10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án

docx 92 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 27/10/2026 Lượt xem 13Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C9: Nhận diện dãy chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.
 C10: Nhận biết tên đơn vị tương ứng với nhóm tám bit.
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 3 NLC (C9, 
 3 C11: Nhận biết vị trí của MB trong thứ tự độ lớn các đơn vị dung - - -
 cộng đồng trong máy tính C10, C11)
 lượng.
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu lưu trữ và giải quyết nhu cầu lưu dữ 
 liệu.
 Thông hiểu
 C12: Giải thích ý nghĩa của đơn vị khi so sánh các số đo bằng 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 1 NLC 
 3 nhau. - - -
 cộng đồng trong máy tính (C12)
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu lưu trữ và giải quyết nhu cầu lưu dữ 
 liệu.
 Vận dụng
 C20a: Đổi dung lượng về cùng đơn vị và so sức chứa khả dụng để 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 
 3 chọn thiết bị. - - 1 TL (C20a) -
 cộng đồng trong máy tính
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu lưu trữ và giải quyết nhu cầu lưu dữ 
 liệu.
 Vận dụng cao
 C20b: Đánh giá căn cứ của nhận định, tự xác định dữ liệu cần bổ 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 
 3 sung, xây dựng phép kiểm và phản ví dụ về khả năng lưu. - - - 1 TL (C20b)
 cộng đồng trong máy tính
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu lưu trữ và giải quyết nhu cầu lưu dữ 
 liệu.
 Nhận biết
 C13: Nhận biết kết nối máy tính để trao đổi dữ liệu là mạng máy 
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy tính. 3 NLC (C13, 
 4 - - -
 và Internet tính C14: Nhận biết bộ chuyển mạch thuộc nhóm thiết bị kết nối. C14, C15)
 C15: Nhận biết việc chia sẻ dữ liệu qua mạng.
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu thiết bị, kết nối và chia sẻ qua mạng.
 Thông hiểu
 C16: Giải thích vai trò đường truyền của cáp mạng. 1 NLC 
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 
 4 C18b: Phân biệt thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối qua chức năng - (C16) - -
 và Internet tính
 trong sơ đồ. 1 TL (C18b)
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu thiết bị, kết nối và chia sẻ qua mạng.
 21 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Vận dụng
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C19b: Hoàn thiện kết nối còn thiếu để đáp ứng yêu cầu chia sẻ dữ 
 4 - - 1 TL (C19b) -
 và Internet tính liệu của hai máy.
 Năng lực: NLa, NLc: hiểu thiết bị, kết nối và chia sẻ qua mạng.
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 22 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 03 Môn: Tin học - Lớp: 6
 Thời gian làm bài: 45 phút
Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Trên nhãn một hộp dụng cụ có ghi “Kéo: 12 chiếc”. Thành phần nào 
dưới đây là dữ liệu được ghi trên nhãn?
A. Dòng chữ và số “Kéo: 12 chiếc” B. Miếng giấy dùng làm nhãn
C. Chiếc hộp đựng dụng cụ D. Mặt bàn đặt chiếc hộp
Câu 2. (0,25 điểm) Đồ vật nào sau đây đang được dùng để lưu và truyền tải thông tin?
A. Một chiếc cốc không có chữ hay hình B. Một tờ thực đơn có ghi tên các món ăn
C. Một viên bi thuỷ tinh trong suốt D. Một chiếc thìa không có chữ hay hình
Câu 3. (0,25 điểm) Điều một người hiểu được sau khi đọc dữ liệu được gọi là gì?
A. Vật mang tin B. Thiết bị vào
C. Thông tin D. Đường truyền
Câu 4. (0,25 điểm) Một khu vực có biển chữ “Không đi vào” và biển hình người đi bộ bị 
gạch chéo, cùng chỉ một điều cấm. Nhận xét nào phù hợp?
A. Hai biển dùng cùng một dạng dữ liệu vì B. Biển hình không cung cấp thông tin vì 
có cùng ý nghĩa. không có chữ.
C. Biển chữ là thông tin, còn biển hình chỉ D. Dữ liệu thể hiện khác nhau nhưng thông 
là vật mang tin. tin người đọc hiểu có thể giống nhau.
Câu 5. (0,25 điểm) Trong quá trình xử lí thông tin, hoạt động giữ lại thông tin để sử dụng 
về sau được gọi là gì?
A. Thu nhận thông tin B. Xử lí thông tin
C. Truyền thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 6. (0,25 điểm) Ổ cứng của máy tính đảm nhiệm chức năng nào dưới đây?
A. Hiển thị hình ảnh cho người dùng B. Lưu giữ dữ liệu và chương trình
C. Thu âm giọng nói của người dùng D. In nội dung ra giấy
 23 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 7. (0,25 điểm) Khả năng nào là một ưu thế của máy tính khi thực hiện nhiều lần cùng 
một công việc tính toán?
A. Tự hiểu mọi mong muốn chưa được con B. Tự biết dữ liệu nào sai dù chưa được 
người diễn đạt hướng dẫn
C. Làm việc bền bỉ theo chương trình D. Luôn đưa ra kết quả đúng với mọi dữ 
 liệu nhập
Câu 8. (0,25 điểm) Sau khi tính xong tiền hàng, máy tính điều khiển máy in in phiếu cho 
khách. Vì sao in phiếu là hoạt động đưa thông tin ra?
A. Kết quả trong máy tính được thể hiện B. Khách hàng dùng phiếu để nhập lại giá 
trên giấy để người đọc nhận được. của từng mặt hàng.
C. Máy in tự quyết định các phép tính cần D. Tờ phiếu thay thế toàn bộ dữ liệu đang 
làm. lưu trong máy tính.
Câu 9. (0,25 điểm) Dãy nào sau đây chỉ gồm các kí hiệu dùng để biểu diễn bit?
A. 012010 B. 10A010
C. 101001 D. 102001
Câu 10. (0,25 điểm) Một nhóm gồm 8 bit được gọi là gì?
A. Một byte B. Một kilobyte
C. Một bit D. Một megabyte
Câu 11. (0,25 điểm) Trong các đơn vị B, KB, MB, GB, đơn vị nào nằm ngay trên KB về độ 
lớn?
A. B B. MB
C. KB D. GB
Câu 12. (0,25 điểm) Hai tệp có dung lượng lần lượt là 40 MB và 40 GB. Vì sao không thể 
kết luận hai tệp có dung lượng bằng nhau chỉ từ số 40?
A. Tên tệp quyết định dung lượng, số đo B. Mọi tệp có số đo 40 đều phải dùng cùng 
không có ý nghĩa. một đơn vị.
C. MB và GB là hai cách viết của cùng một D. Một đơn vị GB lớn hơn một đơn vị MB 
đơn vị. nên hai số đo biểu thị dung lượng khác 
 nhau.
Câu 13. (0,25 điểm) Hai máy tính được kết nối để trao đổi dữ liệu tạo thành một ví dụ về 
gì?
A. Một mạng máy tính B. Một thiết bị lưu trữ
C. Một tệp dữ liệu D. Một thiết bị vào
Câu 14. (0,25 điểm) Thiết bị nào có chức năng kết nối các thiết bị khác trong mạng?
A. Máy in mạng B. Máy tính để bàn
C. Máy quét D. Bộ chuyển mạch
 24 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 15. (0,25 điểm) Việc nào dưới đây thể hiện lợi ích chia sẻ dữ liệu của mạng máy tính?
A. Hai máy cùng được lau sạch vào cuối B. Máy này đọc tệp đã được máy khác cho 
ngày phép chia sẻ qua mạng
C. Hai màn hình được đặt cạnh nhau trên D. Một người chép tệp từ máy tính vào 
bàn USB rồi mang sang máy khác
Câu 16. (0,25 điểm) Một máy tính chỉ nối mạng bằng cáp. Cáp nối máy đó với bộ chuyển 
mạch bị rút ra, còn nguồn điện vẫn bật. Vì sao máy không còn trao đổi dữ liệu qua kết nối 
này?
A. Cáp mạng là nơi chứa mọi tệp của máy tính.
B. Cáp mạng thay cho bộ xử lí của máy tính.
C. Đường truyền dữ liệu giữa máy tính và bộ chuyển mạch đã bị ngắt.
D. Nguồn điện đã mất vì cáp mạng bị rút.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm)
Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi.
Câu 17. (1,0 điểm) Bàn mượn dụng cụ của một câu lạc bộ dùng máy tính như sau: người 
trực gõ mã người mượn và số dụng cụ vào biểu mẫu; nhấn Lưu để giữ bản ghi; chương trình 
cộng số dụng cụ đã mượn trong ngày; cuối ngày gửi bảng tổng hợp cho người phụ trách.
a) Việc gõ dữ liệu vào biểu mẫu và việc lưu bản ghi có cùng mục đích là giữ lại dữ liệu để 
dùng về sau.
b) Bước cộng số dụng cụ từ các bản ghi tạo ra kết quả tổng hợp mới nên là xử lí thông tin.
c) Gửi nguyên bảng tổng hợp cho người phụ trách là truyền thông tin dù các số trong bảng 
không thay đổi.
d) Nếu một lượt mượn 3 dụng cụ bị nhập thành 8, chương trình cộng đúng các số đã nhập 
vẫn bảo đảm tổng đúng với số dụng cụ thực tế.
PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu.
Câu 18. (1,0 điểm) Nhà sinh hoạt cộng đồng có phòng đọc và một góc máy tính.
a) Bảng giờ của phòng đọc ghi như dưới đây. Một bạn muốn đến vào chiều thứ Tư, một bạn 
muốn đến vào sáng thứ Bảy. Em hãy cho biết từng bạn có thể đến đọc sách từ mấy giờ.
Ngày Giờ mở cửa
Thứ Hai đến thứ Sáu 14 giờ đến 17 giờ
Thứ Bảy 8 giờ đến 11 giờ
 25

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_tin_hoc_lop_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx