Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 9

doc 4 trang Người đăng Trịnh Bảo Kiên Ngày đăng 16/10/2023 Lượt xem 495Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 9
 Ngµy so¹n:
TiÕt 52: 	kiÓm tra 1 tiÕt
I. Yªu cÇu chung:
- §èi t­îng kiÓm tra, ®¸nh gi¸: Häc sinh khèi 9.
- Môc tiªu: KiÓm tra ®Þnh k× 1 tiÕt ®Þnh k× häc k× II. VËt lý líp 9.
- H×nh thøc kiÓm tra: 40% tr¾c nghiÖm, 60% tù luËn
 - Thêi gian: 45 phót .
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
Chương 2. Điện từ học
1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
2. Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
3. Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
4. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ. 
5. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
6. Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
7. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp. 
8. Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng.
9. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
10. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
11. Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp.
12. Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng.
13. Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu.
14. Nghiệm lại được công thức bằng thí nghiệm.
15. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức .
Số câu hỏi
C1
C2,C4, C9a
, C9b
C3
5
Số điểm
Tỉ lệ
3,5đ
35%
1,5đ
15%
5đ (50%)
Chương 3. Quang học
16. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì .
17. Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại.
18. Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ. 
19. Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì. Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì.
20. Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
21. Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó.
22. Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
23. Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.
24. Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm.
Số câu hỏi
– C5
1 - C6, C10a
2,5 – C7, C8, 
0,5 – C10b
5
Số điểm
Tỉ lệ
0,5
5%
2
20%
1
10%
1,5
15%
5đ (50%)
TS câu hỏi
C1, C2, C4, C9a, C5, C6, C10a
C3,C7,C8,C9b,C10b
10
TS điểm
Tỉ lệ
6đ
60%
4đ
40%
10
(100%)
§Ò Bµi
I/ Trắc nghiệm:(4 điểm) 
(Khoanh tròn phương án đứng trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A. Luôn luôn tăng.	B. Luôn luôn giảm.
C. Luân phiên tăng, giảm.	D. Luân phiên không đổi.
Câu 2: Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?
A. Đèn điện. B. Máy sấy tóc. C. Tủ lạnh. D. Đồng hồ treo tường chạy bằng pin.
Câu 3: Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuốn còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng. Chọn kết quả đúng:
A. 500 vòng	B. 20000 vòng	C. 12500 vòng	D. 2500V.
Câu 4: Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa 2 lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ 220V. Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim vôn kế đó sẽ:
 A.Vẫn chỉ giá trị 220V.	 B.Chỉ 440V.	
C.Quay ngược lại và chỉ -220V.	 D.Chỉ về số 0.
Câu 5: Khi tia sáng đi từ không khí vào nước, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ (i ≠ 0o). Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
i > r.	B. i < r.	C. i = r.D. I = 2r.
Câu 6: Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A. Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.	
B. Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.	
D. Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 7: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính 
	A. 8cm.	B. 16cm.	C. 32cm.	D. 48cm.
Câu 8: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 
	A. 12,5cm.	B. 25cm.	C. 37,5cm.	D. 50cm.
II/ Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 2500V. Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 30000V bằng cách sử dụng một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp là 2000 vòng .
a) Máy biến thế trên là máy tăng thế hay hạ thế? 
a) Tính số vòng dây của cuộn thứ cấp.
Câu 10: (3 điểm) Đặt vật sáng AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15cm, AB vuông góc trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 30cm.
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính và nhận xét về đặc điểm của ảnh.
b) Biết AB=5cm. Tính A’B’. 
ĐÁP ÁN 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
A
A
D
D
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 9:
a) Máy biến thế trên là máy tăng 
Số vòng dây của cuộn thứ cấp: n2 = = 24000 vòng (2 đ)
Câu 10: 
Vẽ hình đúng ( 1,5 đ)
 B I 
 A’
 A F O F’ 
 B’
 Nhận xét: Ảnh thật, ngược chiều so với vật (0,5 đ)
 Hai tam giác ABO và A’B’O đồng dạng với nhau. Suy ra = (1)
 Hai tam giác OIF’ và A’B’F’ đồng dạng với nhau. Suy ra = (2)
 Từ (1) và (2) => = = => OA’ = 30cm
Thay vào (1) => A’B’ = 4cm (2đ)
IV. Rót kinh nghiÖm .
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_9.doc