Bài tập trắc nghiệm Chương II môn Hóa học Lớp 9

doc 15 trang Người đăng daohongloan2k Ngày đăng 24/12/2022 Lượt xem 285Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Chương II môn Hóa học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm Chương II môn Hóa học Lớp 9
Câu 1: Cho một lá kẽm vào 20 g dung dịch muối đồng sunfat 10%. Sau khi phản ứng kết thúc, nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là
	A. 10,05%
	B. 11%
	C. 11,5%
	D. Kết quả khác.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong số các kim loại?
	A. Al
	B. Au
	C. Cu
	D. Ag
Câu 3: Một nguyên tố kim loại nào đó phản ứng mãnh liệt với nước lạnh.Điều nào sau đây đúng với phản ứng này?
	A. Một axit được tạo thành.
	B. Một muối được tạo thành.
	C. Cacbon đioxit được giải phóng.
	D. Dung dịch hóa hồng khi thêm phenolphtalein.
Câu 4: Cho một lá đồng vào 20 ml dung dịch bạc nitrat. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g. Nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat là
	A. 0,9M
	B. 1M
	C. 1,5M
	D. 2,5M
Câu 5: Kim loại nào dưới đây không bị oxi hóa trong mọi điều kiện?
	A. Au
	B. Ag
	C. Cu
D. Al 
Câu 6: Sắt, đồng , nhôm đều có những tính chất vật lí giống nhau là
	A. Đều có ánh kim (1)
	B. Đều có tính dẫn điện, dẫn nhiệt (2)
	C. Đều có thể kéo dài và dẫn nhiệt (3)
	D. Cả (1), (2), (3)
Câu 7: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại cho dưới đây ?
	A. Na
	B. K
	C. Li
	D. Rb
Câu 8: Hai thanh kim loại giống nhau (đều cùng nguyên tố R hóa trị II) và có cùng khối lượng. Cho thanh thứ nhất vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau một thời gian, khi số mol 2 muối bằng nhau, lấy 2 thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm đi 0,2%, còn khối lượng thanh thứ hai tăng 28,4%. Nguyên tố R là
	A. Fe
	B. Zn
	C. Cu
	D. Mg
Câu 9: Bạc có lẫn đồng. Phương pháp nào sau đây tách các kim loại ra khỏi hỗn hợp.
	A. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 dư.
	B. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2.
	C. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
	D. Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl.
Câu 10: Cách sắp xếp các kim loại theo tính hoạt động hóa học tăng dần là
	A. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na
	B. Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na
	C. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
	D. Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
Câu 11: Có một số kim loại Al, Ag, Cu, Zn, Hg, Fe và một số dung dịch HCl, MgCl2, CuSO4, AgNO3, NaOH . Kim loại nào dưới đây có thể phản ứng với các dung dịch ở trên?
	A. Al
	B. Zn
	C. Fe
	D. Tất cả đều sai.
Câu 12: Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100 g dung dịch H2SO4 20% thì V(l ) khí hiđro (đktc) thoát ra là
	A. 10,412 lít
	B. 14,6 lít
	C. 14,7 lít
	D. 104,126 lít
Câu 13: Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
	A. Đồng
	B. Bạc
	C. Cacbon
	D. Sắt
Câu 14: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là
	A. Na, Al, Fe
	B. Al, Fe, Mg, Cu
	C. K, Mg, Ag, Fe
	D. Na, Al, Cu
Câu 15: Kim loại X có đặc điểm:
- Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2.
- Muối X(NO3)2 hòa tan được Fe.
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, chọn câu đúng nhất về vị trí của X là
	A. X đứng giữa Fe và Zn.
	B. X đứng giữa Fe và Cu.
	C. X đứng giữa Al và Fe.
	D. X đứng giữa Fe và H.
Câu 16: Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều không phản ứng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng?
	A. Cu, Ag, Au
	B. Cu, Ag, Au, Pb
	C. Cu, Fe, Pb
	D. Cu, Fe
Câu 17: Cho 12,1 g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m g dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,3 g muối khan. Giá trị của m là
	A. 116 g
	B. 126 g
	C. 146 g
	D. 156 g
Câu 18: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận sai là
	A. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al
	B. Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là Al và Fe
	C. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: tất cả các kim loại trên.
	D. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là Cu, Ag.
Câu 19: Ngâm một lá đồng nặng 64 g vào 100 g dung dịch muối MgCl2 10%, sau một thời gian lấy ra rửa sạch, sấy khô, đem cân. Khối lượng của lá đồng là
	A. 27 g
	B. 32 g
	C. 54 g
	D. 64 g
Câu 20: Kim loại nào dưới đây có đầy đủ các tính chất sau:
- Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- Phản ứng mạnh với dung dịch axit clohiđric
- Tan trong dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro
	A. Nhôm
	B. Sắt
	C. Kẽm
	D. Đồng
Câu 21: Có hỗn hợp bột của 3 kim loại Zn, Fe, Ag. Dùng hóa chất nào sau đây để tách bạc ra khỏi hỗn hợp?
	A. AgNO3 (1)
	B. HCl dư (2)
	C. Cu(NO3)2 (3)
	D. (1) hoặc (2)
Câu 22: Có 3 hỗn hợp kim loại: (1). Cu - Ag; (2). Cu - Al; (3). Cu - Mg. Dùng dung dịch của cặp chất nào trong các cặp chất cho sau đây để nhận biết?
	A. HCl và Al(NO3)3
	B. HCl và Mg(NO3)2
	C. HCl và NaOH
	D. HCl và AgNO3
Câu 23: Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết rằng:
- A và B tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2
- C và D không tác dụng với dung dịch HCl
- B tác dụng với dung dịch muối tan của A và giải phóng A
- D tác dụng với dung dịch muối tan của C và giải phóng C
Thứ tự hoạt động của A, B, C, D sắp theo thứ tự giảm dần là
	A. D, A, B, C
	B. B, A, D, C
	C. B, D, C, A
	D. A, B, C, D
Câu 24: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 g trong dung dịch AgNO3. Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng. Khối lượng của vật sau khi lấy ra khỏi dung dịch là
	A. 10,25 g
	B. 10,35 g
	C. 10,67 g
	D. 10,76 g
Câu 25: Các cặp chất sau, cặp chất xảy ra phản ứng là
	A. Au + HNO3
	B. Cu + HNO3
	C. Ca + HCl
	D. Ag + HCl
Câu 26: Xét hai phương trình phản ứng xảy ra trong cùng một dung dịch và theo thứ tự ưu tiên trước sau:
Al + FeCl2  AlCl3 + .....
Al + CuCl2  AlCl3 + .....
Nếu dùng lượng bột nhôm dư thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu kim loại, kể tên của chúng?
	A. 2 kim loại (Fe, Cu)
	B. 1 kim loại (Al dư)
	C. 3 kim loại (Fe, Cu, Al dư)
	D. 2 kim loại (Fe, Al dư)
Câu 27: Những kim loại nào sau đây đẩy được đồng ra khỏi dung dịch đồng (II) nitrat và đẩy được sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) nitrat là
	A. Mg, Al, Zn
	B. Al, Zn, Pb
	C. Fe, Cu, Ag
	D. Na, Al, Zn
Câu 28: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
	A. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
	B. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag
	C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na
	D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu trả lời sau:
	A. Nhôm và sắt không tham gia phản ứng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng.
	B. Cũng như nhôm, sắt là kim loại có từ tính và lưỡng tính.
	C. Sắt có tính khử mạnh hơn nhôm do sắt có hóa trị II và III.
	D. Vàng là kim loại có tính dẻo cao nhất trong tất cả các kim loại hiện đã biết.
Câu 30: Để làm sạch một mẩu kim loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb thì cần khuấy mẩu kim loại thủy ngân này trong dung dịch nào cho dưới đây?
	A. dung dịch SnSO4
	B. dung dịch ZnSO4
	C. dung dịch HgSO4
	D. dung dịch PbSO4
Câu 31: Cho một lượng nhôm tham gia phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 6,84 gam muối khan. Biết H = 90%, khối lượng Al đã dùng là
	A. 1,08 gam
	B. 1,2 gam
	C. 10,8 gam
	D. Tất cả đều sai.
Câu 32: Cho tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
	A. 54%
	B. 52%
	C. 50%
	D. Tất cả đều sai.
Câu 33: Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy bay là do
	A. nhẹ và bền.
	B. dẻo và bền.
	C. có ánh kim.
	D. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít (đktc) .m có giá trị là
	A. 5,1 g
	B. 5,3 g
	C. 5,7 g
	D. 5,4 g
Câu 35: Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được V lít khí hiđro .Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
	A. 10,08 lít
	B. 5,04 lít
	C. 3,36 lít
	D. 1,68 lít
Câu 36: Dụng cụ nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
	A. Fe
	B. Cu
	C. Al
	D. Ag
Câu 37: Nhúng một lá Al vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
	A. 0,27g
	B. 0,81g
	C. 0,64g
	D. 0,54g
Câu 38: Hòa tan bột nhôm lấy dư vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí hiđro. Hiệu suất phản ứng là
	A. 65%
	B. 70%
	C. 75%
	D. 80%
Câu 39: Cho 17 g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57 g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là
	A. 27 đvC
	B. 52 đvC
	C. 55 đvC
	D. 56 đvC	
Câu 40: Cho dãy biến hóa của các chất: Al  Al2(SO4)3  Al(OH)3  NaAlO2
Phương trình phản ứng:
Al + X  Al2(SO4)3 + 3H2
Al2(SO4)3 + Y  2Al(OH)3 + 3Na2SO4
Al(OH)3 + Z  NaAlO2 + H2O
Các chất X, Y, Z lần lượt là
	A. Al2O3, NaOH vừa đủ, H2SO4
	B. NaOH, H2SO4, Al
	C. NaOH, H2SO4, NaOH vừa đủ
	D. H2SO4, NaOH vừa đủ, NaOH
Câu 41: Một đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí thì đó là chất nào trong số các chất sau
	A. Sắt
	B. Đồng
	C. Bạc
	D. Cacbon
Câu 42: Khử 16 g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắng A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe. Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, lượng muối khan thu được là
	A. 32 g
	B. 40 g
	C. 48 g
	D. 50 g
Câu 43: Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO thành kim loại cần 4,48 lít H2 (đktc). Nếu đem kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thì thể tích H2 ở đktc thu được là
	A. 1,12 lít
	B. 2,24 lít
	C. 3,36 lít
	D. 4,48 lít	
Câu 44: Một hợp chất có 30% oxi về khối lượng, còn lại là sắt. Công thức của hợp chất là
	A. FeO
	B. Fe3O4
	C. Fe2O3
	D. Không xác định được.
Câu 45: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết?
	A. dung dịch HCl
	B. dung dịch AgNO3
	C. dung dịch NaOH dư
	D. dung dịch Na2SO4
Câu 46: Cho chuỗi biến hóa sau:
Fe  FeCl2  Fe(OH)2  FeSO4
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Fe + X  FeCl2 + H2
FeCl2 + Y  Fe(OH)2 + NaCl
Fe(OH)2 + Q  FeSO4 + H2O
X, Y, Q lần lượt là
	A. Cl2, Na2CO3, Na2SO4
	B. HCl, NaOH, H2SO4 loãng
	C. FeCl2, Na2O, SO3
	D. Fe, Cl2, Na2O
Câu 47: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hóa chất nào sau đây để tinh chế Ag:
	A. Dung dịch AgNO3.
	B. Dung dịch HCl.
	C. Dung dịch H2SO4 đậm đặc.
	D. Dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 48: Số nguyên tử sắt có trong 280 g sắt là
	A. 25,2.1023
	B. 30,1.1023
	C. 10,1.1023
	D. 20,1.1023
Câu 49: Có 3 gói bột đều là sắt FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bị mất nhãn. Có thể dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết các hợp chất trên
	A. Dung dịch HCl.
	B. Dung dịch HNO3.
	C. Dung dịch H2SO4.
	D. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và 3 g chất rắn không tan. Giá trị cảu m là
	A. 5 g
	B. 10 g
	C. 15 g
	D. 23 g
Câu 51: Thép được sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây:
	A. Dùng khí CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao.
	B. Dùng O2 chuyển Fe thành FeO, sau đó FeO bị các tạp chất khử thành sắt, các tạp chất bị chuyển thành xỉ.
	C. Dùng khí CO khử FeO ở nhệt độ cao.
	D. Dùng oxi đốt cháy tạp chất chuyển về dạng khí hoặc xỉ.
Câu 52: Cho khí CO tác dụng với 10g bột quặng hematit nung nóng đỏ. Phản ứng xong lấy chất rắn còn lại đem hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe2O3 trong quặng hematit là
	A. 85%
	B. 82%
	C. 80%
	D. 90%
Câu 53: Dùng quặng hematit chứa 90% Fe2O3 để sản xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe. Hiệu suất quá trình là 80%. Khối lượng quặng hematit cần dùng là
	A. 1880,2 kg
	B. 1884,92 kg
	C. 1900,5 kg
	D. Kết quả khác.
Câu 54: Dùng 2 tấn quặng sắt có chứa 64,15% sắt để luyện gang. Trong gang có 5% các nguyên tố khác và có 2% sắt mất theo xỉ. Khối lượng gang điều chế được là
	A. 1333,5 kg
	B. 1323,5 kg
	C. 1423,5 kg
	D. Kết quả khác.
Câu 55: Chất nào dưới đây khi cho tác dụng với dung dịch axit HCl hay H2SO4 loãng, tạo ra hỗn hợp hai muối?
	A. Al2O3
	B. Fe(OH)2
	C. FeO
	D. Fe3O4
Câu 56: A là một loại quặng hematit chứa 60% Fe2O3. Khối lượng sắt có thể điều chế từ 1 tấn A là
	A. 0,23 tấn	
	B. 0,32 tấn
	C. 0,42 tấn
	D. 0,46 tấn
Câu 57: Cho khí CO khử hoàn toàn 10 g quặng hematit. Lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong quặng là
	A. 80%
	B. 55%
	C. 50 %
	D. 40%.
Câu 58: Dùng 100 tấn quặng Fe3O4 để luyện gang (95% sắt). Cho biết hàm lượng Fe3O4 trong quặng là 80%. Hiệu suất quá trình phản ứng là 93%. Khối lượng gang thu được
	A. 56,712 tấn
	B. 53,876 tấn
	C. 56,721 tấn
	D. 57,931 tấn
Câu 59: Một số hóa chất được để trên một ngăn kệ mới, có khung bằng kim loại. Sau một năm người ta thấy khung kim loại bị gỉ sét. Hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
	A. Axit clohiđric.
	B. Rượu etylic.
	C. Dây nhôm.
	D. Dầu hỏa.
Câu 60: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?
	A. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
	B. Ngâm trong dung dịch muối ăn.
	C. Ngâm trong dung dịch CuSO4.
	D. Ngâm trong dung dịch axit axetic.
Câu 61: Có hai dây phơi để ngoài trời: dây thứ nhất là đồng nguyên chất, dây thứ hai là đồng nối với một đoạn dây sắt. Dây phơi nào chóng bị hỏng hơn?
	A. Dây thứ nhất.
	B. Dây thứ hai.
	C. Cả hai dây đều không bị hỏng.
	D. Cả hai dây đều bị hỏng sau một thời gian.
Câu 62: Mệnh đề nào sau đây đúng?
	A. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới tác dụng hóa học của môi trường gọi là sự ăn mòn kim loại.(1)
	B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao. (2)
	C. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit. (3)
	D. (1), (2), (3) đều đúng.
Câu 63: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ăn mòn kim loại:
	A. Ngâm đinh sắt trong nước một thời gian, đinh sắt bị gỉ.
	B. Tàu thủy sau một thời gian chạy dưới biển thì vỏ tàu bị gỉ.
	C. Dây đồng để lâu trong không khí bị gỉ
	D. Đốt cháy dây sắt trong bình khí oxi, dây sắt bị ngắn lại.
Câu 64: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?
	A. Ngâm trong dung dịch HgSO4.
	B. Ngâm trong dung dịch HCl.
	C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
	D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch HgSO4.
Câu 65: Một loại máy làm bằng thép được bảo quản trong điều kiện nào thì tuổi thọ của nó sẽ dài nhất?
	A. Không dùng biện pháp bảo vệ nào.
	B. Đặt ở nơi khô ráo, không được lau chùi khi sử dụng.
	C. Đặt ở nơi khô ráo, sạch sẽ, được lau chùi sau khi sử dụng, có lớp dầu, mỡ hoặc sơn bên ngoài bảo vệ.
	D. Đặt ở nơi ẩm ướt, được lau chùi thường xuyên sau khi sử dụng.
Câu 66: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh nhất?
	A. Sắt
	B. Thiếc
	C. Cả hai đều bị ăn mòn như nhau.
	D. Không xác định được.
Câu 67: Để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn do tác động của môi trường, người ta có thể chọn biện pháp bảo vệ hợp lí nào sau đây:
	A. Cải tạo môi trường không gây hiện tượng ăn mòn.
	B. Sơn hay đánh vec ni che bề mặt kim loại để tạo sự phân cách với môi trường
	C. Thay thế đồ dùng làm bằng kim loại bởi các vật liệu khác không bị ăn mòn như thủy tinh, chất dẻo...
	D. Thay thế kim loại bởi hợp kim chống ăn mòn.
Câu 68: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
	A. 2Na + S  Na2S
	B. 4Au + O2  2Au2O
	C. 2Ag + MgSO4  Ag2SO4 + Mg
	D. 2Zn + 3Cl2  2ZnCl3
Câu 69: Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm. hàm lượng Al2O3 trong quặng là 40%. Biết hiệu suất trong quá trình sản xuất là 90%. Để có được 4 tấn nhôm nguyên chất cần dùng bao nhiêu tấn quặng boxit?
	A. 23,5 tấn
	B. 21,9 tấn
	C. 22,970 tấn
	D. 20,972 tấn
Câu 70: Có 3 kim loại Ba, Al, Ag. Nếu chỉ dùng duy nhất dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được những kim loại nào
	A. Ba, Ag
	B. Ba, Al
	C. Ba, Al, Ag
	D. Không xác định được.
Câu 71: Cho các chất sau: FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, H2SO4, SO2, FeCl2, CO2, HCl, CuSO4, KNO3, Al, HgO, H3PO4, BaCl2, Al(OH)3. Dãy chất nào sau đây chứa các chất trên phản ứng được với dung dịch NaOH?
	A. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3
	B. HCl, CuSO4, KNO3, Al(OH)3
	C. Al, HgO, H3PO4, BaCl2
	D. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
Câu 72: Cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng có chứa 12,25 g H2SO4. Thể tích H2 (đktc) thu được là
	A. 3 lít
	B. 2,8 lít
	C. 2,9 lít
	D. 4 lít
Câu 73: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 1,6g muối sunfat của kim loại hóa trị II. Sau phản ứng thanh sắt tăng thêm 0,08g. Công thức phân tử của muối sunfat là
	A. PbSO4
	B. CuSO4
	C. NiSO4
	D. FeSO4
Câu 74: Cho một lá kẽm vào bình chứa 200g dung dịch HCl 10%. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy lá kẽm ra rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khối lượng giảm đi 6,5g so với trước. Nồng độ dung dịch HCl sau phản ứng là
	A. 6,16%
	B. 7,5%
	C. 8,26%
	D. 5,15%
Câu 75: Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
	A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
	B. Cu, Fe, Mg, Zn, Al, K
	C. Cu, Fe, Zn, Mg, Al, K
	D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 76: Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí bay ra đi qua CuO có dư nung nóng thì thu được 11,52g Cu. hiệu suất của quá trình phản ứng là
	A. 92%
	B. 90%
	C. 91%
	D. 95%
Câu 77: Cách sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần đúng nhất
	A. Na, Fe, Pb, Cu, Ag, Au
	B. Ca, Na, Cu, Au, Ag
	C. K, Cu, Ag, Mg, Al
	D. Fe, Cu, Al, Zn, Ca
Câu 78: Cho 16 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tham gia phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại theo thứ tự là
	A. 66,25% và 33,75%
	B. 6,625% và 3,375%
	C. 3,375% và 6,625%
	D. 33,75% và 66,25%
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 18 g một kim loại M cần dùng 800 ml dung dịch HCl 2,5M. Biết hóa trị của kim loại M trong khoảng từ I đến III. Kim loại M là
	A. Fe
	B. Mg
	C. Ca
	D. Al
Câu 80: Cho một ít bột sắt tham gia phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng lấy dư được dung dịch (X). Cho dung dịch NaOH lấy dư vào dung dịch (X) được kết tủa (Y) và dung dịch (Z). Lọc kết tủa (Y) rồi nung hoàn toàn trong điều kiện không có không khí được chất rắn (T). Chất rắn (T) là
	A. NaOH
	B. Fe(OH)2
	C. FeO
	D. Fe2O3
Câu 81: Sản phẩm tạo thành trong quá trình phản ứng của Fe với khí clo ( dư ) là
	A. FeCl3
	B. FeCl2 + FeCl3
	C. FeCl2
	D. Tất cả đều sai.
Câu 82: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeCl3?
	A. Ca(OH)2 (1)
	B. AgNO3 (2)
	C. Ba(NO3)2 (3)
	D. (1) và (2)
Câu 83: Trộn 100 ml dung dịch Na2SO4 0,1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc được dung dịch (X). Tiếp tục thêm một lượng NaOH vào dung dịch (X) được dung dịch (Y). Giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi. Nồng độ mol/lít của dung dịch (X) là
	A. NaCl (0,1M) và BaCl2 (0,05M)
	B. BaCl2 0,5M
	C. NaCl (0,1 M) và BaCl2 (0,005 M)
	D. NaCl (0,01M) và BaCl2 (0,005 M)
Câu 84: Có những chất sau: Al(NO3)3; CuO; MgO; BaCl2. Chất có thể tác dụng với dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng, tạo thành dung dịch không màu và nước là
	A. Al(NO3)3
	B. MgO
	C. BaCl2
	D. CuO
Câu 85: Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được hiđro và 104,5 g dung dịch. Khối lượng muối tạo thành là
	A. 30,04 g
	B. 40,05 g
	C. 22,005 g
	D. 20,025 g
Câu 86: Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Các hóa chất cần dùng để có thể phân biệt được 4 dung dịch này là
	A. Quỳ tím, AgCl.
	B. Quỳ tím, AgNO3.
	C. AgNO3, HCl
	D. H2O, AgNO3.
Câu 87: Có một số kim loại Al, Ag, Cu, Zn, Hg, Fe và một số dung dịch HCl, MgCl2, CuSO4, AgNO3, NaOH. Kim loại nào có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH?
	A. Al và Zn
	B. Fe
	C. Al
	D. Zn
Câu 88: Cho 16 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tham gia phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại theo thứ tự là
	A. 6,625% và 3,375%
	B. 3,375% và 6,625%
	C. 33,75% và 66,25%
	D. 66,25% và 33,75%
Câu 89: Có một số kim loại Al, Ag, Cu, Zn, Hg, Fe và một số dung dịch HCl, MgCl2, CuSO4, AgNO3, NaOH.
Kim loại nào có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH?
	A. Al và Zn
	B. Al
	C. Fe
	D. Zn
Câu 90: Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được hiđro và 104,5 g dung dịch. Khối lượng muối tạo thành là
	A. 20,025 g
	B. 40,05 g
	C. 22,005 g
	D. 30,04 g
KIỂM TRA CHƯƠNG KIM LOẠI
Câu 91: Cho một ít bột sắt tham gia phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng lấy dư được dung dịch (X). Cho dung dịch NaOH lấy dư vào dung dịch (X) được kết tủa (Y) và dung dịch (Z). Lọc kết tủa (Y) rồi nung hoàn toàn trong điều kiện không có không khí được chất rắn (T). Thành phần dung dịch (Z) gồm
	A. Na2SO4, NaOH
	B. Na2SO4, H2SO4
	C. Na2SO4, Fe(OH)2
	D. Na2SO4, Fe(OH)2, NaOH
Câu 92: Cho 11,3 g hỗn hợp bột Mg, Zn tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
	A. 32,2 g
	B. 32,5 g
	C. 32,6 g
	D. 32,8 g
Câu 93: Ngâm một lá đồng trong dung dich AgNO3, thấy bạc xuất hiện. Sắt tác dụng với dung dịch axit HCl giải phóng khí H2 nhưng bạc và đồng không có phản ứng. Dãy nào sau đây phản ánh đúng thứ tự hoạt động hóa học tăng dần của các kim loại?
	A. Ag, Cu, Fe
	B. Cu, Ag, Fe
	C. Fe, Ag, Cu
	D. Fe, Cu, Ag
câu 94: Dùng 100 tấn quặng Fe3O4 để luyện gang (95% sắt). Cho biết hàm lượng Fe3O4 trong quặng là 80%. Hiệu suất quá trình phản ứng là 93%. Khối lượng gang thu được là 
	A. 53,876 tấn
	B. 57,931 tấn
	C. 56,712 tấn
	D. 56,721 tấn
Câu 95: Cho khí CO khử hoàn toàn 20 g quặng hematit. Lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu đuqược 2,24 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong quặng là
	A. 75%
	B. 50%
	C. 40%
	D. 30%
Câu 96: Nhằm xác định vị trí của những kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được kết quả:
Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy được kim loại Z ra khỏi dung dịch muối.
Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy được kim loại Z ra khỏi dung dịch muối.
Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy được kim loại Y ra khỏi dung dịch muối.
Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối.
Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại theo chiều tăng dần là
	A. X, Y, Z, T
	B. T, Y, Z, X
	C. Y, X, T, Z
	D. T, Z, Y, X
Câu 97: Hòa tan a gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1568cm3 khí (đktc). Nếu cũng cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng còn lại 0,6 g chất rắn. Thành phần phần trăm của hỗn hợp hai kim loại là
	A. 56,5% và 43,5%
	B. 57,45% và 42,55%
	C. 57% và 43%
	D. Kết quả khác.
Câu 98: Có 3 hỗn hợp kim loại: (1). Cu - Ag; (2). Cu - Al; (3). Cu - Mg. Dùng dung dịch của cặp chất nào trong các cặp chất cho sau đây để nhận biết?
	A. HCl và Al(NO3)3
	B. HCl và Mg(NO3)2
	C. HCl và AgNO3
	D. HCl và NaOH
Câu 99: Sản phẩm tạo thành trong quá trình phản ứng của Fe (dư) với khí clo là
	A. FeCl2 + FeCl3
	B. FeCl2
	C. FeCl3
	D. Tất cả đều sai.
Câu 100: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai
	A. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: tất cả các kim loại trên.
	B. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al
	C. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là Cu, Ag.
	D. Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là Al và Fe
Câu 101: Chất nào dưới đây khi cho tác dụng với dung dịch axit HCl hay H2SO4 loãng, tạo ra hỗn hợp hai muối?
	A. Fe(OH)2
	B. Al2O3
	C. FeO
	D. Fe3O4
Câu 102: Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Các hóa chất cần dùng để có thể phân biệt được 4 dung dịch này là
	A. Quỳ tím, AgCl.
	B. AgNO3, HCl
	C. H2O, AgNO3.
	D. Quỳ tím, AgNO3
Câu 103: Lấy 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
	A. 50% và 50%
	B. 30% và 70%
	C. 40% và 60%
	D. 25% và 75%
Câu 104: Gang được sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây?
	A. Dùng khí hiđro khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.
	B. Dùng khí CO2 khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.
	C. Dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.
	D. Dùng cacbon khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.
Câu 105: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?
	A. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch HgSO4.
	B. Ngâm trong dung dịch HCl.
	C. Ngâm trong dung dịch HgSO4.
	D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 106: Khử 2,32 g một oxit sắt bằng H2 dư thành Fe, thu được 0,72 g nước. Công thức phân tử của oxit sắt là
	A. FeO
	B. Fe3O4
	C. Fe2O3
	D. Không xác định được.
Câu 107: Cho tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
	A. 52%
	B. 50%
	C. 54%
	D. 48%
Câu 108: Sắt, đồng , nhôm đều có những tính chất vật lí giống nhau là
	A. Đều có ánh kim (1)
	B. Đều có thể kéo dài và dẫn nhiệt (3)
	C. Đều có tính dẫn điện, dẫn nhiệt (2)
	D. Cả (1), (2), (3)
Câu 109: Một học sinh làm thí nghiệm để biết được mức độ hoạt động của kim loại, bằng cách lấy các kim loại X, Y, Z, T cho tác dụng riêng biệt ở từng ống nghiệm với cùng thể tích và nồng độ HCl. Kết quả như sau:
- Kim loại X tác dụng với dung dịch axit HCl: Khí hiđro giải phóng ra nhanh.
- Kim loại Y tác dụng với dung dịch axit HCl: Không quan sát được hiện tượng gì.
- Kim loại T tác dụng với dung dịch axit HCl: Khí hiđro giải phóng ra chậm.
- Kim loại Z tác dụng với dung dịch axit HCl: Khí hiđro giải phóng ra rất nhanh, dung dịch nóng lên.
Từ kết quả trên, dãy kim loại nào phù hợp với chiều hoạt động của kim loại tăng dần là
	A. T, X, Z, Y
	B. Y, X, Z, T
	C. T, Z, X, Y
	D. Y, T, X, Z
Câu 110: Nung một mẫu thép có khối lượng 10 g trong O2 dư thấy sinh ra 0,1568 lít CO2 ở đktc. Phần trăm cacbon trong mẫu thép là
	A. 0,48%
	B. 0,64%
	C. 0,74%
	D. 0,84%
Câu 111: Để hòa tan hoàn toàn 8g oxit kim loại M cần dùng 200ml dung dịch HCl 1,5M. Công thức hóa học của oxit kim loại là (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
	A. Al2O3
	B. CaO
	C. Fe2O3
	D. Fe3O4
Câu 112: Số nguyên tử sắt có trong 280 g sắt là
	A. 25,2.1023
	B. 30,1.1023
	C. 20,1.1023
	D. 10,1.1023
Câu 113: Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được hiđro và 104,5 g dung dịch. Khối lượng muối tạo thành là
	A. 40,05 g
	B. 20,025 g
	C. 22,005 g
	D. 30,04 g
Câu 114: Cho 17 g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57 g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là
	A. 56 đvC
	B. 52 đvC
	C. 27 đvC
	D. 55 đvC
Câu 115: Khử 16 g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắng A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe. Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, lượng muối khan thu được là
	A. 50 g
	B. 40 g
	C. 48 g
	D. 32 g
Câu 116: Cho 16 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tham gia phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại theo thứ tự là
	A. 6,625% và 3,375%
	B. 33,75% và 66,25%
	C. 66,25% và 33,75%
	D. 3,375% và 6,625%
Câu 117: Một loại máy làm bằng thép được bảo quản trong điều kiện nào thì tuổi thọ của nó sẽ dài nhất?
	A. Đặt ở nơi khô ráo, không được lau chùi khi sử dụng.
	B. Không dùng biện pháp bảo vệ nào.
	C. Đặt ở nơi ẩm ướt, được lau chùi thường xuyên sau khi sử dụng.
	D. Đặt ở nơi khô ráo, sạch sẽ, được lau chùi sau khi sử dụng, có lớp dầu, mỡ hoặc sơn bên ngoài bảo vệ.
Câu 118: Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của nó. Thí dụ minh họa là cặp phản ứng nào sau đây?
	A. Cu + NaCl 
	B. Zn + FeCO3 
	C. Na + CuSO4 
	D. Fe + CuSO4 
Câu 119: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí hi đro bằng cách cho Zn tác dụng với axit clohiđric HCl theo sơ đồ sau:
Kẽm + axit clohiđric  kẽm clorua + khí hiđro
Nếu cho 13 Zn tác dụng với 0,3 mol HCl thì thể tích khí hiđro thu được là
	A. 3 lít
	B. 5,36 lít
	C. 3,3 lít
	D. 3,36 lít
Câu 120: Dụng cụ nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?
	A. Al
	B. Fe
	C. Ag
	D. Cu

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_chuong_ii_mon_hoa_hoc_lop_9.doc