Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 109 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 20/10/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 FreeDownload
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 6. (0,25 điểm)
Biết p < q. Khi chia hai vế cho −6, ta được
 p q
A. −6 > −6.
 p q
B. −6 < −6.
 p q
C. −6 = −6.
 p q
D. 6 > 6.
Câu 7. (0,25 điểm)
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x2 + 6 > 0
B. 0x + 6 > 0
C. 4x + 6 > 0
D. 4xy + 6 > 0
Câu 8. (0,25 điểm)
Số nào là nghiệm của bất phương trình 3x − 4 < 2?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 9. (0,25 điểm)
Tam giác MNP vuông tại N. Tỉ số cot M bằng
 NP
A. .
 MN
 MN
B. .
 MP
 MP
C. .
 NP
 MN
D. .
 NP
Câu 10. (0,25 điểm)
Giá trị của sin 30° là
 1
A. .
 2
B. 1.
C. 0.
 3
D. .
 2
Câu 11. (0,25 điểm)
Trong hệ x = 2y − 1 và 3x + 5y = 19, thế biểu thức của x vào phương trình còn lại cho
A. 3y + 5(2y − 1) = 19.
B. 3(2y − 1) + 5y = 19.
C. 3(2y + 1) + 5y = 19.
D. 3(2y − 1) + 5 = 19.
 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 12. (0,25 điểm)
Một nhóm có x vé người lớn và y vé trẻ em, đã lập x + y = 18. Để lập thêm phương trình 
70x + 45y = 960, cần dữ kiện nào?
A. Mỗi vé giá 70 nghìn đồng, tổng tiền 960 nghìn đồng.
B. Vé người lớn 45 nghìn đồng, vé trẻ em 70 nghìn đồng; tổng 960 nghìn đồng.
C. Vé người lớn 70 nghìn đồng, vé trẻ em 45 nghìn đồng; tổng 960 nghìn đồng.
D. Vé người lớn 70 nghìn đồng, vé trẻ em 45 nghìn đồng; nhóm có 960 người.
Câu 13. (0,25 điểm)
 2x − 5 5
Khi khử mẫu phương trình , một bạn tìm được x = 5. Kết luận đúng là
 x − 5 = x − 5
A. Phương trình có nghiệm duy nhất x = 5.
B. Phương trình có nghiệm duy nhất x = −5.
C. Mọi số thực đều là nghiệm.
D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 14. (0,25 điểm)
Một bất phương trình có tập nghiệm x < 6,4. Số nguyên lớn nhất thuộc tập nghiệm là
A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 6,4.
Câu 15. (0,25 điểm)
 sin α
Với góc nhọn α, biểu thức cos(90° − α) bằng
A. 0.
B. 1.
C. tan α.
D. cot α.
Câu 16. (0,25 điểm)
Tam giác XYZ vuông tại Y, XZ = 15 cm và góc YXZ bằng 41°. Cách tính YZ đúng là
A. YZ = 15 cos 41°.
B. YZ = 15 tan 41°.
C. YZ = 15 sin 41°.
 15
D. .
 YZ = sin 41°
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (0,5 điểm)
Kiểm tra nghiệm của hệ phương trình.
Cặp số (x; y) = (3; −2) có là nghiệm chung của 4x + y = 10 và x − 2y = 7 không? Trình 
bày phép kiểm tra.
Câu 18. (1,5 điểm)
Giải hệ phương trình và phương trình sau:
a) Hệ gồm 2x + 3y = 13 và 5x − 2y = 4.
b) (x − 4)(2x + 1) = 3(x − 4).
 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 19. (1,0 điểm)
Hai ý sau độc lập nhau.
a) Giải 5x − 8 ≤ 2x + 7.
b) Trên một đường thẳng có chiều dương từ trái sang phải, điểm A ở bên trái điểm B. Máy 
báo vị trí A là 14,6 m và vị trí B là 39,8 m. Mỗi số máy báo bằng vị trí thật cộng cùng một 
độ lệch gốc c, rồi cộng sai lệch riêng của điểm đó. Sai lệch riêng tại A từ −0,2 m đến 0,3 m; 
tại B từ −0,4 m đến 0,1 m (đều kể hai đầu mút). Xác định cận dưới và cận trên của độ dài 
AB; giải thích vì sao không cần biết c.
Câu 20. (1,75 điểm)
Một kho dùng hai loại kiện đã đóng sẵn, khối lượng tính cả bao bì như bảng. Không mở 
hoặc chia nhỏ kiện.
Loại kiện Khối lượng mỗi kiện Phí giao mỗi kiện
A 7 kg 18 nghìn đồng
B 11 kg 23 nghìn đồng
a) Một chuyến hàng có 24 kiện, tổng khối lượng 216 kg. Lập hệ phương trình và tìm số kiện 
mỗi loại. Cho biết cột thông tin nào trong bảng không cần dùng để tìm hai số kiện.
b) Với hai loại kiện trên, xét mọi chuyến gồm đúng 30 kiện; mỗi loại có thể không xuất 
hiện. Hãy mô tả bằng một quy luật tất cả các tổng khối lượng có thể đạt. Giải thích vì sao 
mọi cách ghép đều cho khối lượng theo quy luật đó và vì sao mỗi giá trị theo quy luật trong 
giới hạn đã nêu đều ghép được.
Câu 21. (1,25 điểm)
Hai tình huống sau độc lập nhau.
a) Tam giác DEF vuông tại E, DE = 7,2 cm, EF = 11,4 cm. Tính góc EDF, làm tròn đến độ.
b) Một lối dốc thẳng nối mặt sân nằm ngang với sàn cao hơn sân 165 cm. Mặt dốc tạo với 
phương ngang góc 9°. Tính chiều dài mặt dốc bằng mét, làm tròn đến hàng phần mười. 
Trình bày mô hình tam giác vuông được sử dụng.
 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 03 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 9
Chấm theo thang điểm 10; cộng điểm thành phần rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số 
thập phân. Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi đã học.
Chỉ trừ tại bước sai; không trừ lặp lỗi tính toán nếu các bước tiếp theo đúng theo kết quả 
trước và không làm đơn giản yêu cầu. Không cho điểm phần phương pháp chưa thực hiện.
Câu 20b dùng khối lượng mỗi loại đã cho trong bảng, không phụ thuộc số kiện tìm ở 20a. 
Chấm riêng việc mô tả quy luật và chứng minh đủ hai chiều; một ví dụ hoặc chỉ giải một hệ 
cho một tổng không thay yêu cầu này.
Các ý câu 19 và 21 độc lập nhau. Kết quả gần đúng phải có đơn vị và làm tròn đúng yêu 
cầu; dùng số chưa làm tròn ở bước trung gian.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
D gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn. A chứa x²; B chứa xy; C có phương trình với cả hai 
hệ số bằng 0.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
(−2; 1) cho −2 + 3 = 1 và −4 − 1 = −5. (−5; 2) chỉ thỏa phương trình đầu; hai cặp còn lại 
không thỏa đồng thời.
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 3. (0,25 điểm)
Đáp án: B.
Tích bằng 0 khi ít nhất một thừa số bằng 0, nên B đúng.
0,25 điểm: Chọn B.
Câu 4. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
Mẫu x − 2 phải khác 0, tức x ≠ 2.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
Theo tính chất bắc cầu, a < c.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Chia hai vế cho số âm phải đổi chiều; A đúng.
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 7. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
C có hệ số x bằng 4 khác 0; A bậc hai, B hệ số bằng 0, D có hai ẩn.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 8. (0,25 điểm)
Đáp án: B.
Với x = 1, vế trái bằng −1 < 2; x = 2 cho bằng 2 nên bị loại; x = 3, 4 cho 5, 8 đều lớn hơn 2.
0,25 điểm: Chọn B.
Câu 9. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
 MN
MN là cạnh kề, NP là cạnh đối với góc M; .
 cot M = NP
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
 1
 .
sin 30° = 2
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 11. (0,25 điểm)
Đáp án: B.
Thay đúng x bởi 2y − 1 ở 3x + 5y = 19 được B.
0,25 điểm: Chọn B.
Câu 12. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
70x và 45y là tiền vé từng loại theo đúng thứ tự ẩn; tổng 960 nghìn đồng, nên C đúng.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 13. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
Điều kiện x ≠ 5; khử mẫu cho 2x − 5 = 5 nên x = 5 bị loại. Phương trình vô nghiệm.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
6 < 6,4 và số nguyên tiếp theo là 7 không nhỏ hơn 6,4.
0,25 điểm: Chọn A.
 30

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_thi_giua_ky_1_toan_lop_9_nam_hoc_2026_2027_gom_10_de_c.docx