Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thương (Có đáp án)

Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với đại dương nào?

 

  A. Đại Tây Dương.             B. Thái Bình Dương.

 

C. Ấn Độ Dương.                       D. Bắc Băng Dương.

 

Câu 2: Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy núi nào?

 

  A. Các-pat.           B. U-ran.              C. An-pơ              D. Pi-rê-nê.

 

Câu 3: Phía nào của châu Âu giáp với châu Á?

 

     A. Bắc.                 B. Nam                 C. Đông        D. Tây

 

Câu 4: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

 

 A. Bắc Băng Dương.    B. Thái Bình Dương

 

 C. Ấn Độ Dương          D. Đại Tây Dương.

 

Câu 5: Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

 

 A. Tây                        B. Nam       C. Đông                         D. Bắc.

 

Câu 6:  Ở phía bắc châu Âu có dạng địa hình nào sau đây?

 

 A. Núi già.  B. Đồng bằng.  C. Núi trẻ.  D. Các đảo.

 

Câu 7: Rừng lá rộng phân bố ở khu vực nào của châu Âu?

 

A. Lục địa phía đông.                        B. Ven biển phía tây.               

 

C. Phía nam châu lục.                         D. Phía bắc châu lục.

 

Câu 8: Phía Nam châu Âu có loại rừng gì là chủ yếu?

 

A. Rừng lá rộng.

 

B. Rừng lá kim.    

 

C. Thảo nguyên rừng.    

 

D. Rừng lá cứng địa trung hải.   

 

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

 

II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)

 

Câu 1: (1,5đ) Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.

 

Câu 2: (0,5đ)

 

Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

 

Câu 3: (1,0đ)

docx 6 trang Người đăng Mai Đào Ngày đăng 11/05/2024 Lượt xem 65Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Thương (Có đáp án)
Trường:THCS Hoàng Văn Thụ Họ và tên giáo viên: 
Tổ: Sử - Địa – GDCD Trần Thị Thương
Ngày soạn: 28/10/2023; Tuần 9, Tiết PCT 27
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn học: Lịch sử và Địa lí; lớp 7
Phân môn Địa lí
 Thời gian thực hiện: (01 tiết - Tuần 09)
1. MỤC TIÊU KIỂM TRA
* Để đánh giá kết quả học tập của học sinh:
1.1. Kiến thức
Đánh giá 4 mức độ các yêu cầu cần đạt của HS về các bài đã học: 
- Địa lí: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 5
- Lịch sử: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 7
1.2. Năng lực
- Năng lực đặc thù môn Địa lí: Năng lực nhận thức khoa học địa lí; Năng lực tìm hiểu địa lí; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
- Năng lực đặc thù môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử; nhận thức và tư duy lịch sử; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
1.3. Phẩm chất
- Trách nhiệm: thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: siêng năng trong học tập.
- Trung thực: Không vi phạm quy chế kiểm tra.
* Nhằm điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học, để nâng cao chất lượng dạy và học.
* Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.
2. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm và tự luận:
+ Trắc nghiệm: 40%
+ Tự luận: 60%
- Tỉ lệ % Lịch sử : Địa lí (50:50)
3. THIẾT LẬP MA TRẬN 
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1
Chương 1. CHÂU ÂU 
70% - 3,5đ
- Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu 
3TN*







3TN
0,75 đ
(7,5%)

- Đặc điểm tự nhiên
2TN*







2TN
0,5 đ
(5%)


- Đặc điểm dân cư, xã hội
1TN*







1TN
0,25 đ
(2,5%)
- Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên





1/2
TL

1/2
TL
1TL
1,5đ
15%
- Khái quát về Liên minh châu Âu (EU)



1TL




1TL
0,5 đ
(5%)

2
Chương 2. CHÂU Á 
30% - 1,5đ
- Vị trí địa lí, phạm vi châu Á
2TN







2TN
0,5 đ
(5%)

- Đặc điểm tự nhiên



1TL





1TL
1 đ
(10%)

Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
10%
100%
	 
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu

Vận dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1
Chương 1. CHÂU ÂU 
60% - 3,0đ

- Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu 
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu. 
3TN*



- Đặc điểm tự nhiên
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein (Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực miền núi. 
– Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong lục địa.
2TN*



- Đặc điểm dân cư, xã hội
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di cư và đô thị hoá ở châu Âu. 
1TN*



- Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên
Vận dụng
– Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu.


1/2TL*
1/2TL*


- Khái quát về Liên minh châu Âu (EU)
Thông hiểu
– Nêu được dẫn chứng về Liên minh châu Âu (EU) như một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

1TL*


2

Chương 2. CHÂU Á 
40% - 2,0đ
- Vị trí địa lí, phạm vi châu Á
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
2TN*
1TL*


- Đặc điểm tự nhiên

Nhận biết
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; sinh vật; nước; khoáng sản.
– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và các khoáng sản chính ở châu Á.
Thông hiểu
– Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.


1TL*


Số câu/ loại câu

8 câu TNKQ
2 câu TL
1/2 câu (a) TL
1/2 câu (b) TL
Tỉ lệ %

20
20
5
5
Tỉ lệ chung

40
30
20
10

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
TỔ SỬ-ĐỊA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 7 Thời gian: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của ý trả lời đúng nhất.
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với đại dương nào?
 	A. Đại Tây Dương. 	B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương. 	D. Bắc Băng Dương.
Câu 2: Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy núi nào?
 	A. Các-pat.	B. U-ran.	C. An-pơ	D. Pi-rê-nê. 
Câu 3: Phía nào của châu Âu giáp với châu Á?
 	A. Bắc.	B. Nam	C. Đông 	 D. Tây
Câu 4: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
 A. Bắc Băng Dương.	 B. Thái Bình Dương
 C. Ấn Độ Dương	 D. Đại Tây Dương. 
Câu 5: Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
 A. Tây	B. Nam	C. Đông 	D. Bắc.
Câu 6:  Ở phía bắc châu Âu có dạng địa hình nào sau đây?
 A. Núi già. B. Đồng bằng. C. Núi trẻ. D. Các đảo.
Câu 7: Rừng lá rộng phân bố ở khu vực nào của châu Âu?
A. Lục địa phía đông.	B. Ven biển phía tây.	
C. Phía nam châu lục.	D. Phía bắc châu lục.
Câu 8: Phía Nam châu Âu có loại rừng gì là chủ yếu?
A. Rừng lá rộng.
B. Rừng lá kim.	
C. Thảo nguyên rừng.	
D. Rừng lá cứng địa trung hải. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
Câu 2: (0,5đ) 
Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Câu 3: (1,0đ) 
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu?
b. Nêu một số biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí?
.. hết 
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
D
D
A
B
A
Biểu điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
 II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu
Nội dung
Biểu điểm
1
(1,5đ)
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Á
- Nằm ở phía đông lục địa Á-Âu, trải dài từ vùng cực Bắc tới Xích đạo, một số đảo và quần đảo kéo dài đến 110N.
- Tiếp giáp:
+ Phía bắc giáp Bắc Băng Dương.
+ Phía nam giáp Ấn Độ Dương.
+ Phía tây giáp châu Âu, châu Phi.
+ Phía đông giáp Thái Bình Dương.
- Diện tích lớn nhất thế giới: khoảng 44,4 triệu km2.
- Lãnh thổ có dạng khối rộng lớn. Bờ biển bị chia cắt mạnh, có nhiều bán đảo, vịnh biển.
1,5

2
(0,5đ)
a. Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới:
- Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của EU đạt hơn 15 000 tỉ USD (xếp thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ).

0,5

3
(1,0đ)

a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu là: Khí thải từ hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, sản xuất điện, giao thông vận tải, sinh hoạt.
0,5
b. HS chỉ cần liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí: Giảm sử dụng than đá, dầu khí trong sản xuất điện; Làm sạch khí thải của các nhà máy công nghiệp; Sử dụng xe ô tô đạt tiêu chuẩn khí thải; Phát triển nông nghiệp sinh thái.
0,5

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_lich_su_va_dia_li_lop_7_canh_d.docx