Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn : Tiếng Việt – Lớp 2

doc 2 trang Người đăng phongnguyet00 Ngày đăng 30/08/2017 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn : Tiếng Việt – Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn : Tiếng Việt – Lớp 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II
MÔN :TIẾNG VIỆT – LỚP 2
 I. Đọc hiểu : (4đ)
 - Đọc thầm bài “Cây và hoa bên lăng Bác” (SGK TV 2/2 trang 111)
 - Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Kể tên những loài cây được trồng phía trước lăng Bác ?
a. Cây và hoa khắp miền đất nước về đây tụ hội
b. Cây vạn tuế, dầu nước, hoa ban
c. Cây đào Sơn La, sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương
Câu 2: Kể tên những loài cây được trồng sau lăng Bác ?
a. Đào Sơn La, sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương, hoa nhài, hoa mộc, hoa ngâu
b. Đào Sơn La, sứ đỏ Nam Bộ
c. Hoa dạ hương, hoa nhài, hoa mộc, hoa ngâu
Câu 3: Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình cảm của nhân dân ta với Bác như thế nào?
a. Dâng niềm tôn kính thiêng liêng
b. Nhân dân ta nhớ ơn Bác 
c. Thể hiện tình cảm kính yêu của toàn dân tộc Việt Nam 
Câu 4: Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ trái nghĩa :
 - Đen, phải, sáng, trắng, trái, hiền, tối, dữ. 
..
II. Chính tả : (5đ) 
 Bài viết : . . .. .
  III. Tập làm văn : (5 đ)
Câu 1: (1đ) Nói lời dấp của em trong trường hợp sau :
- Em buồn vì điểm kiểm tra không tốt. Cô giáo an ủi : “Đừng buồn. Nếu cố gắng hơn, 
 em sẽ được điểm tốt.”
Đáp :  ..Câu 2: (4đ) Viết một đoạn văn ngắn từ 3 – 4 câu kể một việc tốt của em (hoặc của bạn em)
 Bài làm
  ....
 ..
 KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HOC: 2012 - 2013
**************************
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
A/ KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
I. Đọc thành tiếng (6điểm) : Theo hướng dẫn chuyên môn
(Loại xuất sắc 6; tốt: 5; khá : 3; TB : 3; yếu : 2; kém : 1; không đọc được 0)
II/ Bài tập (4đ) Phần I trong đề (đọc thầm và trả lời câu hỏi)
GV hướng dẫn HS nhìn sách đọc thầm kĩ bài “Cây và hoa bên lang Bác” (SGK TV2/2 trang 111) trong khoảng thời gian 15 phút. Sau đó, hướng dẫn HS hiểu thêm yêu cầu của bài và cách làm bài :
Đáp án: ( Mỗi câu đúng được 1đ, câu nào không làm hoặc chéo 2 ô trở lên: không cho điểm.)
CÂU
1
2
3
CHỌN ĐÚNG
b
a
c
- Câu 4 : (1đ) 
đen - trắng ; phải – trái ; sáng – tối ; hiền – dữ (xếp đúng mỗi cặp từ được 0,25đ)
Phần II/ Chính tả : ( 5đ )
Bài: “Chiếc rễ đa tròn” (Sách TV2/2 trang 107). 
GV đọc cho HS viết đề bài và đoạn: “Buổi sáng hôm ấy,rơi xuống”
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ (Mắc lỗi chính tả : sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định: trừ 0,5đ/lỗi
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn  bị trừ 0,5đ đến 1đ vào toàn bài (đối với bài có điểm 4,5 hoặc 5đ ).
Phần III/ Tập làm văn ( 5đ) 
* Câu 1:(1đ) 
 Đáp : Cảm ơn cô, em sẽ cố gắng ạ! 
* Câu 2 ( 4đ) 
Viết được đoạn văn ngắn (từ 3 – 4 câu) kể một việc tốt của em (hoặc của bạn em) 
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ.
- Trình tự hợp lí, diễn đạt trôi chảy, lời văn tự nhiên, tình cảm chân thật.
 Tùy theo mức độ làm bài của học sinh, sai sót về ý, từ, câu, kỹ năng diễn đạt, chữ viết GV có thể ghi điểm từ 4,5 đến 0,5đ, mỗi khung chênh lệch 0,5đ 
* Trình bày không sạch, không đẹp, chữ viết không đúng qui định trừ cả bài 1.0 điểm.
*********************************************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docBo_de_HKI_L2.doc