Kiểm tra học kì 2 Môn: Công nghệ 7 Thời gian: 45 phút

doc 4 trang Người đăng phongnguyet00 Lượt xem 665Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì 2 Môn: Công nghệ 7 Thời gian: 45 phút", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kì 2 Môn: Công nghệ 7 Thời gian: 45 phút
Kiểm tra học kì 2
Môn: Công nghệ 7
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra :/05/2016
Họ và tên:. Lớp:.
Điểm
Lời phê của thầy cô
ĐỀ BÀI
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
Câu 1. Phương pháp vật lý chế biến thức ăn là ?
 A.Cắt ngắn, ủ men B. Ủ men, đường hóa
 C. Đường hóa, nghiền nhỏ D. Cắt ngắn, nghiền nhỏ
Câu 2. Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp?
 A. Phương pháp đường hóa B. Phương pháp nghiền nhỏ
 C. Phương pháp cắt ngắn D. Phương pháp xử lý nhiệt
Câu 3. Lipit qua đường tiêu hóa của vật nuôi, chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là?
 A. Ion khoáng B. Glyxerin và axit béo
 C. Axit béo và Axit amin D. Glyxerin và Axit amin
Câu 4. Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có ?
 A. Lượng khí amoniac, khí hyđrô sunphua trong chuồng nhiều nhất
 B. Nhiệt độ ấm về mùa hè, thoáng mát về mùa đông
 C. Nhiệt độ thích hợp
 D. Nhiệt độ từ 10- 20oC
Câu 5. Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi , chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là?
 A. Axit amin B. Glyxerin và axit béo
 C. Đường đơn D. Axit béo
Câu 6. Độ ẩm trong chuồng nuôi thích hợp khoảng ?
 A. 50- 60% B. 40- 50%
 C. 60- 75% D. 80- 90%
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Bài 1. (2 điểm): Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi ?. Cho ví dụ? 
Bài 2. (2 điểm): Nêu cách phòng bệnh cho vật nuôi ?
Bài 3. (3 điểm): Như thế nào là thức ăn giàu protein,và thức ăn thô xanh ? Cho ví dụ thức ăn giàu protein và thức ăn thô xanh có ở địa phương em ?
 Bài làm
.
................................
..
Trường THCS Thanh Thùy
Năm học: 2015 - 2016
Đề kiểm tra HK 2
Môn: Công nghệ 7
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu,Điểm
Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
C1
0.5đ
Bài 1
2 đ
C3, C5
1 đ
C2
0.5 đ
Bài 3
3 đ
6
7đ
Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
C4
0.5 đ
Bài 2
2 đ
C6
0.5 đ
3
3 đ
Câu
Điểm
2
1 đ
1
2 đ
2
1 đ
1
2 đ
2
1 đ
1
3 đ
9
10đ
ĐỀ BÀI
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
Câu 1. Phương pháp vật lý chế biến thức ăn là ?
 A.Cắt ngắn, ủ men B. Ủ men, đường hóa
 C. Đường hóa, nghiền nhỏ D. Cắt ngắn, nghiền nhỏ
Câu 2. Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp?
 A. Phương pháp đường hóa B. Phương pháp nghiền nhỏ
 C. Phương pháp cắt ngắn D. Phương pháp xử lý nhiệt
Câu 3. Lipit qua đường tiêu hóa của vật nuôi, chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là?
 A. Ion khoáng B. Glyxerin và axit béo
 C. Axit béo và Axit amin D. Glyxerin và Axit amin
Câu 4. Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có ?
 A. Lượng khí amoniac, khí hyđrô sunphua trong chuồng nhiều nhất
 B. Nhiệt độ ấm về mùa hè, thoáng mát về mùa đông
 C. Nhiệt độ thích hợp
 D. Nhiệt độ từ 10- 20oC
Câu 5. Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi , chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là?
 A. Axit amin B. Glyxerin và axit béo
 C. Đường đơn D. Axit béo
Câu 6. Độ ẩm trong chuồng nuôi thích hợp khoảng ?
 A. 50- 60% B. 40- 50%
 C. 60- 75% D. 80- 90%
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Bài 1. (2 điểm): Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi ?. Cho ví dụ? 
Bài 2. (2 điểm): Nêu cách phòng bệnh cho vật nuôi ?
Bài 3. (3 điểm): Như thế nào là thức ăn giàu protein,và thức ăn thô xanh ? Cho ví dụ thức ăn giàu protein và thức ăn thô xanh có ở địa phương em ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trắc nghiệm
 Mỗi ý đúng 0.5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
D
B
C
A
C
Tự luận 
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1
 -Sự sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể.
VD đúng
-Sự phát dục là sự thay đổi về chất các bộ phận trong cơ thể
VD đúng
1
1
Bài 2
- Tiêm phòng vắc xin
- Chăm sóc nuôi dưỡng chu đáo, đủ dinh dưỡng
- Vệ sinh sạch sẽ môi trường ,thức ăn nước uống
- Vật nuôi ốm không mổ thịt, không bán,đề phòng lây bệnh
0.5
0.5
0.5
0.5
Bài 3
-Thức ăn giàu Protein là thức ắn có hàm lượng 
protein > 14 % 
 VD đúng (đậu tương, khô dầu lạc...)
- Thức ăn có hàm luợng xơ >30% thuộc lọai thức ăn thô giàu 
-Ví dụ đúng (rơm lúa, cỏ)
1.5
1.5

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_CN_7_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an.doc