Trường THCS Nguyễn Văn Chính Lớp: 8/ Năm học: 2022-2023 Tên: KT ĐGTX KÌ II (lần 1) Môn: Vật lí Khối 8 Hình thức: Tự luận Tuần:.. Ngày: . Điểm Lời phê Duyệt BGH Đề I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại. B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại. C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài. D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài. Câu 2. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? A. Khối lượng của vật. C. Khối lượng và trọng lượng của vật. B. Nhiệt độ của vật. D. Trọng lượng của vật. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường. B. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao. C. Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng trọng trường. D. Một vật càng lên cao thì thế năng trọng trường càng lớn. Câu 4. Một người công nhân dùng một ròng rọc động để nâng một vật lên cao 6m với lực kéo ở đầu dây tự do là 160N. Hỏi người công nhân đó phải kéo đầu dây tự do dài bao nhiêu mét? A. 3,5m. B. 7m. C. 12m. D. 14m. Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng? A. Các máy cơ đơn giản chỉ cho thiệt về lực. B. Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công. C. Các máy cơ đơn giản luôn bị lợi về đường đi. D. Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi. Câu 6. Một cần trục nâng một vật nặng lên độ cao 2m đã sinh công 3500J trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục là A. 700W. B. 1500W. C. 600W. D. 300W. Câu 7. Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng. B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng. C. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng giảm. D. số nguyên tử đồng tăng. Câu 8. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào A. nhiệt độ chất lỏng. B. khối lượng chất lỏng. C. trọng lượng chất lỏng. D. thể tích chất lỏng. Câu 9. Trên một máy kéo có ghi: công suất 10CV (mã lực). Nếu coi 1CV = 736W thì điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là A. máy kéo có thể thực hiện công 7360kW trong 1 giờ. B. máy kéo có thể thực hiện công 7360W trong 1 giây. C. máy kéo có thể thực hiện công 7360kJ trong 1 giờ. D. máy kéo có thể thực hiện công 7360J trong 1 giây. Câu 10. Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là A. 1J. B. 0,5J. C. 2J. D. 0J. II. TỰ LUẬN Câu 1: Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực F = 12 000N làm toa xe đi được 1 000m. Tính công của lực kéo của đầu tàu? (2 điểm) Câu 2: Một con ngựa kéo một cái xe với công thực hiện được là 63 000J trong thời gian 1 phút 30s. Tính công suất của ngựa? (3 điểm) BÀI LÀM Trường THCS Nguyễn Văn Chính HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA- ĐGTX (lần 1). MÔN: Vật lí 8 – TUẦN 26 I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,5điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D B C C B A B A D D II. TỰ LUẬN CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu 1 (2đ) Công của lực kéo của đầu tàu: A = F.s = 12000.1000 = 12 000 000J = 12MJ 1,0 1,0 Câu 2 (3đ) Đổi đơn vị: 1 phút 30s = 90s Công suất của ngựa: P = 1,0 1,0 1,0 -Hết- DUYỆT TCM DUYỆT BGH GVBM NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG. TÔN NGỌC TÂM
Tài liệu đính kèm: