Biên soạn: ThuVienDeThi.org PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Đếm số đồ chơi trong mỗi khung rồi viết số vào ô trống: Câu 7. Viết số thích hợp vào ô trống: 0 2 3 5 Câu 8. Đếm rồi viết số vào ô dưới mỗi khung; viết dấu >, <, = vào ô ở giữa: Câu 9. Trên giá và trong hộp có các ô tô đồ chơi. Viết số thích hợp vào ô trống: và được Câu 10. Tên lửa đồ chơi được ghép từ các hình. Viết số hình mỗi loại vào ô trống: Hình tròn Hình tam giác Hình chữ nhật --- Hết --- 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 04 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Khi đếm, 2 đứng trước 10 nên 2 bé hơn 10; viết 2 < 10. 1 A 1 Nhận xét: số 10 đứng sau tất cả các số từ 0 đến 9 khi đếm, nên 2 bé hơn 10. Trong chậu có 7 con vịt và 2 chiếc thuyền giấy. Chỉ đếm các con vịt: 7 con. 2 C 1 Nhận xét: em chỉ đếm các con vịt, đánh dấu nhẹ vào con đã đếm để không bỏ sót. Mỗi bạn đứng dưới một chiếc mũ; còn một chiếc mũ không có bạn nào ở dưới. Vậy số bạn ít hơn số mũ (5 bạn, 6 chiếc mũ). 3 B 1 Nhận xét: em nối mỗi bạn với một chiếc mũ; mũ còn thừa nên số bạn ít hơn. Kiểm từng cặp: 8 và 1 được 9; 8 và 2 được 10; 4 và 4 được 8; 6 và 3 được 9. Chọn B. 4 B 1 Nhận xét: em dùng chấm tròn hoặc ngón tay để kiểm - 8 chấm và 2 chấm được 10 chấm. Hình dạng lặp lại: tam giác, tròn, tam giác, tròn... Kích thước lặp lại theo từng cặp: hai hình to, hai hình nhỏ, hai hình to, rồi hai hình nhỏ. Ô có dấu hỏi phải là hình tròn và là hình nhỏ 5 D 1 (cùng cặp với hình tam giác nhỏ đứng trước). Chọn D. Nhận xét: em xem cả hai điều - hình gì và to hay nhỏ - rồi mới chọn. 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Khung thứ nhất (diều): Viết đúng cả 4 số: 1 Đếm lần lượt từng hàng trong 3; khung thứ hai điểm. Đúng 2 hoặc 3 số: mỗi khung: diều 3 cái; trống 7 (trống): 7; khung thứ 0,5 điểm. Đúng 1 số cái (hàng trên 4, hàng dưới 3); ba (chong chóng): 10; hoặc không đúng số nào: chong chóng 10 cái (2 hàng); 6 khung thứ tư (con 0 điểm. con quay 5 cái (hàng trên 3, quay): 5. hàng dưới 2). Nhận xét: em đếm lần lượt từng hàng, từ trái sang phải. Các số cần viết lần Viết đúng cả 3 số: 1 Đếm thêm 1 lần lượt từ 0: 0; lượt: 1; 4; 6 (dãy số từ điểm. Đúng 2 số: 0,5 1; 2; 3; 4; 5; 6. Ba ô trống là 7 0 đến 6). điểm. Đúng 1 số hoặc 1; 4; 6. không đúng số nào: 0 Nhận xét: em đếm tiếp sau 5 điểm. là 6. 9 > 4 (9 con lật đật, 4 Viết đúng hai số 9 và 4: Khung bên trái có 9 con lật quả bóng bay). 0,5 điểm. Viết dấu đúng đật (hàng trên 5, hàng dưới 4), với hai số đã viết: 0,5 khung bên phải có 4 quả bóng điểm (đếm sai một số bay. 9 lớn hơn 4 nên viết 9 > 8 nhưng dấu đúng với hai 4. số em viết vẫn được 0,5 Nhận xét: em so sánh hai số điểm này). vừa đếm được, không nhìn đồ chơi to hay nhỏ. 5 và 1 được 6 (5 ô tô Viết đúng hai số đầu là 5 Trên giá có 5 ô tô, trong hộp trên giá, 1 ô tô trong và 1: 0,5 điểm (nhận cả có 1 ô tô. Cả hai chỗ có 6 ô tô: hộp). cách viết 1 và 5). Viết 5 và 1 được 6. 9 đúng số 6 ở ô cuối: 0,5 Nhận xét: hai ô đầu là số ô tô điểm. ở từng chỗ, ô cuối là số ô tô ở cả hai chỗ. Hình tròn: 2; hình tam Viết đúng cả 3 số: 1 Hình tròn: 2 cửa sổ. Hình tam giác: 4; hình chữ nhật: điểm. Đúng 2 số: 0,5 giác: mũi tên lửa, 2 cánh và 3. điểm. Đúng 1 số hoặc ngọn lửa phía sau - 4 hình. không đúng số nào: 0 Hình chữ nhật: thân tên lửa, 10 điểm. cửa ra vào và phần đế nối với ngọn lửa - 3 hình. Nhận xét: em tìm từng loại hình một, đánh dấu nhẹ vào hình đã đếm. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 05 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 1 9 1 9 1; 9 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 10 10 10 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 6 3 3 6 3; 6 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 7 7 7 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 2 8 2 8 2; 8 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 1 2 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 4 4 4 Số điểm 1 1 1 Số câu 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 05 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Đếm và chọn được nhóm có đúng số lượng đồ vật cho trước Tư duy và lập Số lượng và số Đếm, đọc, viết được các (đến 10) trong bốn nhóm. Đếm luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 1 1 1; 9 2 số trong phạm vi 10. và nối được mỗi nhóm đồ vật Giao tiếp toán 10 (đến 10) với số chỉ số lượng của học nhóm đó. Thứ tự các số Đếm, đọc, viết được các Nhận ra được dãy số viết đúng Tư duy và lập 2 trong phạm vi Mức 1 1 5 1 số trong phạm vi 10. thứ tự đếm trong phạm vi 10. luận toán học 10 Nhận biết được cách so Nhận xét được một nhận định sai Tư duy và lập sánh, xếp thứ tự các số về số lượng khi hai nhóm xếp Nhiều hơn, ít luận toán học; 3 Mức 3 trong phạm vi 10 (ở các thưa, dày khác nhau; tự dùng số 1 10 1 hơn, bằng nhau Giao tiếp toán Số và phép nhóm có không quá 4 hoặc dấu để chỉ ra hai nhóm bằng học tính số). nhau. Giao tiếp toán So sánh được hai số trong phạm học; Tư duy và 4 Mức 1 Nhận biết được cách so vi 10 và viết đúng dấu >, <, = (có 1 6 1 lập luận toán sánh, xếp thứ tự các số cặp bằng nhau, có số 0 và số 10). học So sánh số trong phạm vi 10 (ở các Tư duy và lập nhóm có không quá 4 Chọn được số thỏa một điều kiện luận toán học; 5 Mức 2 số). so sánh cho trước (bé hơn một số 1 3 1 Giao tiếp toán đã cho) trong các số đã cho. học Đếm hai nhóm đồ vật khác loại Tư duy và lập Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa trong tranh và viết được câu gộp luận toán học; 6 Mức 1 1 7 1 (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. '... và ... được ...' trong phạm vi Giao tiếp toán 10. học 30
Tài liệu đính kèm: