cho vào 10 ml thỡ VH2 giải phúng là: (10.5,32):12,5 = 4,256 lớt
0,5
-----
0,25
0,25
-----
0,25
0,25
Cõu IV
2,5
1
1,0 đ
 Fe + S FeS (1)
 FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S (2)
Chất rắn không tan trong H2SO4 là S có khối lượng là 1,6 gam
Khối lượng phân tử của khí B : MB = 2.10,6 = 21,2
B là hỗn hợp khí gồm H2S và một khí M < 21,2 là H2. nên chất rắn A có Fe (dư)
 Fe + H2SO4 Fe SO4 + H2 (3)
 H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 (4)
 Theo (4) nH2S = nPbS = 43,02: 239 = 0,18(mol)
 Số mol H2 trong B là x . Ta có: = 21,2 x = 0,12
 a = (0,12 + 0,18).56 = 16,8 (gam)
 b = 1,6 + 0,18.32 = 7,36 (gam)
0,25
0,25
0,25
0,25
2
1,5 đ
 a) 2Al + 3CuSO4 →Al2(SO4)3 + 3Cu (1)
 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (2)
 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (3)
 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (4)
Ta cú nH2 = 0,2 mol. Suy ra số mol HCl đó phản ứng 0,4 mol ; HCl cũn dư, Al, Fe phản ứng hết.
Theo cỏc phương trỡnh phản ứng :
n H2 (3,4) = n Cu sinh ra (1, 2) = 0,2 mol
Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu = 17,6 - 64.0,2 = 4,8 gam.
----------------------------------------------------------------------------------------
b) Trong dung dịch cú 0,1 mol HCl dư
 NaOH + HCl → NaCl + H2O (5)
 FẹCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl (6)
 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl (7)
 NaOH + Al(OH)3 → Na AlO2 + 2H2O (8)
----------------------------------------------------------------------------------------
 V = 0,1 : 1 = 0,1 lớt = 100 ml 
Tổng số mol NaOH đó dựng = 1.0,6 = 0,6 mol
Từ phương trỡnh (3,4,5,6,7). nNaOH đó dựng = Số mol HCl = 0,5 mol.
Số mol NaOH (5,6,7) = Số mol HCl = 0,5 mol
Số mol NaOH ở (8) = 0,6 - 0,5 = 0,1 mol
----------------------------------------------------------------------------------------
Ta cú nAl = n Al(OH)3 = n NaOH(8) = 0,1 mol
Theo (3), (4). Số mol của Fe = nH2(4) = 0,2 - 1,5.nAl = 0,2 - 0,15 = 0,05 mol.
Vậy m = 0,1.27 + 0,05.56 + 4,8 = 10,3 gam
0,25
0,25
0,25
-----
0,25
-----
0,25
-----
0,25

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_THI_HSG.doc