Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 40. Bảng nhân 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Viết tích vào ô trống (theo mẫu ở cột đầu). Thừa số 5 5 5 5 5 5 Thừa số 6 8 1 9 3 10 Tích 30 b) Tính theo chiều mũi tên. 2 → × 10 → → − 15 → → × 6 → Bài 2. Đếm thêm 5 (hoặc bớt 5) rồi viết số còn thiếu. a) 5 10 20 35 45 b) 50 45 30 25 15 Bài 3. Tính nhẩm kết quả các phép nhân ghi trên thẻ rồi trả lời câu hỏi. 5 × 6 2 × 9 5 × 4 2 × 10 a) Thẻ ghi phép nhân có kết quả lớn nhất là: ................................ b) Thẻ ghi phép nhân có kết quả bé nhất là: ................................ c) Hai thẻ ghi phép nhân có kết quả bằng nhau là: ................................ Bài 4. Giải bài toán: Mỗi luống rau có 5 cây su hào. Hỏi 4 luống như vậy có bao nhiêu cây su hào? Bài giải 129 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 41. Phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát hình rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Có 14 cái cốc xếp đều lên 7 khay. Mỗi khay có cái cốc. Phép chia: : = b) Có 14 cái cốc xếp lên các khay, mỗi khay 2 cái. Được khay. Phép chia: : = Bài 2. Nối mỗi bài toán với phép tính thích hợp. Có 35 cây trồng đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng • • 35 : 5 = 7 có mấy cây? Mỗi hàng có 5 cây. Hỏi 7 hàng như vậy có tất cả • • 35 : 7 = 5 bao nhiêu cây? Có 35 cây trồng thành các hàng, mỗi hàng 5 cây. • • 5 × 7 = 35 Hỏi trồng được mấy hàng? Bài 3. Với mỗi phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 5 × 2 = 10 → 10 : 5 = 2; 10 : 2 = 5 a) 2 × 6 = 12 → : = : = b) 5 × 10 = 50 → : = : = c) 2 × 10 = 20 → : = : = Bài 4. Tính nhẩm. a) 2 × 3 = b) 5 × 9 = c) 2 × 9 = 6 : 2 = 45 : 5 = 18 : 2 = 130 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 41. Phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? (theo mẫu ở cột đầu) a) 2 5 2 5 5 × 8 5 4 10 6 16 b) 16 25 8 50 30 : 8 5 4 5 6 2 Bài 2. Tính (theo mẫu). Mẫu: 2 kg × 6 = 12 kg; 12 kg : 6 = 2 kg a) 2 dm × 7 = ............ b) 5 l × 7 = ............ c) 5 cm × 9 = ............ 14 dm : 7 = ............ 35 l : 7 = ............ 45 cm : 9 = ............ Bài 3. Số? Bạn Nam có 40 con tem, dán đều vào các trang sổ. a) Dán đều vào 5 trang: : = Mỗi trang có con tem. b) Dán đều vào 8 trang: : = Mỗi trang có con tem. Bài 4. Giải bài toán: Mỗi con diều cần 2 thanh tre làm khung. Có 16 thanh tre thì làm được bao nhiêu con diều? Bài giải 131 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 42. Số bị chia, số chia, thương Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số bị chia, số chia, thương của mỗi phép chia (theo mẫu ở cột đầu). Phép chia 18 : 2 = 9 40 : 5 = 8 14 : 2 = 7 45 : 5 = 9 20 : 2 = 10 Số bị chia 18 Số chia 2 Thương 9 Bài 2. Số? a) Nối mỗi bài toán với phép tính thích hợp. Chia đều 12 con vịt vào 2 chuồng. Hỏi mỗi • • (A) 30 : 5 = 6 chuồng có mấy con vịt? Có 50 viên gạch xếp đều thành 5 chồng. Hỏi mỗi • • (B) 12 : 2 = 6 chồng có bao nhiêu viên gạch? Có 30 quả bóng bay buộc thành các chùm, mỗi • • (C) 50 : 5 = 10 chùm 5 quả. Hỏi buộc được mấy chùm bóng bay? b) Viết số bị chia, số chia, thương của các phép chia (A), (B), (C) ở câu a. Phép chia (A) (B) (C) Số bị chia Số chia Thương Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Trong phép chia 35 : 5 = 7, số 7 là thương. b) Trong phép chia 16 : 2 = 8, số 2 là số bị chia. c) Trong phép chia 15 : 5 = 3, số 5 là thương. d) 35 : 5 cũng gọi là thương. 132 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 42. Số bị chia, số chia, thương Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia rồi viết số bị chia, số chia, thương (theo mẫu). Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương 12 : 2 = 6 12 2 6 2 × 6 = 12 12 : 6 = 2 12 6 2 45 : 5 = ...... 5 × 9 = ...... 45 : 9 = ...... 20 : 2 = ...... 2 × 10 = ...... 20 : 10 = ...... Bài 2. Tìm thương trong phép chia, biết: a) Số bị chia là 16, số chia là 2. : = Thương là b) Số bị chia là 25, số chia là 5. : = Thương là c) Số bị chia là 15, số chia là 5. : = Thương là Bài 3. Số? a) Từ ba thẻ số dưới đây, em lập được hai phép chia (mỗi thẻ dùng một lần trong mỗi phép chia). 4 20 5 (A) : = (B) : = b) Viết số bị chia, số chia, thương của hai phép chia ở câu a. Phép chia (A) (B) Số bị chia Số chia Thương Bài 4. Từ các số bị chia, số chia và thương dưới đây, em hãy lập hai phép chia thích hợp. Số bị chia Số chia Thương 35 12 2 5 6 7 : = : = 133 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 43. Bảng chia 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng chia 2. 2 : 2 = 1 12 : 2 = ...... 4 : 2 = ...... ...... : 2 = 7 6 : 2 = 3 16 : 2 = 8 ...... : 2 = 4 18 : 2 = ...... 10 : 2 = ...... ...... : 2 = 10 Bài 2. Số? Viết thương vào ô trống. 18 6 14 4 20 10 : 2 2 2 2 2 2 Bài 3. Tính nhẩm. 10 : 2 = 2 × 7 = 16 : 2 = 4 : 2 = 2 × 9 = 12 : 2 = 2 × 6 = 8 : 2 = Bài 4. Giải bài toán: Cô giáo phát cho mỗi bạn 2 tờ giấy thủ công. Cô đã phát hết 14 tờ. Hỏi cô đã phát giấy cho bao nhiêu bạn? Bài giải 134
Tài liệu đính kèm: