Đề kiểm tra định kỳ giữa học kì II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2016-2017 - Đề 2

doc 3 trang Người đăng duthien27 Lượt xem 439Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kỳ giữa học kì II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2016-2017 - Đề 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kỳ giữa học kì II môn Toán Lớp 5 - Năm học 2016-2017 - Đề 2
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH ......
LỚP: 5.
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG HOA THÁM
Số 
thứ tự
.
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII 
Năm học 2016 - 2017 
MÔN TOÁN 40 PHÚT
Giám thị 1
Giám thị 2
ĐIỂM
( Ghi số và chữ )
Nhận xét bài làm HS
Giám khảo 1
Giám khảo 2
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH
Phần I:../3điểm
 Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời: A, B, C, D ( là đáp án số, kết quả tính .). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
./0.5 điểm
Câu 1:
Tỉ số phần trăm của 50 và 200 được tính là:
50 : 200 = 0,25 = 25% B. 200 : 50 = 4 = 40% 
 C. 200 x 50 : 100 = 22,5% D. 200 : 50 = 4 = 400%
./0.5 điểm
Câu 2:
25% của của một số là 42,5. Vậy số đó là:
 A. 17 B. 170 C. 1,7 D. 10,625
./0.5 điểm
Câu 3:
Kết quả phép tính “4 giờ 25 phút x 3” là :
A. 12 giờ 65 phút B. 13 giờ 10 phút 
C. 13 giờ 15 phút D. 12 giờ 15 phút
./0.5 điểm
Câu 4:
Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ :
 A. IX B. X C. XI D. XII
./0.5 điểm
Câu 5:
Một hình tam giác có cạnh đáy 6cm và chiều cao 2,3cm. Diện tích tam giác đó là:
A. 13,8cm2	 B. 0,69cm2	 C. 69cm2	 D. 6,9cm2
./0.5 điểm
Câu 6:
Một bể cá cảnh hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,5dm; chiều rộng 5dm và chiều cao 4dm. Thể tích bể cá cảnh đó là:
A.15dm3	 B.150dm3 C. 50dm3 D.16,5dm3
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH
 Phần II: ../ 7điểm
./1 điểm
Bài 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 giờ 48 phút = .giờ b) 7 tấn 3kg =..tấn
./1 điểm
Bài 2:
Đặt tính rồi tính:
 a) 8 phút 45 giây + 6 phút 15 giây	 b)10 giờ 3 phút : 9 
.
.
.
.
./2 điểm
Bài 3:
a) Tìm X:	 b) Tính giá trị biểu thức: 
 X : 2,3 = 4,6 6,17 + 1,35 x 3,2 
.
.
.
./2 điểm
Bài 4:
Một công viên hình chữ nhật có chiều dài 50,5m; chiều rộng kém chiều dài 9,7m.
Tính diện tích công viên.
Người ta trồng một vườn hoa hình tròn bán kính 9m. Tính diện tích phần đất còn lại của công viên.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
./1 điểm
Bài 5:
Một hình lập phương có thể tích bằng 64cm3. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.
.
.
.
.
.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5 (ĐỀ 2)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 – 2017
Phần I: ( 3 điểm)
1. A 2.B 3.C 4.B 5.D 6.B
Khoanh đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm 
( 0,5 x 6 = 3 điểm)
Phần II: (7 điểm).
Bài 1: Điền số thích hợp:
 a) 2 giờ 48 phút = 2,8 giờ b) 7 tấn 3kg =7,003.tấn
Điền đúng mỗi bài đạt 0,5 đ
( 0,5 đ x 2 = 1 điểm)
Bài 2 : Tính ( 2 điểm)
 a) 8 phút 45 giây + 6 phút 15 giây b) 10 giờ 3 phút : 9
 8 phút 45 giây 10 giờ 3 phút 9
 + 
 6 phút 15 giây 1 giờ = 60 phút 1 giờ 7 phút 
 14 phút 60 giây = 15 phút 63 phút 
 0
Mỗi bài đúng đạt 0,5 đ x 4 = 2đ 
a. HS không đổi kết quả không chấm
b. Số dư sai không chấm
Bài 3:a) Tìm X: 	 b) Tính giá trị biểu thức: 
 X : 2,3 = 4,6 	 6,17 + 1,35 x 3,2
	 x = 4,6 x 2,3 (0.5đ) = 6,17 + 4,32 (0.5đ)
	 x = 10,58 (0.5đ) = 10,49 	 (0,5đ)
a) 1 điểm
b) 1 điểm 
Bài 4. Giải
Chiều rộng công viên là :
 	50,5 – 9,7 = 40,8 (m)	 	 (0,5đ) 
 Diện tích công viên là :	
 	 50,5 x 40, 8 = 2060,4 (m2 )	 (0,5đ)
Diện tích vườn hoa là :
	9 x 9 x 3,14 = 254,34 ( m2) (0.5đ)
 Diện tích phần đất còn lại của công viên là :
	2060,4 – 254,34 = 1806,06 ( m2 )	 (0.5đ)
 Đáp số: a) 2060,4 m2 ; b) 1806,06 m2
Thực hiện đúng đạt 2 điểm
- Lời giải phù hợp phép tính.
- Phép tính đúng lời giải sai 0 đ
-Sai - Thiếu tên đơn vị cả bài – 0,5đ
- Thiếu đáp số không trừ điểm
Bài 5. Giải
 Ta có : 64 = 4 x 4 x 4
 Vậy cạnh hình lập phương đó là 4 cm. (0.5đ)
 Diện tích một mặt của hình lập phương đó là 
 4 x 4 x 6 = 96 (cm2) (0.5đ)
 Đáp số: 96 cm2
Thực hiện đúng đạt 1 điểm
- Lời giải phù hợp phép tính.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ky_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_5_nam_hoc_20.doc