Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 10. (2 điểm) a) Hình tròn tâm O dưới đây có đường kính IK dài 12 cm. Viết Đ vào ô trống nếu khẳng định đúng, viết S nếu khẳng định sai; rồi viết độ dài bán kính OI. Hình vẽ không đúng kích thước thật. O là trung điểm của đoạn thẳng IK. Bán kính OI dài: ........................................................................................................................ b) Bạn Mai xếp các khối lập phương nhỏ thành một tầng như hình dưới đây. Tầng đó có bao nhiêu khối lập phương nhỏ? Nếu Mai xếp chồng thêm các tầng giống hệt tầng đó để được 5 tầng thì có tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ? Một tầng có: .............................................................................................................................. Năm tầng có tất cả: .................................................................................................................... Câu 11. (1,5 điểm) Một cửa hàng có 7 bó hoa hồng, mỗi bó có 8 bông. a) Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu bông hoa hồng? b) Cửa hàng đã bán 19 bông hoa hồng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bông hoa hồng? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 36 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 12. (1 điểm) Trên tia số dưới đây, số ở hai vạch liền nhau hơn kém nhau 10 đơn vị. Điểm A nằm ở một vạch của tia số (điểm A chưa được vẽ trên hình). Từ vạch ghi số 700 đến vạch có điểm A có đúng 3 khoảng giữa hai vạch liền nhau. Viết tất cả các số có thể ứng với điểm A và giải thích cách em tìm. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 37 Biên soạn: ThuVienDeThi.org ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 04 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án D B C A B D C Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm a) 36; 6 (9 × 4 = 36; 36 : 6 = 6). b) 40; 10 (8 × 5 = 40; 40 : 4 = 10). Mỗi 8 1 ô điền đúng được 0,25 điểm. Câu 9. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 546 + 271 = 817; 400 − 47 = 353. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính đúng được 0,5 điểm; đặt tính đúng 9 1 nhưng kết quả sai được 0,25 điểm. Kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 10. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Ô trống điền Đ (O nằm giữa I và K; OI = OK vì cùng là bán kính): 10a 0,5 điểm. Bán kính OI dài 6 cm (12 : 2 = 6): 0,5 điểm; viết đúng số 6 1 nhưng thiếu đơn vị cm được 0,25 điểm. Một tầng có 6 khối lập phương nhỏ (3 hàng, mỗi hàng 2 khối: 2 × 3 = 6): 0,5 điểm. Năm tầng có tất cả 30 khối lập phương nhỏ (6 × 5 = 30): 0,5 điểm. Chấp nhận chỉ viết số hoặc viết phép tính đúng 10b 1 kèm kết quả (kể cả cách đếm 2 hàng, mỗi hàng 3 khối). Nếu số khối của một tầng sai nhưng học sinh lấy đúng số đó nhân với 5 và tính đúng thì ý sau được 0,25 điểm. Câu 11. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số bông hoa hồng cửa hàng có tất cả là: 8 × 7 = 56 (bông). Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị 11a 1 trong ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số đúng: 0,25 điểm. Chấp nhận phép tính 7 × 8 = 56 và câu lời giải khác đúng ý. Số bông hoa hồng cửa hàng còn lại là: 56 − 19 = 37 (bông). Đáp số: a) 56 bông hoa hồng; b) 37 bông hoa hồng. Câu lời giải phù hợp: 11b 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,25 điểm. Đáp số câu b được ghi chung với 0,5 đáp số câu a. Nếu kết quả câu a sai nhưng học sinh lấy đúng kết quả đó trừ đi 19 và tính đúng thì vẫn được 0,25 điểm phép tính. 38 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 12. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Các số: 670; 730. Giải thích: 3 khoảng giữa hai vạch liền nhau ứng với 30 đơn vị. Nếu điểm A ở bên phải vạch 700 thì A ứng với số 700 + 30 = 730 (đếm thêm 710; 720; 730). Nếu điểm A ở bên trái vạch 700 thì A ứng với số 700 − 30 = 670 (đếm lùi 690; 680; 670). Mỗi số 12 1 đúng có lí do (nêu điểm A ở bên phải hay bên trái vạch 700 và đếm thêm, đếm lùi hoặc viết phép tính) được 0,5 điểm; số đúng nhưng không có lí do được 0,25 điểm. Mỗi số viết thêm không thỏa mãn điều kiện trừ 0,25 điểm; điểm câu không âm. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: chỉ ra phép nhân hoặc phép chia bị nhẩm sai trong sơ đồ (câu 8); chỉ ra chỗ quên nhớ, đặt sai hàng hoặc trừ sai khi số bị trừ là số tròn trăm (câu 9); nhắc đường kính dài bằng hai lần bán kính và tâm là trung điểm của đường kính (ý 10a); gợi ý đếm số khối của một tầng rồi nhân với số tầng (ý 10b); nhắc ghi câu lời giải, tên đơn vị và dùng kết quả câu a cho câu b (câu 11); gợi ý xét cả hai phía của vạch ghi số 700 (câu 12). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 39 Biên soạn: ThuVienDeThi.org MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 1 / 0,5 Số trong phạm vi 1000 - - - - 2 / 1 (1) (9a) Phép cộng, phép trừ trong 2 / 1 - - - - - 2 / 1 phạm vi 1000 (8) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 1 / 0,5 - - - - 2 / 1 đến 9 (2) (9b) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 - - - - - 1 / 0,5 phép tính (6) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1 1 / 0,5 2 / 1 - - - 4 / 2,5 phép tính đã học (11a) (11b) (12) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (3) 1 / 0,5 3 / 1 1 / 0,5 2 / 1 Hình phẳng và hình khối - - 7 / 3 (4) (10a; 10b) (5) (10c) 1 / 0,5 Đo lường - - - - - 1 / 0,5 (7) Tổng 5 / 2,5 6 / 3 2 / 1 5 / 2,5 - 2 / 1 20 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 8, ý 10b, ý 10c và câu 12 mỗi phần có 2 nhiệm vụ; các câu/ý tự luận còn lại mỗi câu/ý là 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 20 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 11 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 40
Tài liệu đính kèm: