Bộ đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 102 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 24/10/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 11. (1 điểm) Viết số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
a) 30 + .......... = 70 b) 40 + .......... = 100
c) 90 − .......... = 60 d) 60 − .......... = 10
Câu 12. (1,5 điểm) Cửa hàng có 58 cái bát. Số bát ít hơn số đĩa 31 cái. Hỏi cửa hàng có bao 
nhiêu cái đĩa?
 Bài giải
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 - Hết -
 26 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 03
NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG
- Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm từng ý là 0,25; 0,5 hoặc 1,5 điểm; câu 10 và 
câu 12 chấm theo từng bước.
- Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần 
tương ứng.
- Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên 
hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm 
theo lựa chọn cuối cùng.
- Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các 
câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 
điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án C C A D B B A
 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp:
 Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp
 So sánh chữ số hàng chục: 6 chục > 5 chục > 4 Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến 
 chục. Hai số 63 và 67 cùng có 6 chục, so sánh lớn; không so chữ số hàng đơn 
 1
 chữ số hàng đơn vị: 7 > 3 nên 67 > 63. Thứ tự vị khi hai số cùng chữ số hàng 
 từ lớn đến bé: 67; 63; 52; 48. chục; chỉ so chữ số hàng đơn vị.
 Có 4 nhóm đã khoanh, mỗi nhóm 1 chục quả: 4 Chỉ tính các nhóm đã khoanh; 
 chục quả. Phần chưa khoanh có khoảng 1 chục coi phần chưa khoanh là hai 
 2
 quả nữa. Vậy trong hình có khoảng 5 chục quả nhóm chục; chỉ ước lượng phần 
 trứng (đếm được 52 quả). chưa khoanh.
 Nhầm hiệu với tổng (59 + 34); 
 Hiệu = số bị trừ − số trừ: 59 − 34 = 25 (9 − 4 = 
 3 chỉ trừ ở một hàng, giữ nguyên 
 5; 5 − 3 = 2).
 chữ số hàng kia của số bị trừ.
 Đếm tiếp thiếu hoặc thừa một, 
 9 + 6 = 15; 8 + 9 = 17; 7 + 8 = 15; 7 + 9 = 16 (7 
 tách số sai khi làm tròn 10 nên 
 4 + 3 = 10; 10 + 6 = 16). Phép tính có kết quả 
 cho rằng 9 + 6, 7 + 8 hoặc 8 + 9 
 bằng 16 là 7 + 9.
 bằng 16.
 Chỉ so sánh riêng các số bị trừ 
 a) 14 − 8 = 6; 12 − 3 = 9; 6 < 9 nên điền dấu <. 
 (14 > 12; 16 > 11) hoặc riêng 
 5 b) 16 − 9 = 7; 11 − 4 = 7; 7 = 7 nên điền dấu =. 
 các số trừ mà không tính kết quả 
 Cách điền đúng: a) <; b) =.
 hai vế.
 27 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp
 Đọc số ở vạch liền trước hoặc 
 Kim cân chỉ đúng vạch số 4 trên mặt cân. Túi 
 6 liền sau kim; đếm cả các vạch 
 khoai cân nặng 4 kg.
 nhỏ như mỗi vạch là 1 kg.
 Làm phép cộng vì thấy hai số 
 Bớt đi 4 quả: 13 − 4 = 9 (13 − 3 = 10; 10 − 1 = 
 7 (13 + 4); đếm lùi tính cả số 13; 
 9). Trên quầy còn lại 9 quả dứa.
 lấy 4 − 3 ở hàng đơn vị.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Câu 8. (1,5 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 Viết 37 dưới 41 sao cho các chữ số Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 
 cùng hàng thẳng cột. 1 cộng 7 bằng 8, thẳng cột, có dấu phép tính và gạch 0,25
 a
 viết 8; 4 cộng 3 bằng 7, viết 7. Vậy ngang)
 41 + 37 = 78. Tính đúng kết quả 78 0,25
 Viết 30 dưới 75, chữ số 0 thẳng cột Đặt tính đúng 0,25
 b với 5. 5 trừ 0 bằng 5, viết 5; 7 trừ 3 
 bằng 4, viết 4. Vậy 75 − 30 = 45. Tính đúng kết quả 45 0,25
 9 trừ 7 bằng 2, viết 2; 6 trừ 4 bằng 2, Đặt tính đúng 0,25
 c
 viết 2. Vậy 69 − 47 = 22. Tính đúng kết quả 22 0,25
Lưu ý khi chấm:
- Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép.
- Đặt tính đúng nhưng tính sai kết quả: cho 0,25 điểm phần đặt tính của phép đó.
Lỗi thường gặp: Ý b đặt 30 lệch cột hoặc coi 30 như 3 rồi tính 75 − 3 = 72; trừ chữ số bé 
cho chữ số lớn trong cùng hàng; quên viết dấu phép tính.
Câu 9. (1 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 Tách 4 thành 2 và 2: 8 + 2 = 10; 10 + 
 a Viết đúng kết quả 12 0,25
 2 = 12. Vậy 8 + 4 = 12.
 Tách 5 thành 2 và 3: 8 + 2 = 10; 10 + 
 b Viết đúng kết quả 13 0,25
 3 = 13. Vậy 5 + 8 = 13.
 Tách 6 thành 5 và 1: 15 − 5 = 10; 10 
 c Viết đúng kết quả 9 0,25
 − 1 = 9. Vậy 15 − 6 = 9.
 Tách 5 thành 4 và 1: 14 − 4 = 10; 10 
 d Viết đúng kết quả 9 0,25
 − 1 = 9. Vậy 14 − 5 = 9.
Lỗi thường gặp: Đếm tiếp, đếm lùi thiếu hoặc thừa một; tách số sai khi làm tròn 10 (ví dụ 
15 − 6 tính thành 11 do lấy 6 − 5).
 28 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 10. (1,5 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,5
 Số lít nước còn lại trong thùng là: Viết đúng phép tính 48 − 25 0,5
 48 − 25 = 23 (l) Tính đúng kết quả 23 0,25
 Đáp số: 23 l nước. Viết đúng đáp số 0,25
Lưu ý khi chấm:
- Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Trong thùng còn lại số lít nước là:”) vẫn cho đủ điểm.
- Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá 
một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này.
- Viết phép cộng 48 + 25 (nhầm “đã dùng” là thêm vào): không cho điểm phép tính, kết quả 
và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,5 điểm.
- Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã 
tính thì không cho điểm đáp số.
Lỗi thường gặp: Cộng hai số đã cho; trừ chữ số bé cho chữ số lớn trong cùng hàng; quên 
tên đơn vị l trong phép tính hoặc đáp số.
Câu 11. (1 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 7 chục − 3 chục = 4 chục, tức là 70 − 
 a 30 = 40; vậy 30 + 40 = 70. Số cần Viết đúng số 40 0,25
 viết: 40.
 10 chục − 4 chục = 6 chục, tức là 100 
 b − 40 = 60; vậy 40 + 60 = 100. Số cần Viết đúng số 60 0,25
 viết: 60.
 9 chục − 6 chục = 3 chục, tức là 90 − 
 c 60 = 30; vậy 90 − 30 = 60. Số cần Viết đúng số 30 0,25
 viết: 30.
 6 chục − 1 chục = 5 chục, tức là 60 − 
 d 10 = 50; vậy 60 − 50 = 10. Số cần Viết đúng số 50 0,25
 viết: 50.
Lưu ý khi chấm:
- Học sinh viết thêm phép tính tìm số (ví dụ 70 − 30 = 40) không bắt buộc; chấm theo số 
viết vào chỗ chấm.
Lỗi thường gặp: Cộng hai số đã cho (ý a viết 100 vì 30 + 70); ở phép trừ lấy số bị trừ cộng 
hiệu (ý d viết 70 vì 60 + 10).
 29 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 12. (1,5 điểm)
 Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm
 Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,25
 Số cái đĩa cửa hàng có là: Chọn phép cộng, viết đúng phép 
 0,75
 58 + 31 = 89 (cái) tính 58 + 31
 Đáp số: 89 cái đĩa. Tính đúng kết quả 89 0,25
 (Số bát ít hơn số đĩa 31 cái nghĩa là 
 số đĩa nhiều hơn số bát 31 cái, nên Viết đúng đáp số 0,25
 làm phép cộng.)
Lưu ý khi chấm:
- Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Cửa hàng có số cái đĩa là:”) vẫn cho đủ điểm.
- Viết phép trừ 58 − 31 (thấy chữ “ít hơn” nên làm phép trừ): không cho điểm phép tính, kết 
quả và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,25 điểm.
- Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá 
một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này.
- Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã 
tính thì không cho điểm đáp số.
- Học sinh không bắt buộc viết câu giải thích quan hệ; viết đúng (ví dụ: “Số đĩa nhiều hơn 
số bát 31 cái.”) thì ghi nhận trong nhận xét.
Lỗi thường gặp: Thấy chữ “ít hơn” liền làm phép trừ (58 − 31 = 27); câu lời giải hỏi số bát 
thay vì số đĩa; đáp số thiếu tên đơn vị.
NHẬN XÉT BÀI LÀM
- Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học 
sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục.
- Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: ước lượng chỉ tính các 
nhóm đã khoanh; đặt tính chưa thẳng cột; so sánh hai phép trừ chỉ theo số bị trừ; thấy chữ 
“ít hơn” liền làm phép trừ; quên viết tên đơn vị l).
 30

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_giua_ky_1_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_gom_10.docx