Biên soạn: ThuVienDeThi.org Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 04 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) 9 tấn bằng bao nhiêu tạ? A. 9 tạ B. 90 tạ C. 900 tạ D. 9 000 tạ Câu 2. (0,5 điểm) Trong số 72 381 506, chữ số 8 thuộc: A. Lớp đơn vị B. Lớp triệu C. Lớp nghìn D. Hàng trăm Câu 3. (0,5 điểm) Làm tròn số 365 000 đến hàng chục nghìn được số: A. 360 000 B. 365 000 C. 400 000 D. 370 000 Câu 4. (0,5 điểm) So với góc vuông mẫu, góc ở hình nào dưới đây là góc nhọn? A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D Câu 5. (0,5 điểm) Với a = 8, b = 7 và c = 9, giá trị của biểu thức a × b + c là: A. 24 B. 65 C. 128 D. 56 Câu 6. (0,5 điểm) 4 tạ 62 kg bằng: A. 102 kg B. 4 062 kg C. 462 kg D. 4 620 kg 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình. Hai tia nào tạo thành góc tù? A. OA và OB B. OB và OC C. OA và OC D. OA và OD II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (2 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Đặt tính rồi tính: 13 607 × 5. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Đặt tính rồi tính: 58 947 : 4 (ghi cả số dư nếu có). .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... c) Dùng phép trừ để kiểm bản ghi 24 738 + 16 425 = 41 163. Bản ghi đúng hay sai? Nếu sai, sửa kết quả. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... d) Dùng phép cộng để kiểm bản ghi 70 352 − 28 617 = 42 735. Bản ghi đúng hay sai? Nếu sai, sửa kết quả. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 9. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Số 24□60 lớn hơn 24 400. Khi làm tròn số đó đến hàng nghìn, ta được 24 000. Tìm chữ số bị che bởi □ và giải thích dựa vào cả hai dữ kiện. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Viết số có lớp triệu là 15, lớp nghìn là 208, lớp đơn vị là 034. Số đó chẵn hay lẻ? Chữ số nào giúp em xác định điều đó? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 10. (0,5 điểm) Đọc số đo ghi trên hình rồi so sánh góc đỉnh M với góc đỉnh N. Không dựa vào độ dài các đoạn thẳng trong hình. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 11. (2 điểm) Nhóm A thu gom được 148 quyển sách. Nhóm B thu gom được ít hơn nhóm A 26 quyển sách. a) Cả hai nhóm thu gom được bao nhiêu quyển sách? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Hai nhóm chuyển 18 quyển từ nhóm A sang nhóm B, không thêm hay bớt sách. Bạn An ghi: “Sau chuyển, tổng số sách không đổi và mỗi nhóm đều có ít nhất 135 quyển.” Tính số sách mỗi nhóm sau chuyển và kiểm cả hai điều An ghi. Nếu có nhóm chưa đạt 135 quyển, hãy nêu rõ nhóm đó. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 12. (1 điểm) Số cây ở vườn P và vườn Q khi làm tròn đến hàng trăm đều được 600 cây. Bình cho rằng chỉ từ báo cáo này có thể biết vườn P có nhiều cây hơn vườn Q. Em có đồng ý không? Hãy tự nêu hai trường hợp: một trường hợp P nhiều hơn Q và một trường hợp P ít hơn Q; trong mỗi trường hợp, số cây của cả hai vườn đều phải phù hợp báo cáo. Dùng hai trường hợp đó giải thích câu trả lời. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 04 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B C D A B C D Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 13 607 × 5 = 68 035. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 58 947 : 4 = 14 736 (dư 3). Đặt tính đúng, ghi đúng thương và số dư: 0,5 b 0,5 điểm. 41 163 − 16 425 = 24 738 nên bản ghi đúng. Có thể dùng 41 163 − c 0,5 24 738 = 16 425. Có phép kiểm ngược đúng và kết luận đúng: 0,5 điểm. 42 735 + 28 617 = 71 352, khác 70 352 nên bản ghi sai. Sửa: 70 352 − d 0,5 28 617 = 41 735. Có phép kiểm đúng, kết luận và sửa đúng: 0,5 điểm. Câu 9. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Lớn hơn 24 400 nên chữ số bị che có thể là 4, 5, 6, 7, 8, 9. Làm tròn đến hàng nghìn được 24 000 nên chữ số đó có thể là 0, 1, 2, 3, 4. Cả hai điều a 0,5 kiện cùng đúng khi chữ số là 4; số cần tìm là 24 460. Xác định đúng chữ số và giải thích cả hai dữ kiện: 0,5 điểm. 15 208 034 là số chẵn vì chữ số hàng đơn vị là 4. Viết đúng số và xác b 0,5 định đúng tính chẵn cùng chữ số quyết định: 0,5 điểm. Câu 10. (0,5 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Góc đỉnh M có số đo 60°; góc đỉnh N có số đo 120°. Vì 60° < 120° nên góc đỉnh M bé hơn góc đỉnh N. Đọc đúng hai số đo và so sánh đúng: 0,5 0,5 điểm. 30
Tài liệu đính kèm: