Phòng GD & ĐT Quảng Trạch Trường THCS Cảnh Hóa Họ tên HS: Số báo danh:.. Đề THI THử VàO LớP 10 NĂM HọC 2011- 2012 mÔN: tOáN Thời gian: 120 phút(Không kể thời gian giao đề) Đề có: 01 trang, gồm có 05 câu Mã đề 13 Câu 1: Cho biểu thức A = a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn A Câu 2 : Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4) a) Viết phương tình đường thẳng AB b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M Câu 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên m để phương trình ẩn x sau: x2 - m2x + m + 1 = 0 có nghiệm nguyên. Câu 4 : Cho tam giác ABC. Phân giác AD (D ẻ BC) vẽ đường tròn tâm O qua A và D đồng thời tiếp xúc với BC tại D. Đường tròn này cắt AB và AC lần lượt tại E và F. Chứng minh a) EF // BC b) Các tam giác AED và ADC; àD và ABD là các tam giác đồng dạng. c) AE.AC = à.AB = AC2 Câui 5 : Cho các số dương x, y thỏa mãn điều kiện x2 + y2 ³ x3 + y4. Chứng minh: x3 + y3 Ê x2 + y2 Ê x + y Ê 2 hướng dẫn và biểu điểm chấm 13 Đề THI THử VàO LớP 10 NĂM HọC 2011-2012 Bài 1: a) Điều kiện x thỏa mãn Û Û x > 1 và x ạ 2 KL: A xác định khi 1 2 b) Rút gọn A A = A = Với 1 < x < 2 A = Với x > 2 A = Kết luận Với 1 < x < 2 thì A = Với x > 2 thì A = Bài 2: a) A và B có hoành độ và tung độ đều khác nhau nên phương trình đường thẳng AB có dạng y = ax + b A(5; 2) ẻ AB ị 5a + b = 2 B(3; -4) ẻ AB ị 3a + b = -4 Giải hệ ta có a = 3; b = -13 Vậy phương trình đường thẳng AB là y = 3x - 13 b) Giả sử M (x, 0) ẻ xx’ ta có MA = MB = DMAB cân ị MA = MB Û Û (x - 5)2 + 4 = (x - 3)2 + 16 Û x = 1 Kết luận: Điểm cần tìm: M(1; 0) Bài 3: Phương trình có nghiệm nguyên khi D = m4 - 4m - 4 là số chính phương Ta lại có: m = 0; 1 thì D < 0 loại m = 2 thì D = 4 = 22 nhận m ³ 3 thì 2m(m - 2) > 5 Û 2m2 - 4m - 5 > 0 Û D - (2m2 - 2m - 5) < D < D + 4m + 4 Û m4 - 2m + 1 < D < m4 Û (m2 - 1)2 < D < (m2)2 D không chính phương Vậy m = 2 là giá trị cần tìm. Bài 4: a) (0,25) (0,25) mà (0,25) ị EF // BC (2 góc so le trong bằng nhau) b) AD là phân giác góc BAC nên sđsđ() = sđ = sđ do đó và ị DDAE ~ DADC (g.g) Tương tự: sđ = ị do đó DAFD ~ đAB (g.g c) Theo trên: + DAED ~ DADB ị hay AD2 = AE.AC (1) + DADF ~ DABD ị ị AD2 = AB.AF (2) Từ (1) và (2) ta có AD2 = AE.AC = AB.AF Bài 5 (1đ): Ta có (y2 - y) + 2 ³ 0 ị 2y3 Ê y4 + y2 ị (x3 + y2) + (x2 + y3) Ê (x2 + y2) + (y4 + x3) mà x3 + y4 Ê x2 + y3 do đó x3 + y3 Ê x2 + y2 (1) + Ta có: x(x - 1)2 ³ 0: y(y + 1)(y - 1)2 ³ 0 ị x(x - 1)2 + y(y + 1)(y - 1)2 ³ 0 ị x3 - 2x2 + x + y4 - y3 - y2 + y ³ 0 ị (x2 + y2) + (x2 + y3) Ê (x + y) + (x3 + y4) mà x2 + y3 ³ x3 + y4 ị x2 + y2 Ê x + y (2) và (x + 1)(x - 1) ³ 0. (y - 1)(y3 -1) ³ 0 x3 - x2 - x + 1 + y4 - y - y3 + 1 ³ 0 ị (x + y) + (x2 + y3) Ê 2 + (x3 + y4) mà x2 + y3 ³ x3 + y4 ị x + y Ê 2 Từ (1) (2) và (3) ta có: x3 + y3 Ê x2 + y2 Ê x + y Ê 2
Tài liệu đính kèm: