Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 đề số 1 (thời gian làm bài 90 phút)

doc 33 trang Người đăng phongnguyet00 Lượt xem 904Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 đề số 1 (thời gian làm bài 90 phút)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 đề số 1 (thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016
Đề số 1
(Thời gian làm bài 90 phút)
===========
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Phần 1: 30 câu cơ bản
Câu 1. Cho hạt nhân (Thori) có mTh = 230,0096u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân , biết khối lượng các nuclôn là mP = 1,0073u, mN = 1,0087u, 1u = 931,5 MeV/c2.
A. εTh = 1737,62 MeV/nuclon. B. εTh = 5,57 MeV/nuclon. C. εTh = 7,55 MeV/nuclon. D. εTh = 12,41 MeV/nuclon.
Câu 2. .Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
C. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm rieng rẽ trên một nền tối.
Câu 3. Ban đầu có 5 (g) chất phóng xạ Radon với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là 
 A. 23,9.1021	 B. 2,39.1021 	C. 3,29.1021 	D. 32,9.1021
Câu 4. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
D. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
Câu 5.Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là
A. phản xạ toàn phần. B. phản xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 6. Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A. tia tử ngoại. B. tia đơn sắc màu lục. C. tia Rơn-ghen . D. tia hồng ngoại 
Câu 7. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 =cos(2πt + π/6) cm, x2 = cos(2πt + 2π/3). Tìm phương trình dao động tổng hợp
A. x = 2cos(2πt + π/6) cm B. x = cos(2πt - π/3) cm. C. x =cos(2πt + π/3) cm D. x = 2cos(2πt + π/3) cm
Câu 8. Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 6,265.10–19 J.	B. 8,526.10–19 J.	C. 8,625.10–19 J.	D. 6,625.10–19 J. 
Câu 9. Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng 
 A. hồng ngoại. 	 B. ánh sáng màu tím.	 C. ánh sáng màu lam.	 D. tử ngoại.
Câu 10. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình htành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao .
C. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn .
Câu 11. Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. .	B. .	C. . 	D. .
Câu 12. Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 3 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là 
 A. 0,36 mJ	B. 0,18 mJ	C. 0,72 mJ	D. 0,48 mJ
Câu 13. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.	B. tần số.	C. cường độ âm.	D. mức cường độ âm.
Câu 14. Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. ωL/R. 	B. R/Lω. 	C. . 	D. 
Câu 15. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 16. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là 
 A. uR trễ pha π/2 so với uC. 	 B. uL sớm pha π/2 so với uC. 
 C. uR sớm pha π/2 so với uL . D. uC trễ pha π so với uL
Câu 17. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 18. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F)một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos100πt. V. Dung kháng của tụ điện là: 
 A. 100 ῼ	B. 1 ῼ 	C. 50 ῼ 	D. 0,01 ῼ 
Câu 19. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng 
A. 4 m/s. 	B. 40 cm/s. 	C. 5 m/s.	D. 50 cm/s. 
Câu 20. Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo t và 
A. cùng biên độ.	B. cùng pha ban đầu.	 C. cùng chu kỳ.	 D. cùng pha dao động.
Câu 21. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = Aω2 	B. vmax = 2Aω	C. vmax = Aω 	D. vmax = A2ω
Câu 22. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên 
A. từ trường quay. 	B. hiện tượng quang điện. 
C. hiện tượng cảm ứng điện từ. 	D. hiện tượng tự cảm. 
Câu 23. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:
A. Vận tốc truyền sóng	B. Chu kỳ	C. Tần số	D. Bước sóng.
Câu 24. Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng W = 1 (μJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động e = 4 (V). Cứ sau những khoảng thời gian như nhau Δt = 1 (μs) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác định độ tự cảm L của cuộn dây ?
A. L = 32/π2 (nH).	B. L = 34/π2 (μH). 	C. L = 30/π2 (μH)	D. L = 32/π2 (μH). 
Câu 25. Một trạm phát điện ở tỉnh Khánh Hòa phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW.Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở nơi phát và nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480 kW.Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 
 	A. H=95% 	B. H=85% 	C. H=80% 	D. H=90% 
Câu 26. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt/T + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Thế năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng 
 	A. T/2 	B. T	C. 2T	 	 D. T/4
Câu 27. Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:
A. 12cm 	B. 24cm 	C. 6cm 	D. 3cm.
Câu 28. Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2. Biết T1/ T2 = ½ . Hệ thức đúng l1/l2 là:
A. ¼ 	B. 2	C. 4	D. ½ 
Câu 29. Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ
A. α.	B. β+.	C. α và β–.	D. β–.
Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiều u = 200(V)cos(100πt - π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. P = 200W 	B. P = 400W 	C. P = 400 W 	D. P = 200W 
Phần 2: 20 câu nâng cao
Câu 31. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,3 μm và một chất phát quang thì nó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,5 μm. Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 2% công suất của chùm sáng kích thích. Khi đó, vơi mỗi photon phát ra ứng với bao nhiêu photon kích thích? 
 	A. 20	B. 30 	C. 60 	D. 50
Câu 32. Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 200V, hai đầu L là 240V, hai bản tụ C là 120V. Điện áp hiệu dụng hai đầu R là:
A. 160V 	B. 200V 	C. 120V 	D. 80V
Câu 33. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 10-9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 A thì điện tích trên tụ điện là 
A. q = 4.10–10 C.	B. q = 2.10–10 C.	C. q = 8.10–10 C.	D. q = 6.10–10 C.
Câu 34. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4mm đến 0,75mm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ? 
 	A. 3	 	B. 5	 	 C. 4	D. 6 
Câu 35. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng 
A. 2,5λ.	B. 2λ.	C. 1,5λ.	D. 3λ.
Câu 36. Tại Khánh Hòa, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.Khi đó vectơ cảm ứng từ có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. 	B. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.	D. độ lớn bằng không.
Câu 37. Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ = 0,533 μm vào một tấm kim loại có công thốt electron A = 3.10–19 J . Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B . Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 22,75 mm. Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường.
A. B = 2.10-4 T 	B. B = 10-4 T 	C. B = 1,2.10-4 T 	D. B = 0,92.10-4 T
Câu 38. Tiêm vào máu bệnh nhân 10 cm3 dung dịch chứa có chu kì bán rã T = 15 giờ với nồng độ 10-3 mol/lít. Sau 5 giờ lấy 10 cm3 máu tìm thấy 1,5.10-8 mol Na24. Coi Na24 phân bố đều. Thể tích máu của người được tiêm khoảng
A. 5,1 lít. 	B. 5lít.	C. 5,3 lít. 	D. 5,5 lít.
Câu 39. Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết mP = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ là 
 	A. 83,070.	B. 39,450 	C. 41,350 	D. 78,90. 
Câu 40. Trong buổi hòa nhạc được tổ chức ở Nhà Hát lớn Hà Nội nhân dịp kỉ niệm 1000 năm Thăng Long. Một người ngồi dưới khán đài nghe được âm do một chiếc đàn giao hưởng phát ra có mức cường độ âm 12 dB. Khi dàn nhạc giao hưởng thực hiện bản hợp xướng người đó cảm nhận được âm là 2,376 B. Hỏi dàn nhạc giao hưởng đó có bao nhiêu người? 
A. 8 người. 	B. 18 người.	C. 12. người.	D. 15 người.
Câu 41. Cho một đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm của cuộn dây có thể thay đổi được. Khi thay đổi giá trị của L thì thấy ở thời điểm điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại thì điện áp này gấp bốn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại thì điện áp này so với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi đó gấp:
A. 2,5 lần.	B. 25 lần.	C. 4 lần.	D. 4 lần.
Câu 42. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(120πt + π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/(6π) (H) Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 40(V) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 1A . Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
 A. i = 3cos(120πt - π/6) (A) 	B. i = 3cos(120πt - π/6) (A) 
 C. i = 2cos(120πt - π/6) (A) 	D. i = 3cos(120πt + π/6) (A) 
Câu 43. Chọn câu trả lời đúng: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E= 48 V/cm. Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T= 2 s, tại nơi có g= 10 m/s2. Tích cho quả nặng điện tích q= -6.10-5 C thì chu kỳ dao động của nó bằng: 
 A. 1,6 s	 	B. 1,72 s 	C. 2,5 s	D. 2,33 s
Câu 44. Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một điện áp xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi điện áp tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
A. Dt = 0,0100s. 	B. Dt = 0,0200s. 	C. Dt = 0,0233s.	D. Dt = 0,0133s.
Câu 45. Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc ∆φ = (2k + 1)π/2 rad với k = 0, ±1, ±2. Tính bước sóng l? Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz. 
A. 16 cm	B. 12 cm	C. 8 cm	D. 14 cm
Câu 46. Có hai máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua mọi hao phí ) có cùng số vòng dây ở cuộn sơ cấp nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 2. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 3. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 60 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây ở cuộn sơ cấp của mỗi máy là: 
 A. 120 vòng. 	B. 100 vòng. 	C. 80 vòng. 	D. 140 vòng.
Câu 47. Một lò xo có độ cứng k = 16N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là
A. 5cm 	B. 10cm 	C. 12,5cm 	D. D.2,5cm
Câu 48. Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40pt) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm). Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và MB = 5(cm). Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là 
 A. 6. 	B. 7.	C. 2 	D. 9 
Câu 49. Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn sáng phát ra gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,64μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là:
A. 0,45μm 	B. 0,72μm 	C. 0,54μm	D. 0,4μm. 
Câu 50. Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn) gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau
 a. nối nguồn điện với bảng mạch b. lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
 c. bật công tắc nguồn d. mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch e. lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
 f. đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế g. tính công suất tiêu thụ trung bình 
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
 A. a, c, b, d, e, f, g B. a, c, f, b, d, e, g C. b, d, e, f, a, c, g	D. b, d, e, a, c, f, g
ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016
Đề số 2
(Thời gian làm bài 90 phút)
===========
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Phần 1: 30 câu cơ bản
Câu 1: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz. Độ lệch pha tại một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1s là:
 A. 11p	B. 11,5p	C. 10p	D. 5p
Câu 2: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3cm là:
 A. 2p(cm/s)	B. 16p(cm/s)	C. 32p(cm/s)	D. p(cm/s)
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:
 A. a = 4x2	B. a = -4x	C. a = -4x2	D. a = 4x
Câu 4: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng thì
A. li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
B. li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
Câu 5: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122 (mm) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng:
A. 5,5(eV)	B. 6,3(eV)	C. 10,2(eV)	D. 7,9(eV)
Câu 6: Một vật khối lượng m gắn vào lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo treo vào điểm cố định O. Kích thích để hệ dao dao động theo phương thẳng đứng với tần số 3,18Hz và chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
 A. 35cm	B. 37,5cm	C. 40cm	D. 42,5cm
Câu 7: Phát biểu nào sau đay là sai khi nói về dao động cơ ?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ khi xảy ra sự cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động rieng của hệ.
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa, có bước sóng l, khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại vả điểm dao động có biên độ cực tiểu trên đoạn AB nối hai nguồn kết hợp là:
 A. l/4	B. l/2	C. l	D. 3l/4
Câu 9: Trong ch©n kh«ng mäi ph«t«n ®Òu cã cïng
 A. b­íc sãng	B. vËn tèc	C. n¨ng l­îng	D. tÇn sè.
Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
 A. 24cm/s	B. 48cm/s	C. 40cm/s	D. 20cm/s
Câu 11: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B là và uB = cos(wt + p )(cm). tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng
 A. 0,5cm	B. 0	C. 1cm	D. 2cm
Câu 12: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:
 A. 11	B. 8 	C. 5	D. 9
Câu 13: Dung kháng của tụ điện tăng lên khi
 A. điện áp xoay chiều hai đầu tụ tăng lên	
 B. cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
 C. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm	
 D. điện áp xoay chiều cùng pha với dòng điện qua mach
Câu 14: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong một từ trường đều ( vuông góc với xx’) với tốc độ góc w. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:
 A. Eo = NBS	B. Eo = 2NBS	C. Eo = NBSw	D. Eo = 2NBSw
Câu 15: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha,
A. stato là phần ứng, rôto là phần cảm	
B. stato là phần cảm, rôto là phần ứng
C. phần nào quay là phần ứng	
D. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.
D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 17: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó ?
 A. x = 	B. x = 	C. x = 	D. x = 
Câu 18: Một sợi dây đài l = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng:
 A. 1m	B. 2m	C. 3m	D. 4m
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong sóng cơ, chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
B. Tốc độ lan truyền của sóng cơ trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc bản chất của môi trường, còn chu kì thì không.
Câu 20: Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào:
A. bước sóng và cường độ của chùm sáng kích thích.	
B. cường độ chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại.
C. bước sóng chùm sáng kích thích và bản chất của kim loại.
D. bản chất và nhiệt độ của kim loại, không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 21: Một mạch dao động, tụ điện có hiệu điện thế cực đại là 4,8V, điện dung C = 30nF, độ tự cảm L=25mH. Cường độ hiệu dụng trong mạch là:
 A. 3,72mA	B. 4,28mA	C. 5,2mA	D. 6,34mA
Câu 22: Đối với một vật dao động điều hòa, tại vị trí có li độ bằng một nửa biên độ thì
 A. động năng và thế năng của vật bằng nhau	
 B. vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại
 C. gia tốc của vật bằng một phần tư gia tốc cực đại	
 D. thến năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó
Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động.
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lưượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với cùng một tần số.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động được bảo toàn.
D. Dao động điện từ trong mạch là dao động cưõng bức.
Câu 24: Quang phổ vạch được phát ra khi
A. nung nóng một chất rắn hoặc lỏng	
B. nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
C. nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn	
D. nung nóng một chất khí hay hơi ở áp suất thấp
Câu 25: Tìm phát biểu đúng? Ánh sáng trắng 
A. là ánh sáng mắt ta nhìn thấy màu trắng. 
B. là do Mặt Trời phát ra.
C. là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D. là ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra.
Câu 26: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 mắc nối tiếp thì có tần số dao động riêng là f = 12MHz. Nếu bỏ tụ C2 mà chỉ dùng C1 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 7,2MHz. Nếu bỏ tụ C1 mà chỉ dùng C2 nối với cuộn L thì tần số dao động riêng của mạch là 
 A. 9,6MHz	B. 4,8MHz	C. 4,5MHz	D. 19,2MHz
Câu 27: Tìm năng lượng của phôton ứng với ánh sáng vàng của của quang phổ natri có bước sóng l=0,589mm theo đơn vị eV.
 A. 1,98eV	B. 3,51eV	C. 2,35eV	D. 2,11eV
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách hai khe a = 0,3mm và khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, bước sóng ánh sáng đỏ là lđ = 0,76mm và ánh sáng tím lt = 0,4mm . Bề rộng quang phổ bậc nhất là:
 A. 1,8mm	B. 2,4mm	C. 2,7mm	D. 5,1mm
Câu 29: Nguồn gốc phát tia hồng ngoại là
 A. sự phân huỷ hạt nhân B. ống tia X	C. mạch dao động LC	D. các vật có nhiệt độ > 0K
Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0,25mm vào một lá vônfram có công thoát 4,5eV. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
 A. 4,06.105m/s	B. 3,72.105m/s	C. 1,24.105m/s	D. 4,81.105m/s
Phần 2: 20 câu nâng cao
Câu 31: Một tụ điện có điện dung C = 5,07mF được tích điện đến hiệu điện thế Uo. Sau đó hai bản tụ được nối với cuộn dây có độ tự cảm 0,5H. Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối. Lần thứ hai (kể từ lúc nối t = 0) điện tích trên tụ bằng nửa điện tích lúc đầu vào thời điểm:
 A. 1/400 s	B. 1/150 s	C. 1/600 s	D. 1/300 s
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(pt - p/2)(cm). Độ dài quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = 13/3 s là
 A. 50 + 5 (cm)	B. 40 + 5 (cm)	C. 50 + 5 (cm)	D. 60 - 5 (cm)
Câu 33: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = Uc/2 thì 
 A. u sớm pha p/4 so với I B. u trễ pha p/4 so với i	C. u sớm pha p/3 so với i	D. u trễ pha p/3 so với i
Câu 34: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 150W, C = 2.10-4/π/ (F). Điện áp hai đầu mạch có dạng u=Uocos100pt, biết điện áp giữa hai đầu L (cuộn dây thuần cảm) lệch pha p/4 so với u. Tìm L.
 A. L = 	B. L = 	C. L = 	D. L = 
Câu 35: Một chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100(s) số hạt nhân chwa bị phân rã chỉ còn 5%. Chu kì bán rã của đồng vị đó là:
 A. 25s	B. 50s	C. 300s	D. 400s
Câu 36: Một lượng chất phóng xạ tecnexi (dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng thứ hai trong tuần. Đến 9h sáng thứ ba thì thấy lượng chất phóng xạ của mẫu chất trên chỉ còn bằng 1/6 lượng phóng xạ ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
 A. 12h	B. 8h	C. 9,28h	D. 6h
Câu 37: Đặt một điện áp u = 120cos100pt(V) vào hai đầu một cuộ dây thì công suất tiêu thụ là 43,2W và cường độ dòng điện đo đựoc bằng 0,6A. Cảm kháng của cuộn dây là:
A. 160W	B. 186W	C. 100W	D. 180W
Câu 38: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C1 = 2.10-4/π (F) hoặc C2 = 10-4/(1,5π) (F) thì công suất của mạch có giá trị như nhau. Hỏi với giá trị nào của C thì công suất của mạch cực đại ?
 A. 10-4/(1,5π) (F) 	B. 10-4/π (F)	C. 2.10-4/(3π) (F) D. 3.10-4/(2π) (F)
Câu 39: Hai con lắc lò xo giông hệt nhau (m1 = m2, k1 = k2) treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta kéo m1 một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2	
B.Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1
C. Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc.	
D. ¼ chu kì đầu m2 về vị trí cân bằng trước vật m1; ¼ chu kì sau m1 về vị trí cân bằng trước vật m2.
Câu 40: Biết khối lượng của hạt nhân là mN = 13,9992u, của prôton mp = 1,0073u, và của nơtron mn = 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng:
 A. 7,88MeV	B. 8,80MeV	C. 8,62MeV	D. 7,50MeV
Câu 41: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời u = 150cos100pt(V). Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là URL = 200V và hai đầu tụ điện là UC=250V. Hệ số cong suất của mạch là:
 A. 0,6	B. 0,707	C. 0,8	D. 0,866
Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s theo phương Oy; trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là
 A. 1cm	B. -1cm	C. 0	D. 2cm
Câu 43: Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.1013 hạt b-. Khối lượng nguyên tử của chất này phóng xạ này là 58,933u; 1u = 1,66.10-27kg. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:
 A. 1,97.108 giây;	B. 1,68.108 giây;	C. 1,86.108 giây;	D. 1,78.108 giây
Câu 44: Mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng trßn ®Òu cã ph­¬ng tr×nh h×nh chiÕu lªn trôc ox thuéc mÆt ph¼ng quü ®¹o lµ.
 x = 10cos 20t (cm). Tèc ®é chuyÓn ®éng cña chÊt ®iÓm trªn quû ®¹o trßn lµ:
 A. 2m/s. B.10m/s. 	C. 5m/s. 	D. Kh«ng x¸c ®Þnh.
Câu 45: Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng r thì cường độ âm là I. Khi người này đi ra xa nguồn âm thêm 30(m) thì người ta thấy cường độ âm giảm đi 4 lần. Khoảng cách r bằng:
A. 15(m)	B. 30(m)	C. 45(m)	D. 60(m)
Câu 46: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Sau 1 thời gian ∆t = 1/λ kể từ lúc đầu, số phần trăm nguyên tử phóng xạ còn lại là:
R
B
C
L
A
N
V
A. 36,8%	B. 73,6%	C. 63,8%	D. 26,4%
Câu 47: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100pt(V). Hệ số công
suất của toàn mạch là cosj1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là 
cosj2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng UAN là
A. UAN = 96(V) B. UAN = 72(V) C. UAN = 90(V) D. UAN = 150(V)
Câu 48: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3 cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g= p2(m/s2) = 10(m/s2). Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là:
 A. 7	B.5	C.4	D.3
Câu 49: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10pt - p/2)(cm). Thời gian vật đi được quãng đường 7,5cm, kể từ lúc t =0 là:
 A. 1/15 s	B. 2/15 s	C. 1/30 s	D. 1/12 s
Câu 50: Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức , trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Chu kì dao động của chất điểm là:
 A. 1s	B. 2s	C. 1,5s	D. 2,1s
ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016
Đề số 3
(Thời gian làm bài 90 phút)
===========
Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.
Phần 1: 30 câu cơ bản
Câu 1: Vật dao động điều hòa với cơ năng W. Khi động năng gấp 4 lần thế năng thì thế năng sẽ là
	A. 0,25W	B. 0,20W	C. 0,80W	D. 0,75W
Câu 2: Vật A dao động điều hòa với chu kì gấp hai lần chu kì dao động của vật B thì trong cùng một khoảng thời gian tỉ lệ số dao động của vật A so với số dao động của vật B là
	A. 1	B. 0,5	C. 2	D. 4
Câu 3. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều nối tiếp có dấu hiệu là
	A. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở không phụ thuộc vào điện trở thuần
	B. mạch không có tính cản trở dòng điện trong mọi trường hợp cộng hưởng
	C. hệ số công suất của mạch rất nhỏ nên có công suất tiêu thụ rất lớn
	D. cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu vì hiệu suất của mạch đạt cực đại.
Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đặt nằm ngang, có thể kết luận rằng
	A. Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ.	B. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
	C. Độ dài quỹ đạo gấp đôi biên độ.	D. Chu kỳ không phụ thuộc khối lượng.
Câu 5. Trong máy phát điện người ta thường bố trí nhiều cặp cực để
	A. tăng suất điện động cảm ứng	B. giảm tần số dòng điện do máy phát ra
	C. giảm tốc độ cần quay của roto	D. chỉ để roto có quán tính lớn
Câu 6. Trong các loại sóng điện từ gồm tia lade, tia hồng ngoại, tia X, tia tím, loại có tần số nhỏ nhất là
	A. tia lade	B. tia hồng ngoại	C. tia X	D. tia tím.
Câu 7: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với vận tốc v = 340 m/s thì bước sóng là
	A. 34cm.	B. 340m	C. 3,4m.	D. 170m.
Câu 8: Một sóng cơ truyền từ M đến N, biết MN = λ/4 thì đ

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_ON_THI_THPTQG_MOI_2016_THAM_KHAO_TOT.doc