Đề kiểm tra môn Hóa Học Lớp 11 học kỳ II năm học 2015-2016 - Mã đề 111-112 - Trường THPT Đa Phúc

doc 5 trang Người đăng hapt7398 Ngày đăng 09/12/2020 Lượt xem 751Lượt tải 8 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Hóa Học Lớp 11 học kỳ II năm học 2015-2016 - Mã đề 111-112 - Trường THPT Đa Phúc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn Hóa Học Lớp 11 học kỳ II năm học 2015-2016 - Mã đề 111-112 - Trường THPT Đa Phúc
Trường THPT Đa Phúc
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Năm học: 2015-2016
Môn: Hóa học - Lớp 11
---------š&›---------
Mã đề: 111
 Thời gian: 45 phút 
(Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)
I/Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Etanol.	B. Propan-1-ol.	C. Etylclorua.	D. Đietylete.
Câu 2. Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp:
	A. Thủy phân canxi cacbua.	B. Thủy phân dẫn xuất halogen.
	C. Cộng hợp hiđro vào anken.	D. Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.
Câu 3. Số đồng phân ankan có công thức phân tử C6H14 là:
A. 3	B. 4	C. 5	D. 6
Câu 4. Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là:
A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
Câu 5. Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho X tác dụng với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp X là:
37,2g	B. 13,9g	C. 14g	D. 18,6g
Câu 6. Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:
	A. 50%	B. 55%	C. 60%	D. 65%
II/ Tự luận. (7 điểm)
Câu 1: (2,5điểm)
 Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:
(ghi rõ điều kiện phản ứng và chỉ viết sản phẩm chính)
a) Phản ứng thế clo vào phân tử isobutan (tỉ lệ mol 1 : 1).
b) Phản ứng cộng phân tử HBr vào phân tử propen.
c) Đun nóng axetilen với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3)
d) Đun nóng Br2 với toluen có xt bột Fe theo tỉ lệ mol 1:1.
e) Trùng hợp vinylclorua.
Câu 2: (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học, phận biệt các chất lỏng sau: pentan, etanol, phenol, stiren. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 3: (3 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 7,56 gam H2O.
a) Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên 2 ancol trên biết khi oxi hóa hỗn hợp X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp anđêhit.
b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.
c) Lấy 0,2 mol X tác dụng với 250 ml dung dịch CH3COOH 1M (xúc tác H2SO4 đặc nóng ) thu được m gam este với hiệu suất các phản ứng este hóa là 60%. Tính m.
(Cho C=12, H=1, O=16, Na=23, K=39)
Trường THPT Đa Phúc
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Năm học: 2015-2016
Môn: Hóa học – Lớp 11
---------š&›---------
Mã đề: 112
 Thời gian: 45 phút 
(Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)
I/Trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Butan-1-ol	B. Etanol	C. Đietylete	D. Phenol
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của anken ứng với CTPT C5H10 là:
A. 4	B. 5	C. 6	D. 7
Câu 3. Phản ứng nào dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm
A. Đun ancol etylic với axit sufuric đặc ở 170°C 	B. Crackinh butan
C. Nhiệt phân metan 15000C, làm lạnh nhanh 	D. Cho axetilen cộng hợp với hiđro 
Câu 4: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Cho X tác dụng với dung dịch KOH thì cần vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M. Nếu cho X tác dụng với Na thì thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp X là:
46,4g	B. 23,2g	C. 14g	D. 11,6g
Câu 5: Cho các chất sau: etilen, pentan, hex-1-in, stiren, toluen, phenol, buta-1,3-đien. Số chất tác dụng được với dung dịch nước Br2 là:
A. 6	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 6. Hỗn hợp X gồm một anken và H2 (cùng số mol) dẫn qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với X là 1,6. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là:
A. 50%	B. 65%	C. 75%	D. 60%
II/ Tự luận. 7 điểm
Câu 1: (2,5 điểm)
Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:
(ghi rõ điều kiện phản ứng và chỉ viết sản phẩm chính)
a) Đun nóng toluen với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc (tỉ lệ mol 1:1).
b) Đun nóng propin với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3)
c) Phản ứng thế clo vào phân tử propan (tỉ lệ mol 1:1).
d) But-1-en tác dụng với nước.
e) Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra cao su butađien.
Câu 2: (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các chất lỏng sau: phenol, propan-1-ol, toluen, hexan. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 3: (3 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc và 5,04 gam H2O.
a) Xác định CTPT, viết CTCT gọi tên 2 ancol trên biết khi oxi hóa hỗn hợp Y bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp anđêhit.
b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.
c) Lấy 0,1 mol Y tác dụng với 150 ml dung dịch CH3COOH 1M (xúc tác H2SO4 đặc nóng ) thu được m gam este với hiệu suất các phản ứng este hóa là 50%. Tính m?
(Cho C=12, H=1, O=16, Na=23, K=39)
Trường THPT Đa Phúc
Mã đề: 111
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Năm học: 2015-2016
Môn: Hóa học - Lớp 11
I. Trắc nghiệm (3,0 đ): Mỗi câu đúng 0,5đ x 6 = 3đ
Câu 
 1
 2
 3
 4
 5
 6
Đáp án
 B
 A
 C
 A
 D
 C
II. Tự luận (7,0 đ)
Câu 1. (2,5đ). Viết đúng sản phẩm và cân bằng được 0,5đ x 4pt = 2đ 
 (viết đúng sản phẩm nhưng không cân bằng, thiếu điều kiện được 0,25đ)
a/ CH3CH(CH3)CH3 + Cl2 CH3CCl(CH3)CH3 + HCl; b/ CH2=CH-CH3 + HBr CH3-CHBr-CH3;
c/ CHCH + H2 CH2=CH2
d/
e/ nCH2=CHCl (-CH2-CHCl-)n
Câu 2. (1,5 đ)
Lấy mẫu thử: Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4 : 0,25đ
Phân biệt được các chất: 1đ pthh viết đúng: 0,75đ
Pentan
Etanol
Phenol
Stiren
Dd Br2
 -
 -
 trắng
 Mất màu dd Br2 
Na
 - còn lại
 bay hơi
 X
 X
PTHH: 
 C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CHBr-CH2Br
 CH3CH2OH+ Na CH3CH2ONa + 1/2H2
Câu 3. (3,0 đ)
a/ nCO2 = 0,3mol ; nH2O = 0,42 mol => n ancol = nH2O – nCO2 = 0,12
Đặt CTPTC là CnH2n+1OH
 => Số Ctb = nCO2/n ancol = 0,3/0,12 = 2,5. Vì 2 chất là đồng đẳng liên tiếp 
 => CTPT là: C2H5OH và C3H7OH 
Điểm
 1,0
 CTCT: CH3-CH2- OH: etanol
 CH3-CH2-CH2-OH: propan-1-ol
0,5
b/ AD sơ đồ đường chéo => số mol 2 chất bằng nhau = 0,06
 (hoặc viết 2 pt đốt cháy, giải hệ pt => số mol = 0,06 mol)
 %m C2H5OH = 0,06.46.100/6,36 = 43,4%; %m C3H7OH = 56,6%
 1,0
c). CH3COOH + CnH2n+1OH -> CH3COOCnH2n+1 + H2O (có n = 2,5)
 tổng số mol 2 ancol = 0,2 mol; số mol CH3COOH = 0,25 => tính theo ancol
Do H = 60% => nancol pư = 0,2.60% = 0,12 mol
M este = 95 => m este = 0,12.95 = 11,4g
 0,5
Trường THPT Đa Phúc
Mã đề: 112
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Năm học: 2015-2016
Môn: Hóa học - Lớp 11
I. Trắc nghiệm (3,0 đ): Mỗi câu đúng 0,5đ x 6 = 3đ
Câu 
 1
 2
 3
 4
 5
 6
Đáp án
 D
 B
 A
 B
 D
 C
II. Tự luận (7,0 đ)
Câu 1. (2,5đ). Viết đúng sản phẩm và cân bằng được 0,5đ x 4pt = 2đ
 (viết đúng sản phẩm nhưng không cân bằng, thiếu điều kiện được 0,25đ)
a/
b/ CHC-CH3 CH2=CH-CH3; c/ CH3-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CHCl-CH3 + HCl 
d/CH3-CH2-CH=CH2 + H2O CH3- CH2-CHOH-CH3; 
e/ n CH2=CH-CH=CH2 (-CH2-H=CH-CH2-)n
Câu 2. (1,5 đ)
Lấy mẫu thử: Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4 : 0,25đ 
Phân biệt được các chất: 1đ pthh viết đúng: 0,75đ
Phenol 
 Propan-1-ol
 toluen 
 Hexan
Dd Br2
 trắng 
 -
 -
 -
Dd KMnO4,t0
 X
 -
 Mất màu
 -
Dd Br2
 X
bay hơi
 X
Còn lại
PTHH: 
 C6H5-CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O
 CH3CH2CH2OH CH3CH2CH2ONa + 1/2H2
Câu 3. (3,0 đ)
 a/ nCO2 = 0,2mol ; nH2O = 0,28 mol => n ancol = nH2O – nCO2 = 0,08
Đặt CTPTC của 2 ancol là CnH2n+1OH
=> Số Ctb = nCO2/n ancol = 0,2/0,08 = 2,5. Vì 2 chất là đồng đẳng liên tiếp => CTPT là: C2H5OH và C3H7OH 
Điểm
 1,0
 CTCT: CH3-CH2- OH: etanol
 CH3-CH2-CH2-OH: propan-1-ol
 0,5
b/AD sơ đồ đường chéo => số mol 2 chất bằng nhau = 0,04 (hoặc viết 2 pt đốt cháy, giải hệ pt => số mol = 0,06 mol)
 %m C2H5OH = 0,04.46.100/4,24 = 43,4%; %m C3H7OH = 56,6%
 1,0
C/ CH3COOH + CnH2n+1OH -> CH3COOCnH2n+1 + H2O (có n = 2,5)
 tổng số mol 2 ancol = 0,1 mol; số mol CH3COOH = 0,15 => tính theo ancol
Do H = 50% => nancol pư = 0,1.50% = 0,05 mol
M este = 95 => m este = 0,05.95 = 4,75g.
0,5
(HS làm cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa) 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE + DA KT HK2 Hoa 11 nam 2015-2016.doc