Biên soạn: ThuVienDeThi.org ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 04 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Phần III chấm theo từng tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt và hình vẽ tương đương đúng; không trừ hai lần cùng một lỗi. Câu vẽ: hình vẽ tay bằng dụng cụ được phép sai lệch nhỏ về độ dài; sai vị trí các hình chiếu thì không cho điểm tiêu chí vị trí nhưng vẫn chấm hình dạng từng hình. Câu 17 có nhiều đáp án đúng; chấm theo tiêu chí, không theo một hình mẫu duy nhất. Điểm toàn bài là tổng điểm các ý, làm tròn đến một chữ số thập phân. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D A B C D A C A D B Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 S Đ Đ S 14 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Sai. Quay tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông tạo ra hình nón; hình trụ tạo thành khi quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh. b) Đúng. Nhìn từ trên xuống hình nón đặt đứng thấy đáy tròn: hình chiếu bằng là hình tròn. c) Đúng. Trục nằm ngang từ trái sang phải nên nhìn từ trái là nhìn dọc theo trục, thấy mặt đáy tròn: hình chiếu cạnh là hình tròn (khi đặt đứng, hình chiếu cạnh của hình trụ là hình chữ nhật). d) Sai. Nhìn từ trên xuống hình nón nằm ngang thấy hình tam giác cân (đáy tam giác là đường kính đáy nón, chiều cao tam giác là chiều cao nón). Hình tròn là hình chiếu bằng khi nón đặt đứng; khi đặt nằm như đề, hình tròn là hình chiếu cạnh. Giải thích câu 14: a) Đúng. Theo bảng các khổ giấy chính, khổ A4 có kích thước 297 × 210 (mm). b) Sai. Chia đôi tờ A1 được 2 tờ A2, mỗi tờ A2 chia đôi được 2 tờ A3, mỗi tờ A3 chia đôi được 2 tờ A4: 2 × 2 × 2 = 8 tờ A4. 4 tờ là số tờ A3 cắt được từ một tờ A1. c) Đúng. Chiều rộng nét mảnh thường lấy bằng 1/2 chiều rộng nét đậm: 0,7 : 2 = 0,35 (mm); 0,35 có trong dãy chiều rộng nét vẽ. d) Sai. Đường gióng chỉ vượt quá đường kích thước từ 2 đến 4 mm. 46 Biên soạn: ThuVienDeThi.org PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Hình chiếu đứng: hình năm cạnh, đáy 84, cạnh trái cao 34, mặt trên phẳng dài 52, đường nghiêng từ điểm cao 34 xuống điểm cao 14 ở cạnh phải. Hình đáp án (gồm cả kích thước của ý b): 0,5 Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng (dưới) Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 84 × 42; có một nét liền đậm cách cạnh trái 52 (mép giữa mặt trên phẳng và mặt nghiêng, nhìn thấy 0,5 từ trên). Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình chữ nhật 42 × 34; có một nét đứt nằm ngang ở độ cao 14 (cạnh dưới của mặt nghiêng ở đầu bên phải, bị 0,25 phần bên trái che khi nhìn từ trái). Ba hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, gióng thẳng 0,25 hàng với nhau; cạnh thấy vẽ nét liền đậm, cạnh khuất vẽ nét đứt. b) Ghi đúng ba kích thước bao 84, 42, 34; mỗi kích thước ghi một lần, không 0,25 ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng và mũi tên đúng quy định. Ghi đúng hai kích thước xác định mặt vát: 52 (hoặc 32) và 14, trên hình chiếu 0,25 đứng. Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Vật liệu: đồng. 0,25 Tỉ lệ bản vẽ: 2:1. 0,25 Hai hình chiếu: hình chiếu đứng (bên trái) và hình chiếu cạnh (bên phải). 0,25 b) Hình dạng: gồm hai đoạn hình trụ chung trục, đường kính khác nhau. 0,25 Đoạn lớn ở bên trái, đoạn nhỏ ở bên phải (đối chiếu: trên hình chiếu cạnh, 0,25 đường tròn nhỏ là nét đứt vì đoạn nhỏ bị đoạn lớn che khi nhìn từ trái). Kích thước chung: dài 12 + 56 = 68, đường kính lớn nhất Ø32. Không chia hay 0,25 nhân theo tỉ lệ 2:1. 47 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Đoạn lớn: đường kính Ø32, dài 12. 0,25 Đoạn nhỏ: đường kính Ø14, dài 56. 0,25 Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Đề xuất được một vật thể khác khối hộp đã cho và mô tả rõ, ví dụ: khối hộp 64 × 40 × 28 có lỗ xuyên thẳng đứng, mặt cắt lỗ là tam giác vuông hai cạnh góc vuông 24 và 18, đỉnh góc vuông cách mặt bên trái 16, cách mặt trước 8. Chấp 0,25 nhận tam giác vuông đặt góc vuông ở một trong bốn góc của khung 24 × 18, và mọi vật thể khác thỏa đúng hai hình chiếu đã cho. Nếu chỉ nêu và vẽ lại chính khối hộp có lỗ chữ nhật thì chỉ xét tiêu chí thứ ba. Vật thể đề xuất có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh giống hệt Hình 3: không thêm, không bớt nét. Không đạt nếu đề xuất lỗ trụ (có đường tâm, và 24 khác 0,25 18), lỗ ở vị trí khác, lỗ không xuyên hết chiều cao, hoặc lỗ có đỉnh nằm giữa cạnh khung (sinh thêm nét đứt). Hình chiếu bằng: đường bao hình chữ nhật 64 × 40, đặt dưới và gióng thẳng hàng với hình chiếu đứng. Hình đáp án (một ví dụ): 0,25 Ví dụ: lỗ có mặt cắt tam giác vuông; hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng Hình chiếu bằng thể hiện đúng lỗ của vật thể đã đề xuất bằng nét liền đậm, vị 0,25 trí khớp các kích thước 16, 24 và 8, 18 của hai hình chiếu đã cho. 48 Biên soạn: ThuVienDeThi.org MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 3 (C1, Tiêu chuẩn trình - - - - - - - - - - 1 (C17) 4 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ câu/ý C2, C3) thuật Điểm 0,75 - - - - - - - - - - 1 1,75 Số 2 (C4, Phương pháp các - - 1 (C6) - - - - - - - - 3 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông câu/ý C5) góc Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 Số Hình chiếu vuông 1 (C7) - - 1 (C8) - - - - - - - - 2 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý diện Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Số 2 (C9, Hình chiếu vuông - - - - - - - - - - - 2 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn câu/ý C10) xoay Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5 2 2 2 Số Vẽ hình chiếu - (C13a, - - (C13c, - - - (C15a, - - - 6 câu/ý 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C13b) C13d) C15b) thể đơn giản Điểm - 0,5 - - 0,5 - - - 2 - - - 3 2 2 Số 1 (C11) (C14a, - - (C14c, - - - - - - - 5 câu/ý 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết C14b) C14d) Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25 Số 1 1 1 (C12) - - - - - - - - - 3 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp câu/ý (C16a) (C16b) Điểm 0,25 - 0,5 - - 1,5 - - - - - - 2,25 Tổng số câu/ý 10 4 1 2 4 1 - - 2 - - 1 25 Tổng điểm 2,5 1 0,5 0,5 1 1,5 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% 49 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 50
Tài liệu đính kèm: