Biên soạn: ThuVienDeThi.org
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 03
Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Kí hiệu câu khớp ma trận và đề.
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm
Nhận biết lượng từ tồn tại và điều kiện cần của mệnh đề kéo
Mệnh đề Biết TDLL I.1, I.2 0,5
theo.
Tập hợp và các
Biết Nhận biết hợp và phần bù trong tập vũ trụ cho trước. TDLL I.3, I.4 0,5
phép toán
Tập hợp và các Đối chiếu hai cách liệt kê phần bù, loại phần tử ngoài tập vũ
Hiểu TDLL III.1 0,5
phép toán trụ.
Tập hợp và các Vận Thiết lập quan hệ đếm kép từ số theo hai tiêu chí và số thỏa MHH,
III.3 0,5
phép toán dụng đúng một, tìm giao. GQVĐ
Bất phương
Nhận biết hệ số, nửa mặt phẳng và việc lấy biên của bất I.5, I.6, II.1a,
trình bậc nhất Biết TDLL 1
phương trình bậc nhất. II.1b
hai ẩn
Bất phương
Chọn điểm thử ngoài bờ qua gốc; đối chiếu phía tô với dấu bất
trình bậc nhất Hiểu TDLL II.1c, II.1d 0,5
phương trình.
hai ẩn
Hệ bất phương
trình bậc nhất Biết Nhận biết hàm lợi nhuận và ý nghĩa điểm thuộc miền khả thi. TDLL I.7, I.8 0,5
hai ẩn
Hệ bất phương
TDLL,
trình bậc nhất Hiểu Biểu diễn miền nghiệm hệ cho sẵn; xác định đỉnh và biên. IV.1 1
GTTH
hai ẩn
26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm
Hệ bất phương
Vận Lập các ràng buộc phối trộn và chi phí; xác định miền rồi chọn MHH,
trình bậc nhất IV.2 1
dụng phương án tối thiểu. GQVĐ
hai ẩn
Giá trị lượng
Nhận biết giá trị góc đặc biệt, trường hợp tang không xác định, I.9, I.10, II.2a,
giác của góc từ Biết TDLL 1
dấu sin và cos góc tù. II.2b
0° đến 180°
Giá trị lượng
Dùng quan hệ hai góc bù; kiểm kết quả hàm ngược theo điều
giác của góc từ Hiểu TDLL II.2c, II.2d 0,5
kiện góc tù.
0° đến 180°
Hệ thức lượng Nhận biết công thức diện tích theo bán kính nội tiếp và dữ kiện
Biết TDLL I.11, I.12 0,5
trong tam giác đủ giải tam giác.
Hệ thức lượng
Hiểu Tính góc từ ba cạnh, làm tròn theo yêu cầu. TDLL III.2 0,5
trong tam giác
MHH,
Hệ thức lượng Vận Giải tam giác xiên, nối diện tích với chiều cao; chọn tam giác
GQVĐ, III.4, IV.3 1,5
trong tam giác dụng để kiểm đủ chiều dài dây sau phần buộc.
GTTH
TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; GTTH: giao tiếp toán học.
Tổng: 12 câu nhiều lựa chọn (3 điểm); 2 câu đúng-sai gồm 8 ý (2 điểm); 4 câu trả lời ngắn (2 điểm); 3 câu tự luận (3 điểm). Theo mức độ:
Biết 4 điểm; Hiểu 3 điểm; Vận dụng 3 điểm.
27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 03 Môn: Toán - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm bài trên giấy riêng, ghi rõ phần và số câu. Được dùng thước, compa, máy tính
cầm tay không kết nối mạng; không dùng tài liệu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng và ghi chữ cái tương ứng. Mỗi câu đúng được 0,25
điểm.
Câu 1. Phát biểu “Tồn tại số thực x sao cho x2 = 5” được viết là:
A. ∀x ∈ R:x2 = 5 B. ∃x ∈ R:x2 ≠ 5
C. ∃x ∈ R:x2 = 5 D. ∀x ∈ R:x2 ≠ 5
Câu 2. Cho mệnh đề: “Nếu một số nguyên chia hết cho 20 thì nó chia hết cho 5”. Phát biểu
nào nêu đúng điều kiện cần?
A. Chia hết cho 5 là điều kiện cần để chia B. Chia hết cho 20 là điều kiện cần để chia
hết cho 20. hết cho 5.
C. Chia hết cho 5 là điều kiện đủ để chia D. Không chia hết cho 5 là điều kiện cần để
hết cho 20. chia hết cho 20.
Câu 3. Tập gồm những phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập A và B là:
A. A ∩ B B. A\B
C. B\A D. A ∪ B
Câu 4. Cho U = {a;b;c;d;e} và A = {a;d}. Phần bù của A trong U là:
A. {a;d} B. {b;c;e}
C. {a;b;c;d;e} D. ⌀
Câu 5. Trong định nghĩa bất phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by < c, điều kiện đối với a
và b là:
A. a ≠ 0 và b ≠ 0 B. a + b ≠ 0
C. a và b không đồng thời bằng 0 D. a = b = 0
Câu 6. Miền nghiệm của ax + by < c, với a, b không đồng thời bằng 0, là:
A. Một nửa mặt phẳng không kể bờ
B. Chỉ đường thẳng ax+by=c
ax+by=c
C. Cả mặt phẳng D. Một nửa mặt phẳng kể cả bờ ax+by=c
28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
Câu 7. Một mô hình đã xác định x, y là khối lượng hai loại sản phẩm, lợi nhuận tương ứng
70 và 90 nghìn đồng mỗi kilôgam. Biểu thức tổng lợi nhuận là:
A. 70x + 90y B. 70y + 90x
C. 160xy D. 70x−90y
Câu 8. Trong sơ đồ, vùng gạch là tập các phương án khả thi (x;y), kể cả biên. Điểm P(2;1)
nằm trong vùng đó. P biểu thị:
A. Phương án vi phạm ít nhất một điều kiện B. Phương án có x=1 và y=2
C. Phương án thỏa mọi điều kiện với x=2,
D. Phương án luôn cho lợi nhuận lớn nhất
y=1
Câu 9. Giá trị sin30∘ bằng:
A. 3 B. 2
2 2
1
C. D.
1 2
Câu 10. Trong các góc sau, góc nào có tang không xác định?
A. 0∘ B. 90∘
C. 135∘ D. 180∘
Câu 11. Tam giác có nửa chu vi p và bán kính đường tròn nội tiếp r. Diện tích S được tính
bởi:
pr
A. S = 2pr B. S = 2
C. S = pr D. S = πr2
Câu 12. Nhóm dữ kiện nào sau đây xác định duy nhất kích thước một tam giác?
A. Ba góc 40°, 60°, 80° B. Một góc 70° và một cạnh 8 cm
C. Hai cạnh 6 cm và 10 cm, chưa biết góc D. Ba cạnh 6 cm, 10 cm và 11 cm
29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm)
Ghi Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập.
Câu 1. Xét bất phương trình x−2y > 0 và hình vẽ bên dưới. Vùng gạch là phía dưới đường
thẳng bờ nét đứt, không kể bờ.
a) x−2y > 0 là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm.
c) Có thể dùng điểm (2;0) để xác định phía của miền nghiệm vì điểm này không thuộc bờ và
thỏa bất phương trình.
d) Vùng gạch trong hình biểu diễn đúng miền nghiệm.
Câu 2. Cho góc tù α và góc β = 180∘−α. Biết sinα = 0,8.
a) sinα > 0.
b) cosα > 0.
c) sinβ = 0,8.
d) Ở chế độ độ, máy tính cho arcsin(0,8) ≈ 53,1∘, nên α ≈ 53,1∘.
30Tài liệu đính kèm: