Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Vật lí Lớp 9 - Mã đề 485 - Năm học 2022-2023

docx 2 trang Người đăng Trịnh Bảo Kiên Ngày đăng 16/10/2023 Lượt xem 527Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Vật lí Lớp 9 - Mã đề 485 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì II môn Vật lí Lớp 9 - Mã đề 485 - Năm học 2022-2023
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ - LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 12 câu trong 02 trang
MÃ ĐỀ THI: 485
I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Câu 1: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì có đặc điểm:
A. Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
B. Là ảnh ảo, lớn hơn vật.
C. Là ảnh thật, nhỏ hơn vật.
D. Là ảnh thật, lớn hơn vật.
Câu 2: Vật liệu nào sau đây không bị nam châm hút?
A. Sắt
B. Thép
C. Niken
D. Gỗ
Câu 3: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện chạy qua nó là I. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. I = U.R
B. R = 
C. U = 
D. I = 
Câu 4: Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong thời gian t được tính theo công thức nào dưới đây?
A. A = 
B. A = IRt
C. A = UIt
D. A =
Câu 5: Máy biến thế dùng để
A. làm nguồn phát ra hiệu điện thế cho các dụng cụ dùng điện.
B. thay đổi điện trở mạch điện.
C. đóng ngắt mạch điện khi hiệu điện thế vượt mức cho phép.
D. làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 6: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. vôn (V)
B. ampe (A)
C. oát (W)
D. ôm (Ω)
Câu 7: Mắt của bạn Đông có điểm cực viễn cách mắt 40cm. Loại kính thích hợp bạn ấy phải đeo sát mắt để sửa tật là kính
A. phân kỳ, có tiêu cự lớn hơn 40cm.
B. phân kỳ, có tiêu cự 40cm.
C. hội tụ, có tiêu cự lớn hơn 40cm.
D. hội tụ, có tiêu cự 40cm.
Câu 8: Theo quy tắc bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều
A. của đường sức từ.
B. từ cực từ nam sang cực từ bắc của nam châm.
C. của dòng điện.
D. của lực điện từ.
Câu 9: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng 20cm cho ảnh thật A'B' có kích thước bằng lần vật. Tìm tiêu cự của thấu kính?
A. 4cm
B. 5cm
C. 80cm
D. 25cm
Câu 10: Hai điện trở R1 = 2Ω; R2 = 4Ω được mắc nối tiếp vào nguồn điện 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 9,0A.
B. 1,5A.
C. 0,5A.
D. 2,0A.
N
 
R1
R2
 M
C
D
A
B
 +
-
A
U
II. Tự luận (6,0 điểm) 
Câu 1 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U = 7V. Giá trị của điện trở R1 = 3Ω, R2 = 6Ω. AB là một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 1,5 m, diện tích tiết diện S = 0,1mm2 và có điện trở suất ρ = 0,4.10-6Ωm. Biết điện trở của Ampe kế và các dây nối nhỏ không đáng kể.
1. Tính điện trở của dây dẫn AB.
2. Dịch chuyển con chạy C đến vị trí sao cho AC = CB. Hãy tính: 
a) Điện trở tương đương của mạch điện.
b) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
c) Số chỉ của Ampe kế.
Câu 2 (3,0 điểm): Đặt một vật sáng AB (AB có dạng một đoạn thẳng) có chiều cao là h, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) và cách quang tâm của thấu kính một khoảng là d. Ảnh của vật AB qua thấu kính là A'B' có chiều cao là h’, cách quang tâm của thấu kính một khoảng là d'. Biết thấu kính hội tụ có tiêu cự là f và d > f.
1. Hãy dựng ảnh A'B' của vật AB qua thấu kính (không cần nêu cách dựng).
2. Vận dụng kiến thức hình học, hãy chứng minh công thức: và .
3. Khi d thay đổi sao cho d > f. Tìm vị trí của vật AB để khoảng cách từ vật AB tới ảnh A'B' là nhỏ nhất.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_9_m.docx