Trang -Mã đề 322 1/4 Së GD-§T B¾c Ninh Tr-êng THPT QuÕ Vâ 1 --------------- ĐỀ KH¶O S¸T CHÊT L¦îNG häc kú 1- n¨m häc 2014-2015 M«n: VËt lÝ 12(ĐH) (Thêi gian lµm bµi: 90 phót, kh«ng kÓ thêi gian ph¸t ®Ò) §Ò gåm cã 4 trang, 50 c©u §Ò sè: 322 Hä tªn thÝ sinh:............................................................SBD:............................................................... C©u 1: Sóng vô tuyến có bước sóng 32m là sóng gì? A. Sóng dài. B. Sóng ngắn. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng trung. C©u 2: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi: A. Gia tốc bằng không B. Vận tốc bằng không C. Vật đổi chiều chuyển động. D. Cơ năng bằng không C©u 3: Một con lắc đơn có chiều dài = 1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g = 2 = 10m/s2. Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là A. 0 m/s. B. 0,225m/s. C. 0,5m/s. D. 0,25m/s. C©u 4: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại nào dưới đây? A. Xesi. B. Kẽm. C. Nhôm. D. Đồng. C©u 5: Mạch dao động lý tưởng, điện tích trên tụ q =12cos( t)(nC) tại thời điểm t. Cho rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 63 .10 (s) thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là: A. 2 mA. B. 12 2 mA. C. 2mA. D. 12 2 mA. C©u 6: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1mH và một tụ xoay có điện dung 1pF. Tính tần số dao động riêng của mạch A. 14MHz. B. 15MHz. C. 16MHz. D. 13MHz. C©u 7: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R, cuộn dây và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện trở R nằm giữa A và M, cuộn dây nằm giữa M và N, tụ điện C nằm giữa N và B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là 65 2 cosu t (V). Các điện áp hiệu dụng UAM = UMN = 13 V, UNB = 65 V. Hệ số công suất đoạn mạch là A. 12/13 B. 10/13 C. 6/13 D. 5/13 C©u 8: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 ; điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng )V(t100cos.2Uu , mạch có L biến đổi được. Khi L = /2 (H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng. Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng A. 3 1 (H). B. 2 1 (H). C. 2 (H). D. 3 (H). C©u 9: Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài của con lắc và chu kì dao động T của nó là A. đường hyperbol B. đường elip. C. đường thẳng. D. đường parabol. C©u 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, nếu ta chắn một trong hai khe bằng tấm thủy tinh màu lục thì trên màn quan sát A. Bị mất một nửa số vân ở phía khe bị chắn. B. Vân trung tâm dịch chuyển. C. Không thay đổi. D. Sẽ không còn các vân giao thoa. C©u 11: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng 100 N/m và vật nặng khối lượng 100 g. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo dãn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20 3 cm/s hướng lên. Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Trong khoảng thời gian 0,25 chu kì, quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t = 0 gần đúng bằng A. 4cm. B. 5,46cm. C. 8cm. D. 4,46cm. C©u 12: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí trong máy biến thế đều bỏ qua được. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là A. 3200 vòng. B. 2200 vòng. C. 1210 vòng. D. 530 vòng. C©u 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe (S1 và S2) là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m và khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với hai khe về phía S1 một khoảng 1mm thì khoảng và chiều dịch chuyển của vân trung tâm là A. 4mm, ngược chiều dời của S. B. 5mm, ngược chiều dời của S. C. 4mm, cùng chiều dời của S. D. 5mm, cùng chiều dời của S. C©u 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 sin ( 2 4 t ) cm. Động năng của vật biến thiên với tần số là A. 0,5Hz B. 1Hz C. 4Hz D. 2Hz C©u 15: Một lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, đầu trên gắn cố định đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối lượng 1 kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục lò xo. Lúc đầu dùng tấm ván phẳng đỡ quả cầu để lò xo không biến dạng. Sau đó cho tấm ván chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với Trang -Mã đề 322 2/4 gia tốc 1 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 10 m/s2. Khi quả cầu rời tấm ván nó dao động điều hoà. Biên độ dao động là A. 8,2cm. B. 8,7cm. C. 1,2cm. D. 1,5cm. C©u 16: Hệ thống phát thanh gồm: A. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát B. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát. C. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. D. Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát. C©u 17: Một kim loại có công thoát electron là A= 3,1eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là: A. 0 0,36 m B. 0 0,40 m C. 0 0,60 m D. 0 0,45 m C©u 18: Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. D. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. C©u 19: Trên một sợi dây buộc nằm ngang vào 2 điểm cố định, người ta tạo ra một hệ sóng dừng mà khoảng cách giữa 2 nút cạnh nhau là 12cm. Tại một điểm trên dây nằm cách đầu dây 18cm sẽ có gì? A. Có một bụng. B. Không có nút hoặc bụng. C. Có một nút. D. Có thể có nút hoặc bụng. C©u 20: Trong các định nghĩa sau, định nghĩa nào sai? A. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ chung của nguồn sóng. B. Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp. Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không đổi C. Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao động của nguồn sóng. D. Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì. C©u 21: Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là A. 2,8 mm. B. 2,4 mm. C. 4,5 mm. D. 2,1 mm. C©u 22: Một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện là 196KW với hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải là 40 . Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện một điện áp bằng A. 40kV. B. 20kV. C. 30kV. D. 10kV. C©u 23: Cho mạch RLC nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số thay đổi được. Khi tần số dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2 = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại khi tần số dòng điện xoay chiều là A. f0 = 25Hz. B. f0 = 100Hz. C. f0 = 150Hz. D. f0 = 50Hz. C©u 24: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn gấp 3 lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau /3. Tỷ số độ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây A. 2/3 B. 1/2. C. 1/3 D. 3/2 C©u 25: Hộp X chứa hai trong ba linh kiện là điện trở thuần R0, cuộn thuần cảm L0 và tụ điện C0 mắc nối tiếp. Khi đặt điện áp 120cos(100 t ) 4 u (V) vào hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A và trễ pha 6 so với điện áp u. Khi mắc nối tiếp hộp X với cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6 H. Tổng trở đoạn mạch khi đó bằng A. 228 Ω. B. 60 3 Ω. C. 180 Ω. D. 118 Ω. C©u 26: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần. Biết điện áp cực đại giữa hai đầu mạch là 150 2 V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 90V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là: A. 240V. B. 80V. C. 120V. D. 60V. C©u 27: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây dẫn. Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao nhiêu? A. 200 B. 50 C. 100 D. 400 C©u 28: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm: A. Cường độ âm. B. Đồ thị dao động âm. C. Độ to của âm. D. Tần số âm. C©u 29: Sắp xếp nào sau đây theo trình tự tăng dần của bước sóng? A. Tia X, ánh sáng vàng, ánh sáng lam, sóng vô tuyến. B. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến. Trang -Mã đề 322 3/4 C. Ánh sáng tím, ánh sáng lục, ánh sáng chàm, tia hồng ngoại. D. Tia γ, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại. C©u 30: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 17 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình cos100A Bu u a t (t tính bằng s), tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Gọi O là trung điểm của AB. Gọi C là điểm trên mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. Số điểm dao động ngược pha với O trong khoảng OC là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 C©u 31: Trên một con tàu vũ trụ khi đang ở rất xa trái đất một người muốn đo khối lượng của mình bằng một thiết bị gồm một ghế nặng 40kg gắn với một lò xo có khối lượng nhỏ so với khối lượng ghế, lò xo có độ cứng K = 16 000N/m, đầu còn lại của lò xo cố định người đó ngồi cố định trên ghế rồi kích thích cho ghế dao động điều hòa dọc trục lò xo và đo được trong thời gian 1 phút ghế thực hiện được 120 dao động toàn phần. Tính khối lượng của người A. 72kg. B. 51kg. C. 62kg. D. 61kg. C©u 32: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10 -6C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 3π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q = Q0, thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là A. 1/6 µs B. 1/6 ms C. 1/2 ms D. 1/4 ms C©u 33: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế u = 100 6 cos t(V). Biết uRL sớm pha hơn dòng điện qua mạch góc /6(rad), uC và u lệch pha nhau /6(rad). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là A. 100V. B. 200V. C. 100 3 V. D. 200/ 3 V. C©u 34: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos ( t4 ) cm. quãng đường vật đi được trong 2,25 giây đầu tiên là A. 160cm. B. 165cm. C. 180cm. D. 170cm. C©u 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 1,5m. Hai khe được chiếu bằng chùm bức xạ có bước sóng λ1= 0,63µm và λ2. Trên vùng giao thoa có độ rộng l=18,9mm của màn giao thoa, ta thấy có 23 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng trùng nhau của hệ vân giao thoa của λ1 và λ2. Biết rằng hai trong ba vân sáng trùng nhau đó nằm ngoài cùng. Bước sóng λ2 là: A. 0,75µm. B. 0,45µm. C. 0,65µm. D. 0,55µm. C©u 36: Một người thực hiện một thí nghiệm như sau: đặt 2 lưỡi dao lam rất gần nhau, xen giữa 2 dao lam là một sợi dây đồng có đường kính 1mm để tạo ra 2 khe cực hẹp. người đó chiếu một đèn laze mi ni vào 2 khe đó và quan sát trên màn hình cách dao lam 2m có một số vạch màu đỏ dạng hình chữ nhật khoảng cách 2 đường trung bình giữa 2 hình chữ nhật liên tiếp đó bằng 1,4mm. Tính bước sóng của đèn laze A. 0,55m. B. 0,7m C. 0,65m. D. 0,6m. C©u 37: Tốc độ truyền sóng âm trong môi trường nào là lớn nhất? A. Khí ở áp suất thấp. B. Rắn. C. Lỏng. D. Khí ở áp suất cao. C©u 38: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 40pF đến 810 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 90pF thì máy thu được sóng có bước sóng 30m. Dải sóng mà máy thu được có bước sóng: A. Từ 23m đến 90m. B. Từ 15m đến 180m. C. Từ 20m đến 90m. D. Từ 10m đến 270m. C©u 39: Đi dưới trời nắng giữa trưa bị đen da là do tác dụng của tia A. Ánh sáng vàng. B. Ánh sáng đỏ. C. Tử ngoại. D. Hồng ngoại. C©u 40: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại? A. kích thích phát quang. B. Gây ra hiện tượng quang điện C. Nhiệt D. Hủy diệt tế bào C©u 41: trong thí nghiệm I = âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 2 m. Hai khe S1, S2, được chiếu đồng thời bởi ba bức xạ đơn sắc có bước són lần lượt là λ1 = 0,4μm; λ2 = 0,5μm; λ3 = 0,6μm; Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm đo được trên màn hình là 24mm. khoảng cách giữa hai khe là: A. 0,4mm B. 0,5mm C. 0,6mm D. 0,3mm C©u 42: Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây theo đúng thứ tự. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 3 V không đổi, tần số f = 50 Hz thì đo được điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 120 V, điện áp uAN lệch pha 2 so với điện áp uMB đồng thời uAB lệch pha 3 so với uAN. Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360 W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch bằng A. 810 W. B. 240 W. C. 180 W. D. 540 W. Trang -Mã đề 322 4/4 C©u 43: Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch 150 2 cos100 t(V). Khi 1 62,5 / ( )C C F thì mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax = 93,75 W. Khi 2 1/ 9 (m )C C F thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là: A. 120 V. B. 75 V. C. 90 V. D. 100 V. C©u 44: M,N,P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. MN = NP/2=1cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. lấy π = 3,14.Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là A. 628ccm/s. B. 363 cm/s. C. 314 cm/s. D. 375ccm/s. C©u 45: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng A. Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng ngắn vào một dung dịch thích hợp để dung dịch phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn. B. Bắn chùm e vào kim loại để ánh sáng phát ra. C. Chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào kim loại để e ở kim loại bị bật ra. D. Chiếu chùm ánh sáng vào bán dẫn để các e di chuyển trong bán dẫn. C©u 46: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là A. 10km/h. B. 18km/h. C. 5km/h. D. 9km/h. C©u 47: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị Y - âng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2mm, từ hai khe đến màn D = 2m. Người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng ( nmnm 760380 ). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân trung tâm 3,3mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất xấp xỉ bằng: A. 508nm B. 490nm C. 388nm. D. 440nm. C©u 48: Một chất điểm khối lượng m=100g, dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là: A. 0,32mJ. B. 3,2J. C. 0,32J. D. 3,2mJ. C©u 49: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. Tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’ xấp xỉ bằng: A. 1,63 B. 0,73 C. 1 D. 0,61 C©u 50: Âm có cường độ 1I có mức cường độ 20dB. Âm có cường độ 2I có mức cường độ 30dB. Chọn hệ thức đúng A. 2 I 1,5 1I . B. 2I 15 1I . C. 2I 100 1I . D. 2I 10 1I . ----------------- HẾT -----------------
Tài liệu đính kèm: