Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 78 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 16/10/2026 Lượt xem 11Lượt tải 1 FreeDownload
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Tập hợp và so Câu 1: Nhận biết số đối qua tổng bằng 0. 1 (1) 1 (3)
 1 Số hữu tỉ - -
 sánh số hữu tỉ Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm
 Câu 3: Tìm phản ví dụ bằng cách so sánh số với bình phương.
 Thông hiểu:
 Câu 2: Áp dụng bình phương của một tích.
 Câu 4: Áp dụng quy tắc chuyển vế.
 Câu 13a: Tính biểu thức hữu tỉ có lũy thừa. 4 (2; 4; 13a; 
 Các phép tính 1 (15a) 1 (15b)
 2 Số hữu tỉ Câu 13b: Tìm số chưa biết bằng phép toán ngược. - 13b)
 với số hữu tỉ 0,75 điểm 1,25 điểm
 Vận dụng: 2 điểm
 Câu 15a: Tính giá bán qua hai lần thay đổi tỉ lệ.
 Vận dụng cao:
 Câu 15b: So sánh cách định giá; suy giá vốn từ chênh lệch.
 Nhận biết:
 Câu 5: Đọc chữ số theo hàng của số thập phân tuần hoàn.
 Câu 6: Nhận biết căn bậc hai số học.
 Số thập phân; Câu 7: Nhận biết điều kiện của công thức giá trị tuyệt đối.
 căn bậc hai số Thông hiểu: 3 (5; 6; 7) 2 (8; 14a) 1 (14b)
 3 Số thực -
 học; giá trị Câu 8: Làm tròn theo hàng và độ chính xác đã cho. 0,75 điểm 0,75 điểm 1 điểm
 tuyệt đối Câu 14a: Tính biểu thức có căn và giá trị tuyệt đối.
 Vận dụng:
 Câu 14b: Tính hai cận thực; tìm đủ số nguyên nằm giữa hai 
 cận.
 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Câu 9: Nhận biết góc kề bù qua quan hệ các cạnh.
 Góc và Góc ở vị trí đặc 
 Thông hiểu: 1 (9) 1 (10) 1 (16b)
 4 đường thẳng biệt; tia phân -
 Câu 10: Dùng cộng góc và phân giác để tính góc giữa hai tia. 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm
 song song giác
 Vận dụng:
 Câu 16b: Kiểm tra rồi điều chỉnh một góc để hai tia vuông góc.
 Nhận biết:
 Hai đường 
 Góc và Câu 11: Phân biệt kết luận với giả thiết của định lí.
 thẳng song 1 (11) 2 (12; 16a)
 5 đường thẳng Thông hiểu: - -
 song; lập luận 0,25 điểm 1,25 điểm
 song song Câu 12: Kiểm tra tổng hai góc trong cùng phía.
 hình học
 Câu 16a: Dùng góc đồng vị và kề bù để tính góc.
 Tổng số câu/ý 6 10 3 1
 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25
 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 04 Môn: Toán - Lớp: 7
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 −7
Câu 1. Số nào cộng với thì được 0?
 16
 −16 7 16 −7
A. . B. . C. . D. .
 7 16 7 16
 −3 5 2
Câu 2. Biểu thức nào bằng · ?
 7 8
 −3 2 5 9 25 9 25 9 25
A. · . B. − · . C. + . D. · .
 7 8 49 64 49 64 49 64
Câu 3. Bạn Hòa nói: “Với mọi số hữu tỉ x, ta luôn có x2 ≥ x”. Giá trị nào dưới đây cho 
thấy Hòa nói sai?
 4 5
A. x = −2. B. x = 0. C. . D. .
 x = 5 x = 4
 5 2
Câu 4. Từ , phép biến đổi nào sau đây đúng?
 x − 9 = −3
 2 5 2 5 2 5 5
A. x = − + . B. x = − − . C. x = + . D. x = : −2 .
 3 9 3 9 3 9 9 3
Câu 5. Trong cách viết 0,4(27) = 0,4272727 , chữ số ở hàng phần nghìn là
A. 4. B. 7. C. 2. D. 0.
 81
Câu 6. Căn bậc hai số học của bằng
 100
 −9 81 9 9
A. . B. . C. . D. .
 10 10 100 10
Câu 7. Với số thực a, đẳng thức |a| = a đúng khi
A. a < 0. B. a ≤ 0. C. a ≥ 0. D. a ≠ 0.
Câu 8. Làm tròn số 12,746 đến hàng phần mười (độ chính xác 0,05), ta được
A. 12,7. B. 12,8. C. 12,75. D. 13.
Câu 9. Hai tia Ox và Oy đối nhau; tia Oz không nằm trên đường thẳng xy. Hai góc xOz và 
zOy là
A. hai góc đối đỉnh. B. hai góc kề bù. C. hai góc phụ nhau. D. hai góc bằng 
 nhau.
Câu 10. Tia Oz nằm trong góc xOy, xOz = 31° và zOy = 49°. Tia Ot là phân giác của 
góc xOy. Số đo góc zOt bằng
A. 40°. B. 18°. C. 80°. D. 9°.
 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 11. Trong định lí “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ 
ba thì song song với nhau”, phần kết luận là
A. hai đường thẳng đã cho song song với B. hai đường thẳng đã cho phân biệt.
nhau.
C. hai đường thẳng đã cho cùng song song D. đường thẳng thứ ba vuông góc với hai 
với đường thẳng thứ ba. đường thẳng đã cho.
Câu 12. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Cặp số đo nào có thể là số đo của 
hai góc trong cùng phía?
A. 67° và 67°. B. 67° và 23°. C. 67° và 113°. D. 67° và 123°.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:
 2 7
a) (0,75 điểm) Tính −2 + · −6 .
 5 10 7
 3 2 5
b) (0,75 điểm) Tìm x, biết · x − = .
 4 9 6
Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,5 điểm) Tính 9 + |−1,25|.
 16
b) (1 điểm) Cho A = 144 − |−4,7| và B = 121 − |−1,4|. Tìm tất cả các số nguyên n thỏa 
mãn A < n < B. Giải thích vì sao không còn giá trị nào khác.
Câu 15. (2,0 điểm)
Một cửa hàng dự kiến hai cách định giá cùng một sản phẩm. Cách A: niêm yết cao hơn giá 
vốn 25%, rồi giảm 12% giá niêm yết. Cách B: niêm yết cao hơn giá vốn 20%, rồi giảm 8% 
giá niêm yết. Giá vốn là số tiền dương bỏ ra cho một sản phẩm; không tính chi phí khác.
a) (0,75 điểm) Với giá vốn 375 000 đồng, tính giá bán theo cách A.
b) (1,25 điểm) Bạn Minh cho rằng cách B luôn cho giá bán thấp hơn cách A vì mức cộng 
vào giá vốn nhỏ hơn. Minh nói đúng hay sai? Giải thích. Với một sản phẩm khác, chênh 
lệch giữa hai giá bán theo A và B là 3 200 đồng. Tìm giá vốn của sản phẩm đó.
 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 16. (2,0 điểm)
Cho hình vẽ, xy // mn; đường thẳng AB cắt xy tại O và cắt mn tại A. Các điểm A, O, B theo 
thứ tự đó. Biết BOy = 68°.
a) (1 điểm) Tính số đo hai góc OAn và mAO; nêu lí do.
b) (1 điểm) Vẽ tia Ou là phân giác của góc xOB. Trong góc BOy, vẽ tia Ot sao cho BOt
 = 24°. Minh cho rằng Ou ⊥ Ot. Nhận định đó có đúng không? Nếu giữ nguyên tia Ou, 
phải thay số đo 24° bằng bao nhiêu để Ou ⊥ Ot? Giải thích.
 30

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_thi_giua_ky_1_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_gom_10_de_c.docx