Đề kiểm tra học kỳ I môn: Lịch sử 6 – Năm học: 2015 - 2016 thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

doc 7 trang Người đăng phongnguyet00 Ngày đăng 17/08/2017 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn: Lịch sử 6 – Năm học: 2015 - 2016 thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kỳ I môn: Lịch sử 6 – Năm học: 2015 - 2016 thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ HỌC KỲ I
Thôøi gian 60 phuùt.
Tuaàn 17
 Möùc ñoä
Noäi dung
Nhaän biết
Thoâng hieåu
Vaän duïng 
thấp
Vaän duïng 
cao
Toång
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Cách tính thời gian trong lịch sử
 1
0.25
 1
0,25
2
0.5
Văn hóa cổ đại
 1
0,25
 1
0.25
2
0.5
Những chuyển biến trong đời sống kinh tế
 1
0,25
1
0.25
Nước Văn Lang
 2
0,5
 1
4.0
 1
0,25
 3
0.75
1
4.0
Đời sống vật chất tinh thần của cư dân Văn Lang
 1
0,25
 1
1.0
1
0,25
 1
1.0
Nước Âu Lạc
 1
0,25
 1
0,25
 1
2.0
2
0.5
1
2.0
Những chuyển biến về xã hội
 1
0,25
 1
0,25
Toång 
 8
2.0
 4
1.0
12
3.0
 3
7.0
TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI
Họ và tên: .
Lớp: 6/..	
ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6 – Năm học: 2015-2016
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Học sinh khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu (0,25 điểm)
Câu 1: Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang đã tạo nên:
 A. Tình cảm cộng đồng sâu sắc.	B. Đất nước phát triển.
 C. Gia đình hoà thuận.	D. Xã hội phát triển ổn định
Câu 2 :Theo công lịch, tháng hai thường có:
 A. 31 ngày B. 30 ngày C. 29 ngày 	D. 28 ngày
Câu 3: Nhà nước Văn Lang có số đơn vị hành chính là: 
 A. 13 bộ	 B. 14 bộ	 C. 15 bộ	 	D. 16 bộ
Câu 4:Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN trên đất nước ta hình thành những nền văn hóa nào:
 A. Óc Eo (An Giang)	
 B. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).
 C. Đông Sơn (Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ).
 D. Óc Eo (An Giang); Sa Huỳnh (Quảng Ngãi); Đông Sơn(Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ)
Câu 5: Thủ lĩnh đứng đầu các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần là:
 A. Thục Phán	B. Thánh Gióng	 C. Vua Hùng thứ 18	 	D. Sơn Tinh
Câu 6: Hệ thống chữ cái a, b, c là phát minh vĩ đại của người: 
 A. Trung Quốc và Ấn Độ	B.Rô-ma và La Mã
 C. Hi Lạp và Rô-ma	D. Ai Cập và Lưỡng Hà
Câu 7: Người xưa làm ra Dương lịch bằng cách:
 A. Dựa vào chu kì quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trăng
 B. Dựa vào chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất
 C. Dựa vào chu kì quay của Mặt Trời xung quanh Trái Đất
 D. Dựa vào chu kì quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời
Câu 8: Phép đếm đến 10 và giỏi về hình học là thành tựu của người:
 A.Trung Quốc	 B. Ấn Độ	 C. Ai Cập	 	D. Lưỡng Hà
Câu 9 :Vua Tần sai quân đánh xuống phương Nam để mở rộng bờ cõi vào năm nào:
 A. Năm 258 TCN B. Năm 238 TCN	 C. Năm 228 TCN D. Năm 218 TCN
Câu 10 Kinh đô của nhà nước Văn Lang ở:
 A. Việt Trì (Phú Thọ)	B. Lâm Thao (Phú Thọ)
 C. Đoan Hùng( Phú Thọ)	D. Bạch Hạc( Phú Thọ)
Câu 11: Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở:
 A. Vùng đồi núi cao	B. Đồng bằng ven sông, suối, ven biển, gò đồi trung du
 C. Vùng gò đồi trung du	D. Vùng thung lũng và cao nguyên
Câu 12 : Việc chế tạo công cụ bằng kim loại có tác dụng:
 A. Làm tăng năng suất lao động 
 B. Tạo ra nhiều sản phẩm phong phú, đẹp 	
 C. Làm ra nhiều sản phẩm và làm xuất hiện của cải dư thừa 
 D. Làm cho lao động của con người dễ dàng hơn công cụ bằng đá
II.Tự luận (7điểm):
Câu 1 : Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào? Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang? (4đ)
Câu 2: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần của nhân dân Âu Lạc (2 đ)
Câu 3 :Theo em việc tìm thấy trống đồng ở nhiều nơi trên đất nước ta và ở nước ngoài đã thể hiện điều gì ? (1 đ) 
Bài làm
II. TỰ LUẬN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI
Họ và tên: .
Lớp: 6/..	
ĐỀ B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ 6 – Năm học: 2015-2016
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Học sinh khoanh tròn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu (0,25 điểm)
Câu 1: Người xưa làm ra Dương lịch bằng cách:
 A. Dựa vào chu kì quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trăng
 B. Dựa vào chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất
 C. Dựa vào chu kì quay của Mặt Trời xung quanh Trái Đất
 D. Dựa vào chu kì quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời
Câu 2 : Việc chế tạo công cụ bằng kim loại có tác dụng:
 A. Làm tăng năng suất lao động 
 B. Tạo ra nhiều sản phẩm phong phú, đẹp 	
 C. Làm ra nhiều sản phẩm và làm xuất hiện của cải dư thừa 
 D. Làm cho lao động của con người dễ dàng hơn công cụ bằng đá
Câu 3: Hệ thống chữ cái a, b, c là phát minh vĩ đại của người: 
 A. Trung Quốc và Ấn Độ	B.Rô-ma và La Mã
 C. Hi Lạp và Rô-ma	D. Ai Cập và Lưỡng Hà
Câu 4: Phép đếm đến 10 và giỏi về hình học là thành tựu của người:
 A.Trung Quốc	 B. Ấn Độ	 C. Ai Cập	 	D. Lưỡng Hà
Câu 5. Kinh đô của nhà nước Văn Lang ở:
 A. Việt Trì (Phú Thọ)	B. Lâm Thao (Phú Thọ)
 C. Đoan Hùng( Phú Thọ)	D. Bạch Hạc( Phú Thọ)
Câu 6: Nhà nước Văn Lang có số đơn vị hành chính là: 
 A. 13 bộ	 B. 14 bộ	 C. 15 bộ	 	D. 16 bộ
Câu 7: Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang đã tạo nên:
 A. Tình cảm cộng đồng sâu sắc.	B. Đất nước phát triển.
 C. Gia đình hoà thuận.	D. Xã hội phát triển ổn định
Câu 8:Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN trên đất nước ta hình thành những nền văn hóa nào:
 A. Óc Eo (An Giang)	
 B. Sa Huỳnh (Quảng Ngãi).
 C. Đông Sơn (Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ).
 D. Óc Eo (An Giang); Sa Huỳnh (Quảng Ngãi); Đông Sơn(Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ)
Câu 9: Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở:
 A. Vùng đồi núi cao	B. Đồng bằng ven sông, suối, ven biển, gò đồi trung du
 C. Vùng gò đồi trung du	D. Vùng thung lũng và cao nguyên
Câu 10: Thủ lĩnh đứng đầu các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần là:
 A. Thục Phán	B. Thánh Gióng	 C. Vua Hùng thứ 18	 	D. Sơn Tinh
Câu 11 :Vua Tần sai quân đánh xuống phương Nam để mở rộng bờ cõi vào năm nào:
 A. Năm 258 TCN B. Năm 238 TCN	 C. Năm 228 TCN D. Năm 218 TCN
Câu 12 :Theo công lịch, tháng hai thường có:
 A. 31 ngày B. 30 ngày C. 29 ngày 	D. 28 ngày
II.Tự luận (7điểm):
Câu 1: Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào? Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang? (4đ)
Câu 2: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần của nhân dân Âu Lạc (2 đ)
Câu 3:Theo em việc tìm thấy trống đồng ở nhiều nơi trên đất nước ta và ở nước ngoài đã thể hiện điều gì? (1 đ) 
Bài làm
II. TỰ LUẬN
 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
I.TRẮC NGHIỆM:3đ
Mỗi câu đúng: 0,25đ
ĐỀ:A
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
A 
D 
C
D
A
C 
D
C 
D 
D 
 B
C 
ĐỀ:B
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
D 
C 
C
C
D 
C 
A 
D 
B 
A 
D 
D 
II.TỰ LUẬN:7đ
Câu 13(4đ)HS nêu được nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh: 2đ 
 - Xaõ hoäi coù söï phaân chia thaønh ngöôøi giaøu, ngöôøi ngheøo.
 - Saûn xuaát phaùt trieån, cuoäc soáng ñònh cö laâu daøi, laøng chaï ñöôïc môû roäng.
 - Baûo veä saûn xuaát vuøng löu vöïc caùc soâng lôùn.
 - Môû roäng giao löu vaø töï veä.
 Þ Nhaø nöôùc Vaên Lang ra ñôøi.
* Vẽ được sơ đồ nhà nước Văn Lang: 	 (2đ)
SÔ ÑOÀ NHAØ NÖÔÙC VAÊN LANG
 Huøng Vöông
Laïc haàu Laïc töôùng
(Trung Öông)
Laïc töôùng
(Boä)
Laïc töôùng
(Boä)
Boà chính
(Chieàng, chạï)
Boà chính
(Chieàng, chaï)
Boà chính
(Chieàng, chạï)
Câu 15:HS trình bày: (2đ)
-Năm 218.TCN,nhà Tần đánh xuống phương Nam mở rông bờ cõi.
-Sau 4 năm chinh chiến,quân Tần kéo đến vùng Bắc Văn Lang,nơi người Lạc Việt cùng chung sống với người Tây Âu (Âu Việt),vốn có quan hệ gần gũi với nhau từ lâu đời.
-Cuộc kháng chiến bùng nổ.Người thủ lĩnh Tây Âu bị giết,nhưng nhân dân Tây Âu-Lạc Việt không chịu đầu hàng,họ tôn Thục Phán lên làm chủ tướng và tổ chức đánh giặc,ngày ở trong rừng đêm đến ra đánh quân Tần.
-Năm 214.TCN,người Việt đã đại phá quân Tần,giết được hiệu úy Đồ Thư.Kháng chiến thắng lợi vẽ vang.
Câu 16: (1đ)
 - Nghề thủ công nghiệp nước ta thời bấy giờ rất phát triển.
 - Thể hiện trình độ kĩ thuật,vừa là vật tiêu biểu cho nền văn hóa của người Lạc Việt.
 - Họ cũng bắt đầu biết rèn sắt.
 Hết

Tài liệu đính kèm:

  • docDTDN Su6 HKI(15-16).doc