Ôn tập toán lớp 2 học kì 2 (2014 – 2015) (bao gồm 50 đề)

doc 39 trang Người đăng phongnguyet00 Ngày đăng 30/08/2017 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập toán lớp 2 học kì 2 (2014 – 2015) (bao gồm 50 đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ôn tập toán lớp 2 học kì 2 (2014 – 2015) (bao gồm 50 đề)
ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 HK2 (2014 – 2015)
(Bao gồm 50 đề)
Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
216; 217; 228; ..........; ..............;
310; 320; 330; ..........; ...............;
2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn: 
 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93 	
 93, 81,72, 39, 37, 28 	 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị
Bảy trăm chín mươi
790
.
935
Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = .........dm 	519cm = .m....cm
2m 6 dm = ..dm	14m - 8m = ............ 
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356
	Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.
B
D
C
A
Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
 a) x : 4 = 8
 b) 4 x = 12 + 8
Bài 8: (1 điĩm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
B
A
3cm
2cm
4cm
D
C
6cm
a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
B ài giải
Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? 
Bài giải
ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN TOÁN– KHỐI 2
Thời gian: 40 phút (không kể chép đề)
Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống: ( 1 điểm )
a) < 70
50
80
90
6 00000000000666 0000
b) > 40
30
50
40
70
Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( 2điểm )
52 + 27
54 – 19
33 + 59
71 – 29
Bài 3 : Tìm X ( 2 điểm )
X – 29 = 32
 b)X + 55 = 95
 .
Bài 4: ( 2 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :
 a) 5 dm = . cm
 40 cm = . dm
b) 1m =  cm
 60 cm = .. dm
 Bài 5:(2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? 
Bài 6 ( 1 điểm). 
- Trong hình bên:
Có . hình tam giác
Có .. hình tứ giác
Bài 1:Tính nhẩm(2đ)
 2 x 6 =  3 x 6 =	 27 : 3 = 20 : 4 =
 15 : 3 =  24 : 4 = 4 x 7 = 5 x 5 =
Bài 2:Đặt tính rồi tính(2đ)
	356 + 212 857- 443 96- 48 59 + 27
 . . .. ...
 . . .. 
 . . .. ...
Bài 3:Tính(2đ)
 5 x 4 +15=............................ 30 : 5 : 3 =...........................
 7 giờ + 8 giờ=....................... 24km : 4=...........................
 Bài 4: Tìm x (1đ)
 X x 5 =35 x + 15 = 74
  . . 
 .... ..
 ..  ..
Bài 5: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?(2điểm)
 Bài giải
...............................................................................................
Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
 Bài giải 
..........................
.........................
...........................
..........................
Bài 7: Điền số ?
1dm = .cm 1m = . dm 1km = . m 1m = . mm 1cm = .mm
10cm = .dm 10dm = .m 1000m = .km 1000mm = ...m 10mm = .cm 
Bài 8: Điền dấu (+, -, x, :) vào ô trống để được phép tính đúng: 
3
5
15
=
30
4
5
2
=
10
Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình:
 tứ giác.
 tam giác
ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2010-2011 MÔN: TOÁN LỚP 2
A. PHẦN CƠ BẢN
Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:
322
Bốn trăm linh năm
405
Năm trăm hai mươi mốt
450
Ba trăm hai mươi hai
521
Bốn trăm năm mươi
 Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
 Chu vi của hình tam giác trên là:
 	A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm	
>
<
=
Bài 3/ 	 401 ..... 399	701 ..... 688
	 359 ..... 505	456 ..... 456
Bài 4/ Đặt tính rồi tính: 
 47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245
 .................. ............... .................... ................
 .................. ................ ..................... ................
 .................. ................ .................... ................
 ..................	 ................	....................	 ................ 
Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6/ Tìm x.
124
	 	 100 + x = 
Câu 7/ Đọc các số sau : 
a/ 105:.. b/ 234:..
c/ 396:.. c/ 424:..
Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521
a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
	 .
Câu 9/Tính nhẩm 
 400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 =
Câu 10/ Đặt tính rồi tính 
 64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403 
	..	 ..	  .
	..	 ..	  .
	..	 ..	  .
	..	 ..	  .
Câu 11/ Tìm x : 
 X : 4 = 3 25 : x = 5
	..	 ..
	..	 ..
	..	 ..
Câu 12/ Tính 
 24 + 16 – 26 =. 3 x 6 : 2 = 
 =. = .
Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 
2 hình tam giác và 2 hình tứ giác 
2 hình tam giác và 3 hình tứ giác	
2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 14/ Bài toán
 Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ? 
Bài giải
	 ..
	 ..
	 ..
 ..
B. PHẦN NÂNG CAO
C©u 1/
a. TÝnh nhanh: 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19
..
b. §iÒn ch÷ sè thÝch hîp vµo dÊu ? + 123 = 456
C©u 2/
Víi bèn ch÷ sè 0, 5, 8, 1. H·y viÕt tÊt c¶ c¸c sè cã hai ch÷ sè kh¸c nhau ?
 ...
T×m mét sè biÕt r»ng lÊy sè ®ã céng víi 27 th× b»ng hiÖu cña sè lín nhÊt cã hai ch÷ sè víi sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè gièng nhau.
 ...
 ...
 ...
C©u 3/
T×m a, b, c, d = ?
9
11
14
18
a
b
c
44
d
 b/ Tìm các giá trị của x biÕt:
38 < x + 31 < 44
 ...
C©u 4/
	Tæng kÕt n¨m häc, líp 2A, 2B, 2C cã tÊt c¶ 19 häc sinh giái. BiÕt líp 2B cã 7 häc sinh giái vµ líp 2C cã 5 häc sinh giái. Hái líp 2A cã bao nhiªu häc sinh giái ?
Bài giải
	 ..
	 ..
	 ..
 ..
	 ..
C©u 5/
	Cho tam gi¸c ABC cã ®é dµi c¹nh AB b»ng 12 cm. Tæng ®é dµi 2 c¹nh BC vµ CA h¬n ®é dµi c¹nh AB lµ 7 cm.
T×m tæng ®é dµi hai c¹nh BC vµ CA.
TÝnh chu vi h×nh tam gi¸c ABC.
Bài giải
	 ..
	 ..
	 ..
 ..
 .. 
Câu 1 : Đặt tính rồi tính (3đ)
 36 + 38 = 53 + 47 = 100 – 65 = 100 – 8 = 
	Câu 2 : Số ? (1,5đ)
	a) 3 ; 5 ; 7 ;  ; ..
	b) 10 ; 12 ; 14 ; . ; ..
	c) 18 ; 19 ; 20 ; .;
Câu 3: Tìm X (1đ)
	a) 35 - X = 25 b) 3 x X = 27
 Câu 5 : Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ?
Câu 6 : Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài1 : Tính 
453+246 = . 146+725 =.......
752-569 =... 972-146=
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
575-128 492-215 143+279
Bài 3 : Tìm X
a, X-428 = 176 X+215=772
Bài 4: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường
Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?
Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36 
Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?
Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:
Đọc số
Viết số
Bảy trăm hai mươi ba
Tám trăm mười lăm
.
415
.
500
>
<
=
Bài 2. 	457 500	248 265
	 ? 	401 397 	701 663
	359 556	456 456
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:
3 x 6 = 	b) 24 : 4 = 	c) 5 x 7 = 	d) 35 : 5 = 
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 1dm = 10cm ;	 b) 1m = 10cm 	; c) 1dm = 100cm ; 	d) 1m = 100cm ;
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
	532 + 225	354 + 35	972 – 430	586 – 42
Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?
Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ	 A 3cm B
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD. 2cm 4cm
Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác D
 và 1 hình tam giác. 6cm C
1. Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ?
 	1 m = .................. cm
	a. 1 	b. 10 	c. 100
2. Trong hình bên có số hình chữ nhật là :
a. 1	b. 2 	c. 3
3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :
	400 + 60 + 9 ........... 459
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
	431, ..........., 433, ............, ............., ............., ............., 438
5. Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp :
+	 = 121
6. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
 a. 10 giờ 10 phút	 b. 1 giờ 50 phút
1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
 452 + 245 	 465 + 34 685 – 234 798 - 75
Tìm X : (1.5 điểm)
 	X x 3 = 12 	X : 5 = 5 
3. Viết các số 842 ; 965 ; 404 theo mẫu : (0.5 điểm)
Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2 
4. Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? (2 điểm)
Bài 1 : a,Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446
b, Điền số thích hợp vào chỗ chấm
235;237;.;..;243. 426;436;.;..;..
Bài 2 : Điền dấu >,<,=
428.482 596612
129.129 215+25.240
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
238 + 527 963-377 125 + 356
Bài 4 : Một trường tiểu học có 561 học sinh . Trong đó số học sinh nam là 277 . Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài 5: Tìm các số có 2 chữ số . Biết Tổng 2 số là 11 tích là 30 . Tìm 2 số đó
Bài 6 : Tìm y
a, y + 256 = 123 + 336 b, y - 112 = 338-221
C©u1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)
 431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438
C©u 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (1đ)
 215; 671; 359; 498.
C©u 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ)
 532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35
C©u 4: Số ? (1đ)
5
4
	x 7 x 8
20
15
	:5 : 4
C©u 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
1dm = ...............cm
5dm + 7dm = ....................dm
1m = ...............cm
12m - 8m = ...................m
C©u 6: (1 đ) Cho 4 điểm A, B, C, D 
a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C. A . . B
Tên đường gấp khúc vừa nối được là: .................
b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm
Tính độ dài đường gấp khúc đó.
 C . . D
C©u 7 : ( 2đ)
a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn từ nhà Hà đến trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?
b, Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? 
Bài 1. 
Chín trăm hai mươi mốt viết là:
921 B. 912 C.920
	b) Số liền trước số 342 là:
	A. 343 B. 341 C. 340
Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
 A. 800 B. 8 C.80
Bài 3. 
Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác
2 B. 3 C. 4
Trong hình bên có mấy hình chữ nhật
4 B. 3 C. 2
Bài 4. Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ? 
 A.12 B.9 C.11
Bài 5. Số ? 
 a) 910, 920, 930, , , 960
 b) 212, 213, 214, , , 217, 218
Bài 6. Điền dấu thích hợp vào ô trống >, <, =.
 a) 16kg + 9kg 33kg - 8kg
 b) 200cm + 30cm 203cm 
PHẦN 2. Tự luận (7điểm)
Bài 7. Đặt tính rồi tính.
a) 973 – 251 b) 342 +251
Bài 8. Tìm x biết
a) X x 3 = 12 b) X : 5 = 8
Bài 9. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :13cm, 17cm, 24cm
Bài 10. Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
b.1m = 10dm 
a. 38m + 27m = 55m 
c. 16cm : 4 = 3cm 
d.1000m = 1km 
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
	a. 211; 212; 213; ..; ..; 216; ..; 218; 219; ..
	b. 510; 515;..; 525; 530; ..; ..; 
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
400
Tám trăm bảy mươi lăm 
404
Năm trăm bảy mươi tám 
875
Bốn trăm linh bốn
578
Bốn trăm 
5. Số ? 
x 6
: 3
- 9
+ 5
8
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 
c.
a.
100 
1000 
632 
600 + 30 + 2 
d.
b.
600 + 200 
400 x 2 
30 : 5 : 3
12 
 7. Đặt tính rồi tính:
.
b.
295 - x = 180 
a.
400 + x = 200 x 4 
8. Tìm x :
9. Hình bên có . hình tam giác
Viết tên các hình tam giác đó: ..
10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà? 
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Các số 543; 354; 435; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 B) Trong các số 265; 279; 257; 297 số bé hơn 265 là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
b.10dm = 1m 
a. 48m + 47m = 85m 
c. 32cm : 4 = 8cm 
d.2000m = 2km 
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
	a. 311; 312; 313; ..; ..; 316; ..; 318; 319; ..
	b. 512; 515;..; .; 524; ..; ..; 
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
600
Bảy trăm bảy mươi lăm 
104
Năm trăm bảy mươi chín 
775
Một trăm linh bốn
579
Sáu trăm 
5. Số ? 
x 6
: 6
- 7
+ 6
9
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 
c.
a.
1000 
100 
916 
900 + 10 + 6 
d.
b.
400 x 2
400 + 300 
40 : 5 : 8
2 
7. Đặt tính rồi tính:
700 + 55
866 - 356
a.
b.
b.
394 - x = 160 
a.
100 + x = 600 : 2 
8. Tìm x :
9. Hình bên có . hình tam giác
Viết tên các hình các hình tam giác đó:
10. Đàn gà nhà Mai có 82 con, đã bán đi 23 con. Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con 
 Bài 1: (4đ)
Cho các số
Viết dãy tính đúng
 1; 2; 5; 15; 20
 :	x + =
 1; 2; 3; 12; 17
 : x -	=
 Bài 2: (4đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
-
-
+
+
 32...	 ...89 	 95...	7...6
 1...7	56... ...21	 ..34
 479	1...6 3...7 1000
 Bài 3:(5đ)
 a) Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà có tổng bằng 20 .
 b) Hãy cho biết có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 5?
 Bài 4:(3đ)
 Lớp em xếp được 3 hàng còn thữa ra 2 bạn.Tính xem lớp em có bao nhiêu bạn? Biết rằng mỗi hàng xếp được 10 bạn.
 Bài 5:(3đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:	
 ........hình tứ giác
Bài 1: (2điểm)
 a)Viết các số sau:
 - Một trăm linh bảy ..............; Bốn trăm mười lăm.................
 - Chín trăm ba mươi tư.............; Tám trăm tám mươi lăm.............
 b)Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886
 - Theo thứ tự từ bé đến lớn.......................................................................
 - Theo thứ tự từ lớn đến bé........................................................................
Bài 2: Tính nhẩm(2 điểm)
 3 x 7 =.........; 4 x 8 = .........; 20 : 2 =.......... ; 400 + 300 =..........
 28 : 4 =.........; 15 : 5 = .........; 5 x 6 =...........; 800 - 500 =...........
Bài 3: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
 64 + 28 ; 94 – 36 ; 318 + 141 ; 784 - 403 
 Bài 4 : Tính : (1 diểm)
 24 + 16 – 18 25 : 5 x 6 
Bài 5 : (2 điểm)Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg. 
 Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ? 
Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số
Bài 1( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
a) Trong rỗ có 35 quả cam, 1 số cam trong rỗ là:
 5
A. 5 quả B. 7 quả C. 6 quả D. 8 quả
b) Bề dày của quyển sách khoảng 5. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
A. cm B. mm C. dm D. m
Bài 2 ( 1 điểm) Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510 B. 501 C. 105 D. 150
Bài 3 (1 điểm) 5 x 7 + 25 =
A. 50 B. 40 C. 60 D. 70
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
 59 + 31 ; 345 + 244 ; 100 - 72 ; 674 - 353 
 Bài 2: ( 1 điểm) 4 x 6 + 16 20 : 4 x 6 
 Bài 3: ( 1 điểm) Tìm X
 X x 5 = 45 X – 18 = 24
 Bài 4: ( 1 điểm) Tính chu vi hình tam giác A, B, C biết độ dài các cạnh là: 
 AB = 30 cm ; BC = 15 cm ; AC = 35 cm 
Bài 5: ( 2 điểm) Bể nước thứ nhất chứa 865 lít nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 lít nước. Hỏi bể nước thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?
Câu 1: Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 500; 279; 730; 158
B. 730; 500; 297; 158
C. 158; 297; 500; 730
D. 500; 730; 158; 297
Câu 2: Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút. Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?
 A. 15 phút 
B. 45 phút 
B. 60 phút 
D. 5 phút
Câu 3: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:
Câu 4: Viết số 
a) Sáu trăm chín mươi lăm:....................
b) Tám trăm linh tư..................................
Câu 5: Chọn mm, cm, dm, hay m viết vào chỗ chấm thích hợp 
	Bạn Nam lớp em cao 1......15.........
Câu 6: Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 504; 506; 508;.........;............;...........
b) 711; 713; 715;..........;...........;...........
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
	376 + 43	856 - 548	57 + 25	91 - 28
Câu 2: Tính: (1điểm)
45 m : 5 = ......	 32 cm : 4 =.............................
40 : 4 : 5 =......................................	4 x 9 + 6 = ..........................................................
Câu 3: Tìm x (1 điểm)
 638 - x = 205 	 x- 253 = 436 
Câu 4: (3 điểm)
 a) Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người. Hỏi tổ hai có bao nhiêu người?
	b) Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh.
Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
 583; 538; 588; 885; 385; 358 
Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = .
Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là:
Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
 583; 538; 588; 885; 385; 358 
Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = .
Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là:
Câu 4: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 9cm là:
Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:	
	707; .; 709; ..; ; 712; ..; ; 715 
Câu 6	
	a/. Đặt tính rồi tính:
 	 495 -– 251	 465 + 172	
	b/. Tính:
	4 x 3 + 152 	20 x 3 : 2
Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 475l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 124l dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?	 	
Câu 8: Giải bài toán theo tóm tắt sau:	
	Đoạn dây dài: 362 cm
	Cắt đi: : 25 cm
	Còn lại :  cm ?
Câu 9: Trong hình bên:	
a. Có bao nhiêu hình vuông?
b. Có bao nhiêu hình tam giác?
Bài 1: Tính nhẩm.
 2 x 6 =  18 : 2 =  4 x 6 =  10 : 5 = 
 3 x 6 =  24 : 4 =  5 x 7 =  20 : 4 = 
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
 654 + 344 342 – 212 729 + 113 474 – 463 
  .  ..
<
>
=
Bài 3: So sánh
 302 ... 310 321 ... 298
 658 ... 648 30 - 3 ... 40 - 3
 599 ... 597 + 2 1000 ... 998 + 2 
Bài 4: 
 Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài 5: 
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
 Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?
1
2
3
4
Câu 1: Sáu trăm, bốn chục, bảy đơn vị hợp thành số :
Câu 2: Số liền sau số 539 là số :
Câu 3: Câu nào đúng?
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
Câu 4: Tìm đáp số của bài toán:
Lớp 2A có 36 học sinh chia đều thành 4 tổ học tập. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Câu 5: Hình nào đã tô màu số ô vuông?
 M	N	P
 M	N	P
Hình M	B. Hình N	C. Hình P D. Cả 3 hình M,N,P
Câu 6: Câu nói nào đúng giờ trong ngày?
18 giờ sáng	B. 17 giờ chiều	
C. 9 giờ tối	D. 10 giờ tối
Câu 7: Câu nào thích hợp?
Chiếc bàn học sinh cao 3 m
Quãng đường dài 20dm
Chiếc bút bi dài khoảng 15cm
Chiếc thước kẻ dài khoảng 1km
Câu 8: Đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ 10 phút	
B. 9 giờ 15 phút	
C. 10 giờ 15 phút	
D. 3 giờ 30 phút	
Câu 9: Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi được mấy tờ giấy bạc 500 đồng?
2 tờ	B. 3 tờ	C. 4 tờ 	D. 5 tờ
Câu 10: ..cm = 1m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
10	B. 100	C. 1000 	
Câu 11: Viết số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
	580 = 
Câu 12:Viết số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 807 ; 870 ; 846 ; 864 ; 888 ; 880
B.Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2điểm):
46 + 20	43 + 34	85 - 42	98 - 48
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
100 cm =m	1m =mm
24cm – 4cm + 30cm=..	30cm + 7cm – 37cm =.
Câu 3: Tìm x (1 điểm)
 x - 34 = 49	b) x x 4 = 36
Câu 4: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp. Mỗi lớp được chia 5 bộ. Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ? (2 điểm)
Câu 5: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là : AB = 35cm, BC =15 cm, AC = 45cm. (1 điểm)
I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Số 801 đọc là:
 A. Một trăm linh tám B. Tám trăm linh một
 C. Tám trăm mười
2. Số liền sau của 835 là:
 A. 834 B. 838 C. 836
3. Một ngày có ... giờ?
 A. 12 giờ B. 24 giờ C. 36 giờ
4. Kết quả phép tính 68 + 24 - 12 là:
 A. 80 B. 92 C. 90
5. Kết quả phép tính 6 x 5 + 7 là:
 A. 72 B. 47 C. 37
6. 1km = ... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 A. 10m B. 100m C. 1000m
 7. Hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 8cm. Chu vi hình tam giác là:
 A. 24cm B. 16cm C. 20cm
8. Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
 A. 5 
 B. 7 
 C. 9
 II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm)
 1. Tính:
 156 73 312 875
 + 38 - 39 + 7 - 251
 ......... ........ .......... ..........
 2. Tính:
 5 x 6 – 11 = ................ 20 : 5 x 6 = ....................
 = ................ = .....................
 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 a/ 95 ; 100 ; 105; ....
 b/ 254 ; 244 ; 234 ; ....
4. Tìm x: 2 x x = 19 – 7
 5 . Năm nay bố 36 tuổi, ông nhiều hơn bố 27 tuổi. Hỏi ông năm này bao nhiêu tuổi?
 Câu 1. Số 251 đọc là:
A. Hai trăm lăm mươi mốt.
B. Hai trăm năm mươi mốt.
C. Hai trăm năm mốt.
Câu 2. Số Bảy trăm linh tư viết là:
A. 74
B. 740
C. 704
Câu 3. Chữ số 9 trong số 190 có giá trị bằng:
A. 90
B. 900
C. 9
	Câu 4. Số lớn nhất trong các số 938; 983; 839; 893 là:
A. 983
B. 938
C. 893
	Câu 5. Con lợn nặng 74kg. Con dê nhẹ hơn con lợn 19kg. Vậy con dê nặng:
A. 93kg
B. 55kg
C. 65kg
	Câu 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 12 giờ 10 phút
B. 2 giờ 12 phút
C. 2 giờ 
12
11
1
..
10
2
9
3
8
7
5
4
6
	Câu 7 (3 điểm). Đặt tính rồi tính:
65 + 18
487 - 43
413 + 241
	Câu 8 (1 điểm). Tính chu vi hình tam giác biết mỗi cạnh của tam giác đều bằng 5cm.
	Câu 9 (2 điểm). Quãng đường AB dài 167km. Quãng đường CD ngắn hơn quãng đường AB 15km. Hỏi quãng đường CD dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Bài giải
	Câu 10 (1 điểm). Tìm số có hai chữ số biết hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 5 và tích của hai chữ số bằng 24. 
I.Trắc nghiệm:
 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1:Trong các số 348; 483; 384; 834; 843 số lớn nhất là:
 A.834	B.483	 C.843	
Bài 2:Số gồm : 1 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là:
 A.127	 B.172 C.127 	
Bài 4: Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh: AB = 34 cm; BC = 20 cm;AC = 16 cm
 A. 70 cm B. 54 cm C. 60cm 
Bài 5:Trong hình vẽ bên có:
 A. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
 B. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
 C. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
II. Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính 
 254 + 235 46 + 64 768 – 523 80 – 54
Bài 2: Tìm x 
 467 + x = 877 	 	x – 214 = 61
 x : 5 = 3 x x 4 = 20	
Bài 3 : 
a) Có 40 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg .Hỏi có bao nhiêu túi gạo ?	
	b)Bể thứ nhất chứa được 768 lít nước, bể thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 235 lít. Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ?
Bài 4 : Viết phép chia có thương bằng số chia.
	Bài 1:Tính nhẩm(2đ)
 2 x 6 =  3 x 6 =	 27 : 3 = 20 : 4 =
 15 : 3 =  24 : 4 = 4 x 7 = 5 x 5 =
 Bài 2:Đặt tính rồi tính(2đ)
	356+212 857-443 96-48 59+27
Bài 3:Tính(2đ)
 5 x 4 +15=............................ 30 : 5 : 3 =...........................
 7 giờ + 8 giờ=....................... 24km : 4=...........................
 Bài 3: Tìm x (1đ)
 X x 5 =35 x + 15 = 74
Bài 4: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?(2điểm)
Bài 6: Tìm một số biết khi lấy số đó nhân với 5 thì bằng 18 cộng 2.
 Phần I: 1/ Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào (1đ).
a/ Số liền sau của 891 là 890	 c/ Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần.
b/ Số lớn nhất có ba chữ số là 999	 d/ 900đồng – 200đồng = 700đồng
2/ Nối số với tổng thích hợp (1đ).
900 + 80 + 9 	440	600 + 70 + 5
400 + 40	404 	400 + 4
a/ ..mm = 1m	1km = ..m 
b/ 4 x 8 + 39 = 	 
Phần II: 1/ 1/ đặt tính rồi tính: (2đ)
90 – 32	59 + 35	425 + 343	789 – 255
2/ Tìm x biết (1đ) a/ 	x - 27 = 63	b/	 x : 4 = 5
3/ Tính (1đ) 40 : 5 x 4 	3 x 7 + 59 
4/ Bể thứ nhất chứa 885l nước, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 215l nước. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước? (1đ)	
5/ Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài mỗi cành là 5dm (1đ) 
 – 
 – 
 – 
 +
 +
 +
BÀI 1: Tính (3điểm)
 925 995 48 63 503 732
 420 85 15 17 354 55
BÀI 2: Tìm y ( 3 điểm)
y + 300 = 800 y – 500 = 200 600 – y = 300
BÀI 3: Số? ( 1 điểm)
201
1323
 + 3 	- 2 	+ 5 - 3 
BÀI 3: (2 điểm) Khối lớp hai có 102 học sinh. Khối lớp ba có 127 học sinh. Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh?
BÀI 4: ( 1điểm) Kẻ thêm đoạn
 thẳng để được 8 hình tam giác.
________________________________________________________________________
Bài 1: Tính nhẩm (2đ)
 5 x 9 =........... 28 : 4 =........... 3 x 7 =............... 400 + 500 =.............
 3 x 8 =........... 35 : 5 =........... 32 : 4 =............... 800 - 200 =..............
Bài 2:(2đ)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2m = ......dm ; 1m =.........cm ; 1km = ..........m ; 8cm =........mm
Xếp các số sau : 348 , 843 , 328 , 238, 838 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)
 47 + 39 ; 975 - 352 ; 82 – 35 ; 243 + 526
Bài 4: Điền dấu >,<, = (1đ)
 492.......429 ; 376.........673 ; 4 x 7......32 ; 654......600 + 54
Bài 5: (2đ) Hoa cân nặng 32kg, Mỹ cân nặng hơn Hoa 9kg. Hỏi Mỹ cân nặng bao
 nhiêu ki-lô-gam?
Bài 6: Tính độ dài đường gấp khúcABCDE, biết mỗi đoạn thẳng trong đường gấp khúc đều dài bằng nhau và bằng 5cm.
Bài 5 : Tô màu : 
 a. số hình vuông b. số hình tam giác 
Bài 6: a. Một trường tiểu học có 364 học sinh trai và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
_________________________________________________________________________
Bµi 1: - Víi 3 ch÷ sè 4, 0, 6. ViÕt tÊt c¶ c¸c sè cã 2 ch÷ sè 
- ViÕt tÊt c¶ c¸c sè cã 2 ch÷ sè mµ ch÷ sè hµng chôc kÐm ch÷ sè hµng ®¬n vÞ lµ 2
Bµi 2: a) §iÒn dÊu + ; - vµo « vu«ng ( 2 ®iÓm)
	90 o 80 o 30 o 40 o 20 = 100	16 o 24 o 20 = 20
b) TÝnh nhanh 
	11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9	27 + 45 – 27 – 45
Bµi 3: t×m 1 sè biÕt r»ng sè ®ã céng víi 28 råi céng víi 17 th× ®­îc kÕt qu¶ lµ 82
Bµi 4: 	§iÒn sè thÝch hîp vµo o sao cho tæng sè ë 3 « liÒn nhau = 49
25
8
Bµi 5: H×nh bªn cã (1 ®iÓm)
 o h×nh tam gi¸c
 o h×nh tø gi¸c
Bµi 1(6 ®iÓm).
1. ViÕt sè ch½n lín nhÊt cã hai ch÷ sè mµ tæng hai ch÷ sè lµ 13
2. ViÕt sè lÎ nhá nhÊt cã hai ch÷ sè mµ ch÷ sè hµng chôc gÊp 3 lÇn ch÷ sè hµng ®¬n vÞ3. ViÕt tiÕp vµo chỗ chấm: 	0,1,1,2,4,7,..., ... , ... ,
_________________________________________________________________________
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ 
CUỐI HỌC KỲ II
Môn : TOÁN - LỚP HAI
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: 
1. Một ngày có mấy giờ?
 A. 12	B. 18	C. 24
2. 1 m = .......... mm
	A. 10	B. 100 	C. 1000 
3. Số “Sáu trăm ba mươi ba, viết là : ”
 A. 633	B. 603	C. 63
4. Số 830 đọc là :
 A. Tám ba mươi	 B. Tám trăm ba mươi	 C. Tám mươi ba
Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
.......................
786
.......................
.......................
324
.......................
3
288
35
4
Bài 3: Số? Í 7 : 4
 Í 6 : 5 
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
 832 + 152	639 + 23
 . ...
 . ...
 . ...
 . ...	
 . ...
 592 - 222	 395 - 34	
 . ...
 . ...
 . ...
 . ...	
 . ...
Bài 5 : Tô màu : 
 a. số hình vuông b. số hình tam giác 
Bài 6: 
a. Một trường tiểu học có 364 học sinh trai và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?
b. Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bút chì màu? 
Bài giải Bài 7: Cho hình tứ giác ABCD( như hình bên)
 Tính chu vi hình tứ giác. 2 cm 3cm
 A 6 cm D
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Khối :2
Môn : Toán
Thời gian : 40 phút
Ngày thi :
 I/ Trắc nhgiệm : (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
 Câu 1 :Kết quả của phép nhân 3 x 8 là :
 A . 21 B . 24 C . 32
 Câu 2 : Kết quả của phép chia 32 : 4 là :
 A . 9 B . 7 C . 8
 Câu3: Kết quả của phép tính 586 – 253 là :
 A . 323 B . 333 C . 339
 Câu 4 : Số lớn nhất trong các số 385 , 378 , 391 là :
 A .391 B . 378 C . 385
 Câu 5 : Trong các cách viết dưới đây , cách viết đúng là : 
 A . 1m = 10cm B . 1m = 100mm C . 1m = 10dm
Câu 6 : Chu vi hình tứ giác ABCD là : 
 B 4cm
 C 
 5cm 
 3cm
 A 6cm D 
 A . 17cm B. 18cm C . 19cm	
 II/Bài tập : (4 điểm)
 Câu 1 : Tìm x ( 2 điểm )
 a/ x x 3 = 27 b/ x : 5 = 4
 Câu 2 : Bài toán ( 2 điểm )
 Đội Một trồng được 350 cây , đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
ĐỀ SỐ 30:
Bµi 1: (4®) a).ViÕt c¸c sè cã 2 ch÷ sè mµ ch÷ sè hµng ®¬n vÞ lµ 4: ........................................................................................................................................
 b)TÝnh tæng cña sè lín nhÊt vµ sè bÐ nhÊt trong c¸c sè võa viÕt: ................................
.......................................................................................................................................
 c)ViÕt tiÕp 3 sè vµo d·y: 19, 16, 13, ......., ........., .........
Bµi 2: ( 4®)	Sè bÐ nhÊt cã 3 ch÷ sè kh¸c nhau lµ: ...............
§iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng:
6 + = 25 80 - = 5 6 - 9 + = 92
Bµi 3: (3®) 
a. Em häc bµi lóc 7 giê tèi.Lóc ®ã lµ ..................giê trong ngµy.
b.Mét th¸ng nµo ®ã cã ngµy chñ nhËt lµ 17.VËy ngµy chñ nhËt ®Çu tiªn cña th¸ng ®ã lµ ngµy.............. 
Bµi 4:(3®): An vµ B×nh chia nhau 18 nh·n vë.An lÊy sè nh·n vë nhiÒu h¬n B×nh vµ sè nh·n vë cña An nhá h¬n 11.VËy An ®· lÊy nh·n. B×nh ®· lÊy nh·n vë 
 Bµi 5 : (4®): Lan vµ Hµ ®i c©u c¸.Lan c©u ®­îc sè c¸ b»ng sè liÒn sau sè bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè. Tæng sè c¸ cña hai b¹n lµ sè lín nhÊt cã 1 ch÷ sè. Hái mçi b¹n c©u ®­îc mÊy con c¸?
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bµi 6 : (2®) KÎ thªm 3 ®o¹n th¼ng ®Ó h×nh vÏ cã thªm 4 h×nh tam gi¸c.
ĐỀ SỐ 31:
Bµi 1: (2 ®iÓm)
- Víi 3

Tài liệu đính kèm:

  • docBO_DE_HK_II_20152016_CHUAN_NHAT.doc