Biên soạn: ThuVienDeThi.org BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết nhóm cây theo mục đích sử dụng được nêu rõ. 2 NLC (C1, Giới thiệu về trồng 1 Trồng trọt C2: Nhận ra điều kiện tự nhiên tạo triển vọng trồng trọt. C2) - - - trọt C18: Nêu biểu hiện công nghệ hiện đại trong trồng trọt. 1 TL (C18) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Giới thiệu về trồng C3: Giải thích quan hệ giữa phương thức mái che, đầu tư và kĩ 1 Trồng trọt - 1 NLC (C3) - - trọt thuật. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Làm đất và bón C4: Nhận biết vai trò trực tiếp của phần lỏng trong đất. 2 NLC (C4, 2 Trồng trọt - - - phân lót C5: Nhận biết nhóm phân thường dùng bón lót. C5) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Làm đất và bón 2 Trồng trọt C6: Chọn công việc từ mục đích làm đất chưa đạt. - 1 NLC (C6) - - phân lót Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Làm đất và bón C19: Chọn công việc còn thiếu theo hiện trạng đất và điều kiện 2 Trồng trọt - - 1 TL (C19) - phân lót trồng đã xác định. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết C7: Nhận biết yêu cầu gieo ở độ sâu phù hợp. Gieo trồng và 3 NLC (C7, 3 Trồng trọt C8: Nhận biết thao tác dặm cây theo dấu hiệu trực tiếp. - - - chăm sóc C8, C9) C9: Giải thích tác dụng vun đất quanh gốc khi trồng cây con. Năng lực: Nhận thức công nghệ 46 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Gieo trồng và C20a: Giải thích giới hạn của việc dùng chiều cao thay mọi thông 3 Trồng trọt - 1 TL (C20a) - - chăm sóc tin chăm sóc. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Gieo trồng và C20b: So sánh, sửa hai kế hoạch chăm sóc bằng yêu cầu tưới/tiêu 3 Trồng trọt - - 1 TL (C20b) - chăm sóc và bón thúc đã học. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết Phòng trừ sâu, C10: Nhận biết ý nghĩa nguyên tắc phòng là chính. 2 NLC (C10, 4 Trồng trọt - - - bệnh C12: Nhận biết yêu cầu sử dụng đúng hướng dẫn. C12) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Phòng trừ sâu, 1 NLC 4 Trồng trọt C11: Phân biệt sinh học và hóa học từ tác nhân được nêu. - - - bệnh (C11) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thu hoạch sản 1 NLC 5 Trồng trọt C13: Nhận biết yêu cầu xác định thời điểm thu phù hợp sản phẩm. - - - phẩm (C13) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C14: Giải thích quan hệ giữa nhanh gọn và cẩn thận. 1 NLC Thu hoạch sản 5 Trồng trọt C17a: Giải thích nguyên nhân tổn thất về thời điểm và thao tác - (C14) - - phẩm trong hai đợt. 1 TL (C17a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Thu hoạch sản C17b: Đề xuất điều chỉnh tổ chức thời điểm và thao tác để giảm 5 Trồng trọt - - 1 TL (C17b) - phẩm đúng hai tổn thất. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết C15: Nhận biết vật liệu sinh dưỡng dùng trong nhân giống vô 1 NLC 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính - - - tính. (C15) Năng lực: Nhận thức công nghệ 47 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu 1 NLC 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính C16: Nhận ra thông tin phân biệt giâm và chiết. - - - (C16) Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 48 Biên soạn: ThuVienDeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 06 Môn: Công nghệ - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy kiểm tra riêng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Một cơ sở chỉ trồng cây hồi để thu quả làm gia vị. Theo mục đích sử dụng đã nêu, cây hồi thuộc nhóm nào? A. Cây lương thực B. Cây gia vị C. Cây lấy gỗ D. Cây rau Câu 2. (0,25 điểm) Yếu tố tự nhiên nào giúp nước ta bố trí nhiều loại cây trồng khác nhau giữa các vùng? A. Các vùng có cùng loại đất và cùng chế B. Khí hậu nóng ẩm giống nhau trên cả độ mưa nước C. Chỉ địa hình đồng bằng mới phù hợp D. Các vùng có địa hình và khí hậu đa dạng trồng trọt Câu 3. (0,25 điểm) Vì sao trồng trọt trong nhà có mái che thường cần vốn và trình độ kĩ thuật cao hơn trồng ngoài tự nhiên? A. Phải đầu tư công trình và vận hành các B. Phải mua diện tích đất rộng hơn mới lắp điều kiện trồng được mái che C. Phải dùng giống nhập khẩu mới có thể D. Phải tăng người tưới thủ công, còn công trồng dưới mái che trình và thiết bị không đáng kể Câu 4. (0,25 điểm) Thành phần nào của đất trồng hòa tan một số chất dinh dưỡng để cây hấp thụ? A. Phần khí B. Phần rắn C. Phần lỏng D. Phần đá mẹ Câu 5. (0,25 điểm) Nhóm phân nào thường được sử dụng để bón lót theo kiến thức đã học? A. Chỉ phân kali B. Chỉ phân đạm C. Phân hữu cơ hoặc phân lân D. Chỉ hỗn hợp đạm và kali Câu 6. (0,25 điểm) Một thửa đất đã được cày nhưng mặt ruộng chưa phẳng và còn nhiều cục đất lớn. Công việc nào trực tiếp giúp xử lí cả hai tình trạng này? A. Bừa hoặc đập nhỏ đất B. Bón lót C. Lên luống D. Gieo hạt 49 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Câu 7. (0,25 điểm) Khi lựa chọn độ sâu gieo hạt, cần tuân theo căn cứ nào? A. Luôn lấp càng sâu càng tốt B. Luôn để tất cả hạt trên mặt đất C. Giữ nguyên độ sâu của lần gieo trước, dù D. Phù hợp với loại hạt và yêu cầu gieo đã đổi loại hạt trồng Câu 8. (0,25 điểm) Trên luống có vài chỗ hạt không mọc, tạo khoảng trống. Việc trồng thêm cây khỏe vào các chỗ đó được gọi là gì? A. Tỉa cây B. Dặm cây C. Vun xới D. Làm cỏ Câu 9. (0,25 điểm) Khi trồng cây con, vì sao cần vun đất quanh gốc sau khi đặt cây vào hốc? A. Giúp cây đứng vững tại nơi trồng B. Thay việc cung cấp nước cho cây C. Thay việc bổ sung chất dinh dưỡng D. Làm tăng số cây trong một đơn vị diện tích Câu 10. (0,25 điểm) Nguyên tắc “phòng là chính” nhấn mạnh việc nào? A. Chờ sâu gây hại rõ rồi mới quan tâm B. Chỉ xử lí những cây đã chết C. Chủ động hạn chế điều kiện phát sinh D. Chỉ chọn biện pháp có tác động nhanh sâu, bệnh nhất Câu 11. (0,25 điểm) Biện pháp P dùng nấm gây hại cho sâu; biện pháp Q dùng thuốc bảo vệ thực vật hóa học. Căn cứ nào phân biệt P với Q? A. P nhanh hơn Q trong mọi trường hợp B. P sử dụng sinh vật, Q sử dụng thuốc hóa học C. P không cần xác định đối tượng sâu hại D. P là hóa học vì tiêu diệt sâu, Q là sinh học vì bảo vệ cây sống Câu 12. (0,25 điểm) Khi tìm hiểu yêu cầu an toàn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thông tin nào cần tuân thủ? A. Có thể bỏ hướng dẫn nếu đã quen tên B. Cây lớn thì tự tăng nồng độ thuốc C. Thuốc tác động nhanh thì không cần thời D. Đúng loại, nồng độ và liều lượng theo gian cách li hướng dẫn Câu 13. (0,25 điểm) Thời điểm thu hoạch thích hợp của một sản phẩm cần được xác định theo yếu tố nào? A. Cùng một ngày cố định cho mọi cây B. Sự thuận tiện của người thu, không cần xét sản phẩm C. Đặc điểm và yêu cầu của loại sản phẩm D. Khi mọi bộ phận trên cây đều già 50
Tài liệu đính kèm: