Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết thương và số tự nhiên dưới dạng phân số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Thương của 9 : 22 được viết thành phân số nào? 22 9 9 31 A. B. C. D. 9 31 22 22 b) Chia đều 7 kg hạt giống vào 11 túi. Mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam hạt giống? 11 7 7 18 A. B. C. D. 7 11 18 11 c) Phân số nào dưới đây bằng số tự nhiên 35? 35 1 0 35 A. B. C. D. 35 35 35 1 27 d) Phân số là thương của phép chia nào? 16 A. 27 : 16 B. 16 : 27 C. 27 : 1 D. 43 : 16 Bài 2. Viết thương dưới dạng phân số. Ở các ý d), e), f), viết thêm kết quả là số tự nhiên. a) 8 : 23 = b) 41 : 16 = c) 0 : 28 = d) 66 : 11 = = e) 19 : 19 = = f) 96 : 24 = = Bài 3. Viết mỗi số tự nhiên thành phân số có mẫu số 1. a) 32 = b) 9 = c) 106 = d) 57 = e) 0 = f) 214 = Bài 4. Giải bài toán. Tổ trang trí có 11 m ruy băng. Các bạn cắt hết thành 7 đoạn dài bằng nhau để buộc vào 7 bó hoa. Mỗi đoạn ruy băng dài bao nhiêu mét? Viết đáp số dưới dạng phân số. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 181 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập với phân số và số đo đại lượng Bài 1. Hoàn thành các câu sau. 23 a) Số đo kg được đọc là: 10 ............................................................................................................................................................. b) Rót hết 3 lít nước vào 12 cốc, lượng nước trong các cốc bằng nhau. Mỗi cốc có lít nước. c) Bảy khối gỗ có khối lượng bằng nhau, nặng tổng cộng 13 kg. Mỗi khối nặng kg. d) “Mười chín phần hai mươi mét” được viết là: e) Tấm thảm có diện tích 53 m² được cắt thành 8 phần có diện tích bằng nhau. Mỗi phần có diện tích m². Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm. 14 a) = 9 : 14. 9 38 b) 38 = . 1 c) 9 : 9 = 1. 9 d) Cắt 4 m dây thành 9 đoạn dài bằng nhau thì mỗi đoạn dài m. 4 Bài 3. Viết phân số theo hình. Trên đoạn RS, các vạch chia tạo thành 8 đoạn nhỏ dài bằng nhau. a) Độ dài MN bằng độ dài RS. b) Độ dài NS bằng độ dài RS. c) Lấy độ dài RS là 1 dm. Viết độ dài MN theo đơn vị đề-xi-mét: 182 Biên soạn: ThuVienDeThi.org PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Ghép mỗi phép chia với phân số bằng thương của nó. Phép chia Phân số 25 1. 17 : 6 A. 8 31 2. 6 : 17 B. 9 6 3. 31 : 9 C. 17 17 4. 8 : 25 D. 6 8 5. 25 : 8 E. 25 Ghi các cặp số – chữ: ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 183 Biên soạn: ThuVienDeThi.org TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tạo các phân số bằng nhau Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 7 a) Nhân cả tử số và mẫu số của với 3, ta được: 10 21 7 21 10 A. B. C. D. 10 30 30 7 42 b) Chia cả tử số và mẫu số của cho 6, ta được: 66 7 42 7 11 A. B. C. D. 11 11 66 7 11 c) Phân số nào bằng ? 14 22 33 33 22 A. B. C. D. 42 42 28 14 9 45 d) Cần nhân cả tử số và mẫu số của với số nào để được ? 16 80 A. 4 B. 6 C. 9 D. 5 Bài 2. Tìm phân số theo yêu cầu. 5 a) Nhân cả tử số và mẫu số của với 4. 11 ............................................................................................................................................................. 13 b) Nhân cả tử số và mẫu số của với 3. 8 ............................................................................................................................................................. 45 c) Chia cả tử số và mẫu số của cho 5. 70 ............................................................................................................................................................. 56 d) Chia cả tử số và mẫu số của cho 8. 96 ............................................................................................................................................................. Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 9 9 × 36 a) = = . 13 13 × 52 54 54 : 6 b) = = . 81 81 : 9 11 11 × 55 c) = = . 6 6 × 30 84 84 : 7 d) = = . 60 60 : 5 184 Biên soạn: ThuVienDeThi.org PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Ghép hình với phân số bằng phần tô xám. 28 10 9 Các thẻ: 1. 2. 3. 36 12 30 A ghép với thẻ ; B ghép với thẻ ; C ghép với thẻ . 185
Tài liệu đính kèm: