Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)

Câu 1: Trang phục có vai trò:

 

A. Che chở bảo vệ cơ thể

 

B. Tránh tác hại của thời tiết, môi trường

 

C. Làm tăng vẻ đẹp của người mặc.

 

D. Che chở bảo vệ cơ thể, Tránh tác hại của thời tiết, môi trường, góp phần tôn vẻ đẹp của người mặc nhờ sự lựa chọn trang phục phù hợp.

 

Câu 2: Trang phục chia thành những loại sau?

 

A. Theo giới tính, lứa tuổi

B. Theo lứa tuổi, giới tính

C. Theo thời tiết

D. Theo giới tính, lứa tuổi, thời tiết và công dụng

Câu 3: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?

 

A. Trang phục lao động

B. Trang phục dự lễ hội

C. Trang phục ở nhà

D. Trang phục đi học

 

Câu 4: Cách bảo quản trang phục của em là:

 

A.Giặt khô

B. Cất vào tủ

C. Làm sạch, giặt phơi, làm phẳng, cất giữ.

D. Gấp gọn gàng.

 

Câu 5: Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?

 

A. Sợi đốt  B. Huỳnh quang  C. Compact  D. LED

 

Câu 6: Công dụng của đèn điện là:

 

A. Phát sáng

B. Trang trí

C. Sưởi ấm

D. Dùng để chiếu sáng, sưởi ấm và trang trí. 

docx 8 trang Người đăng Mai Đào Ngày đăng 11/05/2024 Lượt xem 50Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra, đánh giá cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 6 (Cánh diều) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Nguyễn Văn Cừ (Có đáp án)
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CỪ 

 ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II 
 NĂM HỌC : 2022 – 2023 MÔN CÔNG NGHỆ 6 –TUẦN 34 - TIẾT 34 Thời gian: 45 phút

MA TRẬN
TT
Nội dungkiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
%
tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
TN
TL
1
1. Trang phục và thời trang
1.1. Trang phục trong đời sống
2
3
1
3




3

6
15
1.2. sử dụng và bảo quản trang phục
1
1,5






1

1,5
5
1.3. Thời trang
1
1,5







1

1,5
5

2

2. Đồ dùng điện trong gia đình
2.1. Cấu tạo ,cách sử dụng nồi cơm điện 
2
3
2
6
1
10


4
1
19
40
2.2. Lựa chọn và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình.
2
3
3
9


1
5
5
1
17
35
Tổng
8
12
6
18
1
10
1
5
14
2
45
100
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10



100
Tỉ lệ chung (%)
70
30


100

Ghi chú:
Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 0,5 điểm; mức độ thông hiểu là 0,5 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng: 2 điểm, ở mức vận dụng cao: 1 điểm.
Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 1,5 phút; mức độ thông hiểu là 3,0 phút; thời lượng tính cho câu hỏi mức vận dụng là 10 phút, mức vận dụng cao là 5 phút.
BẢN ĐẶC TẢ 
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao

1

1.Trang phục và thời trang

1.1. Trang phục trong đời sống
Nhận biết:
Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để maytrang phục

2



Thông hiểu:
- Phân loại được trang phục.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.


1


Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.





1.2. Sử dụng và bảo quản trang phục
Nhận biết:
Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng.

1



Thông hiểu:
Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng.
Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.


Vận dụng:
- Sử dụng được một số loại trang phục thông dụng.
- Bảo quản được một số loại trang phục thông dụng
Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính.




Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.





1.3. Thời trang
Nhận biết: 
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến

1



Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục thông dụng.





Vận dụng:
Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân.





2

2. Đồ dùng điện trong gia đình

2.1. Cấu tạo cách sử dụng nồi cơm điện 
Nhận biết:
Nêu được cấu tạo nồi cơm điện .
- Nhận biết được các bộ phận chính nồi cơm điện
Nêu được chức năng các bộ phận chính của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,...).
Thông hiểu:
Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,.).
Vận dụng:
Biết cách chọn một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,.).

2

2

1


2.2. Lựa chọn và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình.
Nhận biết:
Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu:
Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện trong gia đình.
Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình.

2

3


1
Tổng:
8
6
1
1

Đề bài.
I.PHẦNTRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1: Trang phục có vai trò:
A. Che chở bảo vệ cơ thể
B. Tránh tác hại của thời tiết, môi trường
C. Làm tăng vẻ đẹp của người mặc.
D. Che chở bảo vệ cơ thể, Tránh tác hại của thời tiết, môi trường, góp phần tôn vẻ đẹp của người mặc nhờ sự lựa chọn trang phục phù hợp.
Câu 2: Trang phục chia thành những loại sau?
A. Theo giới tính, lứa tuổi
B. Theo lứa tuổi, giới tính
C. Theo thời tiết
D. Theo giới tính, lứa tuổi, thời tiết và công dụng
Câu 3: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 4: Cách bảo quản trang phục của em là:
A.Giặt khô
B. Cất vào tủ
C. Làm sạch, giặt phơi, làm phẳng, cất giữ.
D. Gấp gọn gàng.
Câu 5: Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?
A. Sợi đốt B. Huỳnh quang C. Compact D. LED
Câu 6: Công dụng của đèn điện là:
A. Phát sáng
B. Trang trí
C. Sưởi ấm
D. Dùng để chiếu sáng, sưởi ấm và trang trí. 
Câu 7: Sợi đốt có chức năng là:
A. Phát ra ánh sáng
B. Tỏa nhiệt
C. Làm đẹp
D. tạo ra màu ánh sáng.
Câu 8: Đâu là nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang:
A. Khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ rất cao và phát sáng
B. Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng.
C. Bảng mạch LED phát ra ánh sáng và vỏ bóng giúp phân bố đều ánh sáng.
D. Khi hoạt động mạch điện trong bóng đèn và làm cho đèn phát ra ánh sáng. 
Câu 9: Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là:
Khi được cấp điện làm nóng bếp và đặt nồi lên bếp nấu.
B. Khi được cấp điện, mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, truyền nhiệt tới nồi nấu và làm chín thức ăn
C. Mặt bếp hồng ngoại có nhiệt độ rất cao và có ánh sáng màu đỏ nên có thể nấu chín thức ăn.
D.Khi được cấp điện làm nóng nồi nấu chín thức ăn .
Câu 10: Đơn vị nào là đơn vị của công suất định mức?
V B. A C. W D. Kg
Câu 11: Loại đèn nào ít tiết kiệm điện năng nhất
A. Đèn sợi đốt	 B. Đèn compact
C. Đèn huỳnh quang	 D. Đèn led.
Câu 12: Nội dung nào an toàn cho người dùng điện:
A. Chạm tay vào ổ điện	 B. Không chạm tay vào đồ dùng điện bị hở mạch
C. Mạch điện bị hở	 D. Chạm tay vào điện khi tay đang ướt
Câu 13: Đơn vị nào là đơn vị của điện áp định mức?
V B. A C. W D. Kg
Câu 14 : Trên 4 bóng đèn có ghi các thông số kĩ thuât sau, bóng đèn nào tiêu thụ điện năng ít nhất ? 
220V-100W B. 220V- 75W C. 220V-40W D. 220V- 65W.
II. Tự luận : (3 điểm)
Câu 3 . Nhà bạn An cần mua một bóng đèn để chiếu sáng một phòng khách, khi đến cửa hàng cô Hoa đưa cho bạn hai loại bóng đèn khác nhau: một bóng đèn sợi đốt 220V – 60W và một bóng led 220V - 20W để bạn An lựa chọn. Theo em bạn An sẽ chọn mua loại bóng đèn nào? Vì sao? 
Câu 4 . Em hãy nêu cấu tạo ,cách sử dụng nồi cơm điện đúng cách, an toàn, tiết kiệm ?
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM:
I/TRẮC NGHIỆM: (7đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
D
D
A
C
A
D
A
B
B
C
A
B
A
C

II/ TỰ LUẬN :
Câu 1:(1đ)
Theo em bạn An sẽ chọn mua bóng đèn Led để thắp sáng (0,5đ)
 Vì sử dụng đèn Led sẽ tiết kiệm điện và hiệu suất phát quang hơn đèn sợi đốt, đèn có tuổi thọ cao hơn.(0,5 đ)
.Câu 2:(2 đ)
Gồm ba bộ phận chính:
- Thân nồi (vỏ): có 2 lớp, giữa 2 lớp có lớp cách nhiệt để giữ nhiệt bên trong.
- Nồi nấu: làm bằng hợp kim nhôm, phía trong phủ lớp chống dính.
- Bộ phận đốt nóng: đặt ở đáy nồi.
Ngoài ra, còn có: nắp nồi, rơ le nhiệt, bộ phận điều khiển.(1 đ)
 Sử dụng nồi cơm điện đúng cách, an toàn, tiết kiệm.
- Đọc kĩ thông tin trên nồi và hướng dẫn sử dụng.
- Sử dụng đúng dung tích, điện áp định mức.
- Thường xuyên vệ sinh các bộ phận của nồi.(1 đ)
Phê duyệt của BGH
Phê duyệt của tổ CM
 Người ra đề
 Nguyễn Thị Hằng Nga

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_danh_gia_cuoi_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_6_nam.docx