Biên soạn: ThuVienDeThi.org
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 04
Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Tập hợp; cách Nhận biết:
2 (1; 2)
1 Số tự nhiên ghi số tự Câu 1: Sử dụng đúng kí hiệu không thuộc tập hợp. - - -
0,5 điểm
nhiên Câu 2: Biểu diễn số tự nhiên từ tổng theo hàng.
Nhận biết:
Câu 3: Nhận biết cơ số và số mũ từ tích các thừa số bằng
nhau.
Thông hiểu: 5 (4; 13a;
Phép tính; lũy Câu 4: Thực hiện phép nhân và chia theo thứ tự từ trái 1 (3) 13b; 13c;
2 Số tự nhiên - -
thừa sang phải. 0,25 điểm 14a)
Câu 13a: Vận dụng tính chất phân phối để tính hợp lí. 3 điểm
Câu 13b: Thực hiện phép tính có lũy thừa và ngoặc.
Câu 13c: Phát hiện và sửa sai về thứ tự phép tính.
Câu 14a: Tìm số tự nhiên trong số chia chưa biết.
Nhận biết:
Câu 5: Nhận biết các ước của một số nguyên tố.
Tính chất, dấu Thông hiểu:
Tính chia 1 (5) 2 (6; 14b)
3 hiệu chia hết; Câu 6: Dùng tính chất chia hết của tổng và xét số dư đơn - -
hết 0,25 điểm 1 điểm
số nguyên tố giản.
Câu 14b: Phân tích số tự nhiên thành tích các thừa số
nguyên tố.
26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Thông hiểu:
Câu 7: Xác định BCNN khi một số là bội của số còn lại.
Tính chia ƯCLN; Câu 8: Tính ƯCLN của hai số tự nhiên. 2 (7; 8) 1 (15)
4 - -
hết BCNN Vận dụng: 0,5 điểm 1,5 điểm
Câu 15: Dùng BCNN giải tình huống mua nguyên gói và
tính chi phí.
Nhận biết:
Câu 9: Nhận biết tính chất các cạnh của hình bình hành.
Câu 10: Nhận biết hai cạnh bên bằng nhau của hình thang
cân.
Thông hiểu:
Câu 11: Tìm chiều cao từ diện tích và cạnh đáy của hình
Hình phẳng; bình hành.
Hình học 2 (9; 10) 2 (11; 12) 1 (16a) 1 (16b)
5 chu vi và diện Câu 12: Tính chu vi hình ghép, không tính cạnh nằm bên
trực quan 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
tích trong.
Vận dụng:
Câu 16a: Tính diện tích hình chữ nhật còn lại sau khi cắt
một dải.
Vận dụng cao:
Câu 16b: Kết hợp điều kiện cắt hình vuông và ghép đủ
nhóm để chọn cạnh lớn nhất.
Tổng số câu/ý 6 11 2 1
Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25
Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5%
Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 04 Môn: Toán - Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tập hợp C = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào diễn đạt “5 không là phần tử của C”?
A. 5 ∈ C. B. C ∈ 5. C. 5 ∉ C. D. {5} ∈ C.
Câu 2. Số tự nhiên 3 · 10 000 + 5 · 100 + 6 được viết là
A. 30 506. B. 35 006. C. 30 560. D. 35 060.
Câu 3. Tích 4 · 4 · 4 · 4 · 4 được viết dưới dạng lũy thừa là
A. 54. B. 44. C. 4 · 5. D. 45.
Câu 4. Giá trị của biểu thức 144 : 12 · 3 là
A. 4. B. 36. C. 12. D. 432.
Câu 5. Biết 23 là số nguyên tố. Tập hợp các ước tự nhiên của 23 là
A. {23}. B. {0; 23}. C. {1; 2; 23}. D. {1; 23}.
Câu 6. Không tính từng tổng, hãy chọn tổng chia hết cho 6.
A. 42 + 54. B. 42 + 55. C. 43 + 54. D. 43 + 55.
Câu 7. BCNN(13, 26) bằng
A. 13. B. 39. C. 26. D. 338.
Câu 8. ƯCLN(32, 80) bằng
A. 8. B. 16. C. 32. D. 160.
Câu 9. Tính chất nào luôn đúng với mọi hình bình hành?
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn cạnh bằng nhau.
C. Bốn góc đều là góc vuông. D. Các cạnh đối bằng nhau.
Câu 10. Hình thang cân ABCD có hai đáy AB và CD. Đoạn thẳng nào luôn có độ dài bằng
AD?
A. AB. B. CD. C. BC. D. AC.
Câu 11. Một hình bình hành có diện tích 117 cm², cạnh đáy dài 13 cm. Chiều cao tương
ứng với cạnh đáy đó là
A. 9 cm. B. 104 cm. C. 26 cm. D. 1 521 cm.
Câu 12. Ghép hai hình vuông cạnh 6 cm sát nhau theo trọn một cạnh để được một hình chữ
nhật. Chu vi hình chữ nhật là
A. 48 cm. B. 36 cm. C. 24 cm. D. 72 cm.
28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 46 · 37 + 46 · 64 − 46.
b) (0,75 điểm) Tính: 52 + 216 : (20 − 2 · 7).
c) (0,5 điểm) Bạn Bình tính 90 − 48 : 6 = (90 − 48) : 6 = 7. Hãy chỉ ra chỗ sai và tính lại
cho đúng.
Câu 14 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 72 : (x + 1) = 8.
b) (0,75 điểm) Phân tích số 198 ra thừa số nguyên tố.
Câu 15 (1,5 điểm). Lớp 6A mua cờ giấy và kẹp để trang trí; mỗi lá cờ cần đúng một chiếc
kẹp. Cờ chỉ bán theo cuộn 14 lá, giá 36 000 đồng/cuộn; kẹp chỉ bán theo túi 20 chiếc, giá
12 000 đồng/túi. Lớp muốn mua số lá cờ bằng số kẹp, ít nhất có thể và lớn hơn 0. Hỏi cần
mua bao nhiêu cuộn cờ, bao nhiêu túi kẹp và trả tất cả bao nhiêu tiền?
Câu 16 (2 điểm). Một tấm bìa hình chữ nhật dài 84 cm, rộng 60 cm. Cắt bỏ một dải hình
chữ nhật rộng 12 cm dọc theo toàn bộ một cạnh dài như hình. Phần bìa còn lại là một hình
chữ nhật.
Hình minh họa, không yêu cầu đo trên hình.
a) (0,75 điểm) Tính diện tích phần bìa còn lại.
b) (1,25 điểm) Cắt hết phần bìa còn lại thành các hình vuông nhỏ bằng nhau, có cạnh dài
một số nguyên xăng-ti-mét, các cạnh song song với cạnh tấm bìa. Ghép tất cả các hình
vuông nhỏ thành các hình vuông lớn, mỗi hình lớn gồm đúng 9 hình nhỏ xếp thành 3 hàng,
mỗi hàng 3 hình; không chồng lên nhau và không còn thừa hình nhỏ. Tìm cạnh hình vuông
nhỏ lớn nhất có thể và số hình vuông lớn ghép được. Giải thích cách chọn.
HẾT
29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 04 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6
Nguyên tắc chấm
Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng.
Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi
kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu.
Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân;
không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án
được 0 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C A D B D A C B D C A B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
46 · 37 + 46 · 64 − 46 = 46 · (37 + 64 − 1)
= 46 · 100 = 4 600.
13a 0,25 điểm: Đặt được thừa số chung 46, kể cả số hạng cuối. 0,75
0,25 điểm: Tính được 37 + 64 − 1 = 100.
0,25 điểm: Kết quả 4 600.
25 + 216 : (20 − 14) = 25 + 216 : 6
= 25 + 36 = 61.
13b 0,25 điểm: Tính đúng 5² = 25 và 20 − 2 · 7 = 6. 0,75
0,25 điểm: Tính 216 : 6 = 36.
0,25 điểm: Kết quả 61.
Sai ở việc thực hiện 90 − 48 trước phép chia 48 : 6. Phải chia trước, trừ
sau.
13c 90 − 48 : 6 = 90 − 8 = 82. 0,5
0,25 điểm: Nêu đúng sai lầm về thứ tự tính.
0,25 điểm: Tính lại được 82.
30Tài liệu đính kèm: