Đề kiểm tra học kì 2 - Năm học 2015 - 2016 môn : Vật lí 10 – cơ bản chuẩn thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

docx 2 trang Người đăng phongnguyet00 Lượt xem 1061Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 - Năm học 2015 - 2016 môn : Vật lí 10 – cơ bản chuẩn thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì 2 - Năm học 2015 - 2016 môn : Vật lí 10 – cơ bản chuẩn thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
 ĐỀ THI THAM KHẢO
 (GỒM 02 TRANG)
 ĐỀ KIỂM TRA HK2/2015-2016
 Môn : Vật lí 10 – Cơ Bản Chuẩn
 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Nội dung đề số 739:
01. Theo nguyên lí II nhiệt động lực học thì :
A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa phần nhiệt lượng nhận được thành công.
C. Qúa trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.
D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
02. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng là 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 0,32 m/s	B. 10 km/h	C. 36 m/s	D. 36km/h
03. Nôi năng của môt vật là:
A. tổng động năng là thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. nhiêt lượng vật nhận đươc trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng động nang và thế năng của vât.
D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
04. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đai lương được xác định bởi công thức: A. p = m. v 	B. p = m.a	C. p = m. a 	D. p = m.v
05. Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí áp suất 105 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm đươc 125 cm3 không khí, trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi. Áp suất của không khí trong quả bóng sau 10 lần bơm là: A. 105 Pa	B. 2. 105 Pa	C. 0,5. 105 Pa	D. 2. 105 Pa
06. Người ta truyền cho khí trong xylanh một nhiệt lượng là 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittong lên. Đô biến thiên nội năng lúc này là:
A. – 30J	B. 170J	C. – 170 J	D. 30J
07. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bô thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
B. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
C. Các phân tử chất khí ở rất gần nhau.
D. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
08. Khi khối lương của vật giảm đi một nửa và vận tốc vật tăng lên gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
A. không đổi	B. tăng 4 lần	C. tăng 2 lần	D. tăng 8 lần 
09. Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 3000 kg từ mặt đất lên độ cao 5m. Chọn gốc thế năng tại măt đất, biết g = 10 m/s2. Thế năng của vật ở độ cao 5m là:
A. 140000J	B. 160000J	C. 150000J	D. 130000J
10. Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt chất lỏng:
A. Bong bóng xà phòng lơ lửng ngoài không khí.	B. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nổi trên mặt nước.
C. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài.	D. Giọt nước đọng trên lá sen.
11. Mỗi thanh ray đường sắt ở nhiêt độ 150C có độ dài là 12,5 m. Khi nhiệt độ bên ngoài là 550C thì người ta phải để hở một khoảng là bao nhiêu để vẫn đủ chỗ cho hai thanh ray nở ra mà không làm cong đường ray. Cho hệ số nở dài của thanh ray là 12.10-6 K-1.
A. 0,006m	B. 12,056m	C. 0,0105m	D. 0,00825m
12. Năng lượng vật có được do chuyển động được gọi là:
A. Cơ năng	B. Động lượng	C. Động năng	D. Thế năng
13. Qúa trình nào sau đây, đông lượng của ô tô được bảo toàn:
A. Ô tô tăng tốc	B. ô tô chuyển động tròn	C. Ô tô chuyển động thẳng đều. D. Ô tô giảm tốc 
Mã đề 739- Trang 1/2
14. Khối lương súng là 4 kg và đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc là 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:
A. 6m/s	B. 7m/s	C. 10 m/s	D. 12 m/s
15. Một ô tô chạy đều trên quãng đường nằm ngang với vận tốc 8- km/h. Đến quãng đường dốc lực làm ô tô chuyển động tăng gấp 3 lần. Mở ga tối đa cũng chỉ tăng công suất động cơ lên 1,2 lần. Vận tốc tối đa của xe trên đường dốc có giá trị là : A. 3,168 km/h	B. 31,68 km/h	C. 62,8 km/h	D. 6,268 km/h
16. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo của công suất là oát (W). Một oát bằng:
A. 1 J/s	B. 1 J.s	C. 1 kg.m/s	D. 1 N.s
17. Một người nhấc một vật có khối lương 6 kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được môt đoạn 30m. Công tổng cộng mà người đó đã thực hiện là:
A. 1860J	B. 1800J	C. 180J	D. 60J
18. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể:
A. Chiếc cốc thủy tinh	B. Hạt muối ăn	C. Viên kim cương	D. Miếng thạch anh
19. Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Như vậy trong quá trình chuyển động nói trên:
A. công của trọng lực đặt vào vật bằng 0.	B. xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.
C. công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.	D. xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0.
20. Biểu thức nào diễn tả đúng sự phụ thuộc của khối lượng riêng của một lượng khí vào áp suất thi nhiệt độ không đổi?
A. D1 ̸ D2 = p1 ̸ p2	B. D ̴ 1 ̸ p	C. D1 ̸ D2 = p2 ̸ p1	D. D.p = const
21. Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10m nghiêng 30o so với đường ngang. Lực ma sát Fms = 10N. Công của lưc kéo F ( theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:
A. 100 J 	B. 860 J	C. 5100 J	D. 8900 J
22. Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 600K thì áp suất tăng lên 3 lần so với ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là: 	A. 300 K	B. 500K	C. 300 0C	D. 5000C
23. Một vật được ném lên cao 1m so với mặt đất và với vận tốc đầu 2 m/s. Biết rằng khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật so với mặt đất bẳng:
A. 4J	B. 5 J	C. 6 J	D. 7 J
24. Câu nào sai: Khi một vật từ độ cao z chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống theo những con đường khác nhau thì:
A. độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau	B. thời gian rơi bằng nhau
C. công của trọng lực bằng nhau	D. gia tốc rơi bằng nhau
25. Biết khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 00C và áp suất 1,01. 105 Pa là 1, 29 kg/m3. Khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 100 0C và áp suất 2.105 Pa là:
A. 1,95 kg/m3	B. 1,87 kg/m3	C. 2,1 kg/m3	D. 0,48 kg/m3
26. Thế năng đàn hồi là dang năng lượng của một vật chịu:
A. lực ma sát	B. lực đàn hồi	C. trọng lực	D. áp lực
27. Một lò xo giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi là 0,12 J. Độ cứng của lò xo là:
A. 0,025 N/m	B. 125 N/m	C. 150 N/m	D. 250 N/m
28. Một lượng khí có thể tích 1 m3 và áp suất 2 amt. Nén đẳng nhiêt khí đến áp suất 5 amt thì thể tích khí nén là:
A. 2,5 m3	B. 0,4 m3 	C. 1,5 m3	D. 0,2 m3
29. Một thiết bị thực hiện một công là 200J trong thời gian 1 phút 40 giây. Công suất của thiết bị là:
A. 2 W	B. 0,5 W	C. 5 W	D. 1 W
30. Nén 18 lít khí ở nhiệt độ 17 0C cho thể tích nó chỉ còn 5 lít. Vì nén nhanh khí bị nóng lên 660C, áp suất của khí tăng lên: A. 3,88 lần	B. 1,94 lần	C. 2,1 lần	D. 4,2 lần
Mã đề 739- Trang 2/2

Tài liệu đính kèm:

  • docxkt_hk2.docx