Đề cương ôn thi giữa học kỳ II môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022

docx 10 trang Người đăng khanhhuyenbt22 Ngày đăng 20/06/2022 Lượt xem 297Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi giữa học kỳ II môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương ôn thi giữa học kỳ II môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HÓA HỌC LỚP 10 GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A. ns2.	B. ns2np3.	C. ns2np4.	 	D. ns2np5.
Câu 2: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
	A. 1s22s22p63s23p4.	B. 1s22s22p63s23p2.	C. 1s22s22p63s23p6.	D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 3: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
	A. Chu kì 2, nhóm IVA.	B. Chu kì 3, nhóm IVA.	
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.	D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 4: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
	A. F2.	B. Cl2.	C. Br2.	D. I2.
Câu 5: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là : 
A. flo. 	B. clo. 	C. brom. 	D. iot.
Câu 6: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
 	A. Nhận thêm 1 electron. 	B. Nhận thêm 2 electron.
C. Nhường đi 1 electron. 	D. Nhường đi 7 electron.
Câu 7: Chọn câu đúng :
A. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+. 
B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+. 
C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3. 
D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
Câu 8: Câu nào sau đây không chính xác ?
A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
 	B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.
 	C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7.
 	D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
Câu 9: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :	
A. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước.
B. Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.	
Câu 10: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?
A. HCl, HBr, HI, HF. 	B. HI, HBr, HCl, HF. 	
C. HCl, HI, HBr, HF. 	D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 11: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :	
 	A. –1, +1, +3, 0, +7. 	B. –1, +1, +5, 0, +7. 
C. –1, +3, +5, 0, +7. 	D. +1, –1, +5, 0, +3.
Câu 12: Trong các halogen, clo là nguyên tố 
A. Có độ âm điện lớn nhất. 
B. Có tính phi kim mạnh nhất. 
C. Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất) với trữ lượng lớn nhất. 
D. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất. 
Câu 13: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :
	A. H2 và O2. 	B. N2 và O2. 	C. Cl2 và O2. 	D. SO2 và O2.
Câu 14: Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?
	A. NaOH. 	B. NaCl. 	C. Ca(OH)2. 	D. NaBr.
Câu 15: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?
 	A. H2, Cu, H2O, I2.	 	B. H2, Na, O2, Cu.
 	C. H2, H2O, NaBr, Na.	D. H2O, Fe, N2, Al.
Câu 16: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :
A. Cl2, H2O.	 	B. HCl, HClO.	
C. HCl, HClO, H2O.	D. Cl2, HCl, HClO, H2O. 
Câu 17: Cho sơ đồ: Cl2 + KOH A + B + H2O 
 	 Cl2 + KOH A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lượt là :
 	A. KCl, KClO, KClO4.	 	B. KClO3, KCl, KClO.	
 	C. KCl, KClO, KClO3.	 	D. KClO3, KClO4, KCl.	
Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?
	A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2	B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
	C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O	 D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 19: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl. Trong đó Cl2 đóng vai trò là :
	A. Chất khử.	B. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
	C. Chất oxi hoá.	D. Không phải là chất khử hoặc chất oxi hoá.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
	A. 2NaCl 2Na + Cl2
B. 2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2
C. MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl ® 2NaF + Cl2
Câu 21: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
	A. Dung dịch NaOH. 	B. Dung dịch AgNO3. 
C. Dung dịch NaCl. 	D. Dung dịch KMnO4. 
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ? 
 	A. NaCl. 	B. KClO3. 	C. HCl. 	D. KMnO4.
Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :
	A. Điện phân nóng chảy NaCl.	B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
	C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.	D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng.
Câu 24: Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là :
	A. NaOH, H2, Cl2.	B. NaOH, H2.	C. Na, Cl2.	D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ? 
 	A. Sát trùng nước sinh hoạt.	
B. Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi. 
 	C. Sản xuất thuốc trừ sâu 666. 	
D. Tẩy trắng sợi, giấy, vải. 
Câu 26: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do :
A. HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2. B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. HCl bay hơi và hút hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl.
D. HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà.
Câu 27: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
	A. chuyển sang màu đỏ.	B. chuyển sang màu xanh.
	C. không chuyển màu.	D. chuyển sang không màu.
Câu 28: Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất :
A. (1), (2), (4), (5).	B. (3), (4), (5), (6).	
C. (1), (2), (3), (4).	D. (1), (2), (3), (5).
Câu 29: Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), 
AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất :
 A. (1), (2).	 	B. (3), (4).	 	C. (5), (6).	 D. (3), (6).
Câu 30: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl ?
	A. Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2CO3.	B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3.
	C. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3.	D. Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3.
Câu 31: Chọn phát biểu sai :
A. Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. 
B. Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh. 
C. Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2. 
D. Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
	A. clo hoá các hợp chất hữu cơ.	B. cho clo tác dụng với hiđro.
	C. đun nóng dung dịch HCl đặc.	D. cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
Câu 33: Phản ứng hóa học nào không đúng ?
	A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.	
B. 2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) Na2SO4 + 2HCl.
	C. 2NaCl (loãng) + H2SO4 (loãng) Na2SO4 + 2HCl.	
D. H2 + Cl2 2HCl.
Câu 34: Thành phần nước Gia-ven gồm :
	A. NaCl, NaClO, Cl2, H2O.	B. NaCl, H2O.	
C. NaCl, NaClO3, H2O.	D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 35: Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau ? 
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
	A. Chỉ là chất oxi hoá.	B. Chỉ là chất khử.
	C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.	D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 36: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do 
A. chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
B. chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh. 
C. đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm. 
D. trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi ?
	A. Xử lí các chất độc.	B. Tẩy trắng sợi, vải, giấy.
	C. Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi.	D. Sản xuất vôi.
Câu 38: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc, nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muối nào sau đây ?
	A. KCl, KClO.	B. NaCl, NaOH.	C. NaCl, NaClO3.	D. NaCl, NaClO.
Câu 39: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo ?
	A. Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất.	B. Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên.
	C. Là chất oxi hoá rất mạnh.	D. Có độ âm điện lớn nhất.
Câu 40: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?
	A. F2.	B. Cl2.	C. Br2.	D. I2.
Câu 41: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
A. H2 và F2.	 	B. Cl2 và O2.	 	C. H2S và N2.	D. CO và O2.
Câu 42: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
	A. Bình thuỷ tinh màu xanh. 	B. Bình thuỷ tinh mầu nâu.
	C. Bình thuỷ tinh không màu. 	D. Bình nhựa teflon (chất dẻo).
Câu 43: Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là :
	A. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2.	
B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp NaF và NaCl.
	C. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.	
D. Cho Cl2 tác dụng với NaF.
Câu 44: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
 	(1) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
(2) H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.	B. Chất oxi hoá.
	C. Chất khử.	D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 45: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
	A. HF, HCl, HBr, HI. 	B. HF, HCl, HBr và một phần HI.
	C. HF, HCl, HBr. 	D. HF, HCl.
Câu 46: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau ?
 A. Khí H2S và khí Cl2. 	B. Khí HI và khí Cl2. 
C. Khí O2 và khí Cl2. 	D. Khí NH3 và khí HCl.
Câu 47: Cho các phản ứng :
 (1) O3 + dung dịch KI ®	 (2) F2 + H2O 
 (3) MnO2 + HCl đặc 	 (4) Cl2 + dung dịch H2S ®
 Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
 A. (1), (2), (3).	 	B. (1), (3), (4).	C. (2), (3), (4). 	D. (1), (2), (4).
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa: 
Fe3O4 + dung dịch HI (dư) X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là :
	A. Fe và I2.	B. FeI3 và FeI2.	C. FeI2 và I2.	D. FeI3 và I2.
Câu 49: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là :
	A. KBr.	B. KCl.	C. H2O.	D. NaOH..
Câu 50: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
A. I2. 	B. MgI2. 	C. CaI2. 	D. KI hoặc KIO3.
Câu 51: Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo ?
	A. Dung dịch HCl. 	B. Dung dịch H2SO4 loãng. 
	C. Dung dịch Br2. 	D. Dung dịch I2. 
Câu 52: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng 
 A. Dung dịch AgNO3.	B. Quỳ tím.
 C. Quỳ tím và dung dịch AgNO3.	D. Đá vôi.
Câu 53: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử 
 	A. Dung dịch AgNO3. 	B. Quì tím ẩm.
 	C. Dung dịch phenolphtalein. 	D. Không phân biệt được. 
Câu 54: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được
	A. 1 dung dịch.	B. 2 dung dịch.	C. 3 dung dịch.	D. 4 dung dịch.
Câu 55: Chỉ ra phát biểu sai :
	A. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.
	B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
	C. Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.
	D. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
Câu 56: Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất 
A. để làm nhiên liệu tên lửa.	B. để luyện thép.
C. trong công nghiệp hoá chất.	D. để hàn, cắt kim loại.
Câu 57: Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
A. Cl2.	B. SO2.	C. O3.	D. H2S.
Câu 58: Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
 A. 4Ag + O2 2Ag2O	 B. 6Ag + O3 3Ag2O
 	C. 2Ag + O3 Ag2O + O2	 D. 2Ag + 2O2 Ag2O + O2
Câu 69: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
	(1) O3 + Ag 	(2) O3 + KI + H2O 	
 (3) O3 + Fe 	(4) O3 + CH4 
A. 1, 2.	B. 2, 3.	C. 2, 4.	D. 3, 4.
Câu 60: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ? 
 A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. 	B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. 
 C. Sát trùng nước sinh hoạt. 	D. Chữa sâu răng. 
Câu 61: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH K2S + K2SO3 + H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là : 
A. 2 : 1. 	B. 1 : 2.	C. 1 : 3. 	D. 2 : 3.
Câu 62: Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
H2 + S H2S 	(1) 	
S + O2 SO2 	(2)
A. S chỉ có tính khử.	B. S chỉ có tính oxi hóa.
C. S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.	D. S chỉ tác dụng với các phi kim.
Câu 63: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.	B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.	D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 64: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. 	B. Không có hiện tượng gì. 
C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. 	D. Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 65: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là :
	A. CO2.	B. CO.	C. SO2.	D. HCl.
Câu 66: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
 A. H2S, O2, nước Br2. 	
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
 C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. 	
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. 
Câu 67: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá
 	A. SO2 + Na2O Na2SO3	 
B. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O	 
 C. SO2 + H2O + Br2 2HBr + H2SO4	 
D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
Câu 68: Cho các phản ứng :
(1) SO2 + Br2 + H2O	(2) SO2 + O2 (to, xt) 	
(3) SO2 + KMnO4 + H2O 	(4) SO2 + NaOH 	
(5) SO2 + H2S	(6) SO2 + Mg 
a. Tính oxi hóa của SO2 được thể hiện ở phản ứng nào ?
A. 1, 2, 3.	B. 1, 2, 3, 5.	C. 1, 2, 3, 5, 6.	D. 5, 6.
b. Tính khử của SO2 được thể hiện ở phản ứng nào ?
A. 1, 2, 3.	B. 1, 2, 3, 5.	C. 1, 2, 3, 5, 6.	D. 5, 6.
Câu 69: Kết luận gì có thể rút ra từ 2 phản ứng sau :
(1) SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + HBr 	(2) SO2 + H2S S + H2O 	
A. SO2 là chất khử mạnh.	B. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
C. SO2 là chất oxi hóa mạnh.	D. SO2 kém bền.
Câu 70: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :
A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. 	C. SO2 và NO2. 	D. CO và CO2. 
Câu 71: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ? 
 	A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. 	B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. 
 	C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. 	D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. 
Câu 72: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng ?
A. H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl. 	B. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O. 
 	C. H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3. 	D. H2S + 4H2O + 4Br2 H2SO4 + 8HBr. 
Câu 73: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ? 
	A. CO2.	B. SO2.	C. O2.	D. H2S. 
Câu 74: Trong các nhận xét sau đây, hãy chỉ ra nhận xét đúng: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S↓ + 2H2O
 	A. Ag là chất oxi hóa ; H2S là chất khử. 	B. O2 là chất oxi hóa ; H2S là chất khử. 
C. Ag là chất khử ; O2 là chất oxi hóa. D. Ag là chất khử ; H2S và O2 là các chất oxi hóa.
Câu 75: Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do : 
A. H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.
B. Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.
C. H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.
D. Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.
Câu 76: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A. nước.	 	B. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C. dung dịch CuSO4.	 	D. dung dịch H2SO4
Câu 77: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:
A. Ở điều kiện thường là chất khí	 	B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử	 D. tác dụng mạnh với nước
Câu 78: Trong các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
 A. AgNO3, Zn, SO2 B. Al2O3, KMnO4, Cu C. Fe, CuO, NaOH D. O2, H2SO4, Mg
Câu 79: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO thì :
A. clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa	 	 	B. clo chỉ đóng vai trò chất khử
C. clo vừa l chất oxi hóa, vừa l chất khử 	D. nước đóng vai trò chất khử
Câu 80: Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A. 2NaCl 2Na + Cl2	 B. 2NaCl + 2H2OH2 + 2NaOH + Cl2
C. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O	 D. 2F2 + 2 NaCl 2 NaF + Cl2
Câu 81: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Khí HCl làm quỳ tím ẩm hóa đỏ	B. Ngoài tính axit, dung dịch HCl còn có tính khử	
C. KCl dùng làm phân kali 	 	D. Phản ứng giữa H2 và Cl2 xảy ra trong bóng tối
Câu 82: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với:
A. nước	B. dung dịch NaOH loãng nguội C. dung dịch Ca(OH)2	D. dung dịch KOH 
Câu 102: Axit hipoclorơ có công thức: A. HClO3	 B. HClO	C. HClO4	D. HClO2
Câu 83: Đặc điểm nào sau đây không phải là của đơn chất iot ?
A. Chất rắn, màu đen tím, bị thăng hoa khi đun nóng 	B. Thành phần trong thuốc sát trùng vết thương 
C. Có tính tẩy trắng khi ẩm	 D. Được nhận biết bằng hồ tinh bột
Câu 84: Thành phần hóa học chính của nước Giaven là:
A. HClO, HCl	B. NaCl, NaClO	C. CaOCl2, CaCl2	D. HCl, KCl
Câu 105: Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là: A. HCl	B. H2SO4	C. HNO3 D. HF
Câu 85: Nguyên tố halogen nào có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật?
A. Flo	B. Clo	C. Brom	D. Iot
Câu 86: Phản ứng của dung dịch AgNO3 với dung dịch muối halogenua nào tạo ra kết tủa trắng xảy ra là:
A. dung dịch NaF 	B. dung dịch NaCl	 	C. dung dịch NaBr	D. dung dịch NaI 
Câu 87: Axit halogenhiđric nào là axit mạnh nhất? A. HI	B. HF 	C. HCl	D. HBr
Câu 109: Ở điều kiện thường, phi kim duy nhất ở thể lỏng là: A. Oxi	B. Brom C. Clo	D. Nitơ 
Câu 88: Tính oxi hoá của các halogen được sắp xếp như sau:
A. Cl > F > Br > I	B. Br > F> I >Cl	C. I> Br >Cl > F	D. F >Cl > Br > I
Câu 89: Phản ứng hóa học của dung dịch HCl với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa- khử ?
A. CuO	B. Fe	C. AgNO3	D. NaOH
Câu 90: Clorua vôi có công thức là: A. CaCl2	B. CaOCl	C. CaOCl2	D. Ca(OCl)2
Câu 91: Chọn câu đúng:
A. Oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi. B. Oxi là đơn chất và ozon là hợp chất. 
C. Oxi và ozon là hai đồng vị của oxi.	 D. Oxi là hợp chất và ozon là đơn chất. 
Câu 92: Để điều oxi trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành:
A. điện phân nước có hòa tan H2SO4.	B. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt.	
C. chưng cất phân đoạn không khí.	 D. cho cây xanh quang hợp.
Câu 93: Khí Cl2 không tác dụng với khí nào?	A. H2 	B. HBr 	C. H2S 	D. O2
Câu 94: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
A.dung dịch KI	B. Hồ tinh bột C. dung dịch KI có hồ tinh bột	 D. dung dịch NaOH
Câu 95: Người ta thu khí O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất:
A. Khí oxi nhẹ hơn nước	 	 B. Khí oxi tan nhiều trong nước 
C. Khí oxi ít tan trong nước	 	 D. Khí oxi khó hóa lỏng
Câu 96: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Ozon                        B. Clo               C. Oxi               D. Cacbon đioxit
Dạng 1: Viết PTHH
Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
1. Fe ® FeS ® H2S ® S ® SO2 ® Na2SO3 ® SO2 "H2SO4 
2. FeS2 ® SO2 ® S® H2S ® H2SO4 ® HCl® Cl2 ® NaCl ® AgCl
3. FeS2 ® SO2 ® HBr ® AgBr ® Br2 ® I2®HI
4. HCl ® Cl2 ® FeCl3 ® NaCl ® HCl ® CuCl2 ® AgCl
5. KMnO4®Cl2®HCl ®FeCl3 ® AgCl® Cl2®Br2®I2
Dạng 2: Bài tập định lượng
Cho 6,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch 200g dd HCl thu được 3,36 (l) khí (đkc) và dung dịch A. 
a. Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Tính C% dung dịch HCl đã dùng
c/ cô cạn dung dịch A thu được m g muối. Tính m
Tính CM các chất có trong dung dịch sau phản ứng khi cho:
a/ Cho 6,72 lít SO2 (đktc) tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 2M. 
b/ Cho 6,72 lít SO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M.
c/ Cho 6,72 lít SO2 (đktc) tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M.
 Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh. Đem hoà tan chất rắn sau phản ứng trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lit khí. Các thể tích đều đo ở đktc. Tính % khối lượng của sắt và lưu huỳnh trong hỗn hợp đầu và tính khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch Pb(NO3)2?
 Cho 6,45 gam một hỗn hợp gồm lưu huỳnh và 1 kim loại M ( hoá trị 2) vào một bình kín không chứa Oxi. Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B. Cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựoc khí C và 1,6 gam chất rắn D không tan. Cho khí C đi từ từ qua 1 dung dịch Pb(CH3COO)2 có kết tủa cân nặng 11,95 g. Xác định kim loại M và tính khối lượng M và lưu huỳnh trong hỗn hợp ban đầu?

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_thi_giua_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_20.docx