Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án

docx 139 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 30/10/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Điểm khác về sản phẩm lao động: chị Ngọc tạo ra thiết bị điện lạnh được sửa 
chữa, hoạt động ổn định trở lại (dịch vụ sửa chữa); anh Toàn tạo ra mô hình, 0,25
chi tiết mới được thiết kế và in 3D theo yêu cầu.
Điểm khác về môi trường làm việc, có dẫn chi tiết, chẳng hạn: chị Ngọc làm ở 
nhiều địa điểm, có lúc trên cao, gần điện và môi chất lạnh áp suất cao nên tiềm 
ẩn nguy cơ tai nạn cao; anh Toàn làm chủ yếu trong xưởng với máy tính, máy 
 0,25
in 3D, phần mềm và máy móc liên tục nâng cấp nên môi trường hiện đại, luôn 
biến đổi. Chấp nhận cách so sánh khác đúng với đặc điểm đã học và có chi tiết 
trong mô tả.
b) Đề xuất thứ nhất đúng, gắn với dịch vụ mới, chẳng hạn: biết đo đạc chi tiết 
hỏng và dùng phần mềm thiết kế 3D để vẽ lại chi tiết; biết vận hành, bảo 
 0,25
dưỡng máy in 3D đúng cách (trình độ chuyên môn: sử dụng phương tiện, thiết 
bị đúng cách, hiệu quả).
Giải thích hợp lí cho đề xuất thứ nhất, chẳng hạn: chi tiết in ra phải đúng kích 
thước, hình dạng thì mới lắp vừa thiết bị; vận hành sai máy in dễ làm hỏng 0,25
máy, tốn vật liệu.
Đề xuất thứ hai đúng, khác đề xuất thứ nhất, chẳng hạn: năng lực tự học, tự 
nghiên cứu để cập nhật phần mềm, máy in 3D mới; khả năng học tin học, đọc 
 0,25
tài liệu kĩ thuật; hiểu tính chất của vật liệu nhựa để chọn loại chịu nhiệt, chịu 
lực phù hợp; khả năng làm việc nhóm giữa người sửa chữa và người thiết kế.
Giải thích hợp lí cho đề xuất thứ hai, gắn với dịch vụ in 3D chi tiết thay thế cho 
thiết bị điện lạnh, chẳng hạn: công nghệ in 3D thay đổi liên tục; chi tiết lắp 
trong thiết bị điện lạnh chịu nhiệt độ, lực tác động nên chọn sai vật liệu sẽ 0,25
nhanh hỏng. Yêu cầu chung chung không gắn với dịch vụ mới (chẳng hạn chỉ 
nêu chăm chỉ, cần cù) thì không cho điểm dòng đề xuất tương ứng.
Câu 17. (1,5 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Câu hỏi chính đúng mục tiêu chọn nơi học nghề điện tử của Khôi, chẳng 
hạn: Trong tỉnh, những cơ sở nào đào tạo nghề điện tử phù hợp với học sinh 0,25
vừa tốt nghiệp trung học cơ sở năm 2027?
Hai câu hỏi chi tiết đúng mục tiêu, khác nhau, chẳng hạn: Cơ sở đó đào tạo 
nghề điện tử ở trình độ nào, tuyển sinh những đối tượng nào? Chương trình 
học, thời gian học, học phí như thế nào? Nhu cầu tuyển dụng thợ điện tử ở tỉnh 0,25
hiện nay và vài năm tới ra sao? Tiền lương của thợ điện tử theo trình độ 
khoảng bao nhiêu? Một câu hỏi chi tiết đúng: không cho điểm dòng này.
b) Xếp thứ tự hợp lí, Nguồn 1 đứng đầu, chẳng hạn: Nguồn 1, Nguồn 3, Nguồn 
2; hoặc chỉ dùng Nguồn 1, để Nguồn 3 tham khảo cho kế hoạch học lên sau 
 0,25
này, không dùng Nguồn 2. Xếp Nguồn 3 trước Nguồn 1 chỉ vì nguồn do cơ 
quan quản lí công bố thì không cho điểm dòng này.
 41 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Giải thích Nguồn 1 phù hợp nhất theo các tiêu chí đánh giá nguồn: cập nhật 
(năm 2027), chính xác, có tính pháp lí (trang thông tin chính thức của trường) 
 0,25
và liên quan trực tiếp vì trình độ trung cấp là trình độ Khôi có thể học ngay sau 
khi tốt nghiệp trung học cơ sở.
Giải thích Nguồn 3 tuy đáng tin cậy (cơ quan quản lí công bố, cập nhật) nhưng 
chưa liên quan với mục đích lúc này: trình độ cao đẳng dành cho người đã tốt 
nghiệp trung học phổ thông (hoặc trung học nghề, tương đương), còn Khôi sắp 0,25
tốt nghiệp trung học cơ sở nên chưa đủ điều kiện dự tuyển; có thể dùng khi lập 
kế hoạch học lên sau này.
Giải thích Nguồn 2 kém tin cậy: không cập nhật (năm 2019), không rõ người 
đăng, không ghi nguồn nên thiếu tính chính xác, tính pháp lí; xếp cuối hoặc 
 0,25
không dùng. Chấp nhận ý kiến chỉ dùng Nguồn 2 để gợi ý tên trường rồi kiểm 
tra lại ở nguồn chính thức.
 42 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Nghề nghiệp Số 2 (C1, 
 - - 1 (C3) - - - - - - - - 3
 trong lĩnh vực Khái quát về nghề câu/ý C2)
 1
 kĩ thuật, công nghiệp
 nghệ Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu Số 2 (C4, 1 1 
 - - - - - - - - - 4
 trong lĩnh vực cầu chung của các câu/ý C5) (C17a) (C17b)
 2
 kĩ thuật, công ngành nghề kĩ 
 nghệ thuật, công nghệ Điểm 0,5 - 0,5 - - 1 - - - - - - 2
 Giáo dục kĩ Số 
 1 (C6) - - 1 (C7) - - - - - - - - 2
 thuật, công câu/ý
 Cơ cấu hệ thống 
 3 nghệ trong hệ 
 giáo dục quốc dân
 thống giáo Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5
 dục quốc dân
 Giáo dục kĩ Số 1 
 Phân luồng và cơ 1 (C8) - - 1 (C9) - - - - - - - 3
 thuật, công câu/ý (C18a)
 hội lựa chọn nghề 
 4 nghệ trong hệ 
 nghiệp kĩ thuật, 
 thống giáo 
 công nghệ Điểm 0,25 - - 0,25 - 0,5 - - - - - - 1
 dục quốc dân
 Giáo dục kĩ Số 1 
 - - - 1 (C10) - - - - - - - 2
 thuật, công Hướng đi sau tốt câu/ý (C18b)
 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học 
 thống giáo cơ sở Điểm - - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,25
 dục quốc dân
 Thị trường Số 2 (C11, 
 Khái niệm, yếu tố - - - - - - - - - - - 2
 lao động kĩ câu/ý C12)
 ảnh hưởng, vai trò 
 6 thuật, công 
 của thị trường lao 
 nghệ tại Việt 
 động Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5
 Nam
 43 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Thị trường Số 1 1 
 Những vấn đề cơ 1 (C13) - - 1 (C14) - - - - - - 4
 lao động kĩ câu/ý (C19a) (C19b)
 bản của thị trường 
 7 thuật, công 
 lao động Việt 
 nghệ tại Việt 
 Nam Điểm 0,25 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2
 Nam
 Thị trường 2 
 Số 
 lao động kĩ Tìm kiếm thông 1 (C15) - - 1 (C16) - - - - (C20a, - - - 4
 câu/ý
 8 thuật, công tin thị trường lao C20b)
 nghệ tại Việt động
 Nam Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1,5 - - - 2
 Tổng số câu/ý 10 - 1 6 - 3 - - 4 - - - 24
 Tổng điểm 2,5 - 0,5 1,5 - 2 - - 3,5 - - - 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 35% 35% 0% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 
câu chính.
 44 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Nghề nghiệp 
 C1: Nhận biết tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội.
 trong lĩnh vực Khái quát về nghề 2 NLC (C1, 
 1 C2: Phân biệt tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người - - -
 kĩ thuật, công nghiệp C2)
 với tầm quan trọng đối với xã hội.
 nghệ
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nghề nghiệp Thông hiểu
 trong lĩnh vực Khái quát về nghề C3: Giải thích được hệ quả xã hội của tình trạng học xong làm trái 
 1 - 1 NLC (C3) - -
 kĩ thuật, công nghiệp ngành, trái nghề qua trường hợp cho sẵn.
 nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nhận biết
 C4: Nhận biết yêu cầu chung về năng lực của người lao động kĩ 
 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu thuật, công nghệ.
 2 NLC (C4, 
 trong lĩnh vực chung của các C5: Nhận biết yêu cầu chung về phẩm chất của người lao động kĩ 
 2 C5) - - -
 kĩ thuật, công ngành nghề kĩ thuật, công nghệ.
 1 TL (C17a)
 nghệ thuật, công nghệ C17a: Nêu được đặc điểm môi trường làm việc của các ngành 
 nghề kĩ thuật, công nghệ.
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu Thông hiểu
 trong lĩnh vực chung của các C17b: Chỉ ra và giải thích được yêu cầu về năng lực, phẩm chất 
 2 - 1 TL (C17b) - -
 kĩ thuật, công ngành nghề kĩ của một nghề kĩ thuật, công nghệ qua đoạn mô tả.
 nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ
 Giáo dục kĩ 
 Nhận biết
 thuật, công 
 Cơ cấu hệ thống C6: Nhận biết các bộ phận của khung cơ cấu hệ thống giáo dục 
 3 nghệ trong hệ 1 NLC (C6) - - -
 giáo dục quốc dân quốc dân và đối tượng của giáo dục thường xuyên.
 thống giáo dục 
 Năng lực: Nhận thức công nghệ
 quốc dân
 45

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_9_nam_hoc_2026_202.docx