Bài giảng Toán Lớp 6 (Chân trời sáng tạo) - Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân - Tiết 6: Hình thang cân - Đặng Thị Hải Yến

pptx 39 trang Người đăng hoaian2 Ngày đăng 07/01/2023 Lượt xem 66Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 (Chân trời sáng tạo) - Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân - Tiết 6: Hình thang cân - Đặng Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài giảng Toán Lớp 6 (Chân trời sáng tạo) - Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân - Tiết 6: Hình thang cân - Đặng Thị Hải Yến
BĐ 
HẾT GIỜ 
03:00 
02:59 
02:58 
02:57 
02:56 
02:55 
02:54 
02:53 
02:52 
02:51 
02:50 
02:49 
02:48 
02:47 
02:46 
02:45 
02:44 
02:43 
02:42 
02:41 
02:40 
02:39 
02:38 
02:37 
02:36 
02:35 
02:34 
02:33 
02:32 
02:31 
02:30 
02:29 
02:28 
02:27 
02:26 
02:25 
02:24 
02:23 
02:22 
02:21 
02:20 
02:19 
02:18 
02:17 
02:16 
02:15 
02:14 
02:13 
02:12 
02:11 
02:10 
02:09 
02:08 
02:07 
02:06 
02:05 
02:04 
02:03 
02:02 
02:01 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
CHÀO MỪNG THẦY CÔ 
ĐẾN DỰ GIỜ MÔN TOÁN 
GV: ĐẶNG THỊ HẢI YẾN 
LỚP: 6A3 
TRÒ CH Ơ I HỘP QUÀ BÍ MẬT 
Một tràng vỗ tay 
Câu 1 : Hình thoi có trong hình ảnh nào dưới đây? 
GO HOME 
30 
29 
28 
27 
26 
25 
24 
23 
22 
21 
20 
19 
18 
17 
16 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
09 
08 
07 
06 
05 
04 
03 
02 
01 
00 
HẾT GIỜ 
BĐ 
Một chiếc eke 
1. Vẽ đoạn AB = 6cm 
2. Nối D với C ta được hình chữ nhật ABCD 
3.Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại A. Trên đường thẳng đó lấy điểm D sao cho 
AD = 4cm 
4 .Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại B. Trên đường thẳng đó lấy điểm C sao cho 
BC = 4cm 
GO HOME 
Câu 2: Sắp xếp các bước vẽ hình chữ nhật ABCD có một cạnh bằng 6cm, một cạnh bằng 4cm 
A. 1 – 2 – 3 - 4 
C. 1 – 3 – 4 - 2 
D . 3 – 2 – 1 - 4 
B . 1 – 3 – 2 - 4 
Đáp án C 
30 
29 
28 
27 
26 
25 
24 
23 
22 
21 
20 
19 
18 
17 
16 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
09 
08 
07 
06 
05 
04 
03 
02 
01 
00 
HẾT GIỜ 
BĐ 
Một chiếc kẹo mút 
A.Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau 
B.Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau 
C.Trong hình bình hành bốn góc bằng nhau 
D. Trong hình bình hành bốn cạnh bằng nhau 
Đáp án A 
GO HOME 
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? 
30 
29 
28 
27 
26 
25 
24 
23 
22 
21 
20 
19 
18 
17 
16 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
09 
08 
07 
06 
05 
04 
03 
02 
01 
00 
HẾT GIỜ 
BĐ 
Một điểm 10 
Câu 4: Hình bình hành có trong hình ảnh nào dưới đây? 
GO HOME 
1 
3 
2 
2 
30 
29 
28 
27 
26 
25 
24 
23 
22 
21 
20 
19 
18 
17 
16 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
09 
08 
07 
06 
05 
04 
03 
02 
01 
00 
HẾT GIỜ 
BĐ 
HÌNH THANG CÂN 
TIẾT 6: HÌNH THANG CÂN 
BÀI 19: HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI. HÌNH BÌNH HÀNH. HÌNH THANG CÂN 
a)Một số yếu tố của hình thang cân 
Đáy nhỏ 
Cạnh bên 
Đường chéo 
Đáy lớn 
Góc kề 
đáy nhỏ 
Đỉnh 
Góc kề 
đáy lớn 
H.4.13a 
H.4.13b 
4. HÌNH THANG CÂN 
 Quan sát hình thang cân ở Hình 4.13b 
Gọi tên các đỉnh, đáy lớn, đáy nhỏ, đường chéo, cạnh bên 
của hình thang cân ABCD 
1 
Hình 4.13b 
Đỉnh : 
Đáy lớn : 
Đường chéo : 
Đáy nhỏ: 
Cạnh bên : 
A , B , C , D 
DC 
AB 
AC , BD 
AD , BC 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
HẾT GIỜ 
Đường chéo : 
Cạnh bên : 
AC , BD 
AD , BC 
Đường chéo : 
Cạnh bên : 
AC = BD 
AB = CD 
Sử dụng thước thẳng hoặc compa để so sánh hai cạnh bên, hai đường chéo của hình thang cân ABCD. 
2 
Đường chéo : 
Cạnh bên : 
AC = BD 
AD = BC 
Kiểm tra hai đáy của hình thang cân ABCD có song song với nhau không? 
3 
AB song song với CD 
Góc kề 
đáy nhỏ 
Góc kề đáy lớn 
A 
C 
D 
B 
+ Góc kề đáy lớn : 
+ Góc kề đáy nhỏ: 
Góc A, góc B 
Góc C, góc D 
4 
Hai góc kề một đáy của hình thang cân ABCD có bằng nhau không? 
B 
A 
D 
C 
A 
B 
C 
D 
+ Góc kề đáy lớn : 
+ Góc kề đáy nhỏ: 
Góc A 
Góc C 
Góc B 
G óc D 
= 
= 
Trong hình thang cân: 
- Hai đường chéo . 
- Hai cạnh bên . 
- Hai đáy với nhau. 
- Hai góc kề một đáy . 
Nhận xét 
s ong song 
b ằng nhau 
b ằng nhau 
b ằng nhau 
HÌNH THANG CÂN 
Cái thang 
Hộp bỏng ngô 
Tháp Eiffel 
Em hãy tìm một số hình ảnh của hình thang cân trong thực tế? 
b) Thực hành 4 
Gấp, cắt hình thang cân từ tờ giấy hình chữ nhật 
Hình nào trong các hình đã cho là hình thang cân? Hãy cho biết tên hình thang cân đó. 
Hình thang HKIJ 
LUYỆN TẬP 
Gọi tên các đỉnh, đáy lớn, đáy nhỏ, đường chéo, cạnh bên, góc kề đáy lớn, góc kề đáy nhỏ của hình thang cân MNPQ 
Đỉnh : 
Đáy lớn : 
Đường chéo : 
Đáy nhỏ: 
Cạnh bên : 
M, N, P, Q 
PQ 
MN 
MP, NQ 
MQ, NP 
C ó bao nhiêu hình thang cân trong hình vẽ sau, biết ABCDMN hình lục giác đều ? Gọi tên các hình thang cân đó 
VẬN DỤNG 
Em hãy làm một chiếc “Bàn đa năng” từ các hình thang cân giống nhau 
Chuẩn bị: Kéo, thước thẳng,bút , eke, keo trong, keo 2 mặt, bìa cứng 
+ Cắt 6 hình thang cân bằng nhau , sau đó ghép lại thành 
mặt bàn như hình dưới đây. 
+Làm chân bàn (tùy học sinh thiết kế) 
Cách thực hiện: 
HĐ2 
 Quan sát hình thang cân ở Hình 4.13b 
Gọi tên các đỉnh, đáy lớn, đáy nhỏ, đường chéo, cạnh bên và các góc kề đáy lớn của hình thang cân ABCD 
1 
3. Hình thang cân 
Hình 4.13b 
Đỉnh : 
Đáy lớn : 
Đường chéo : 
Đáy nhỏ: 
A 
B 
C 
D 
a) Một số yếu tố cơ bản của hình thang cân 
Cạnh bên : 
Góc kề đáy lớn : góc đỉnh A, góc đỉnh D. 
A , B , C , D 
AD 
BC 
AC , BD 
AB , CD 
HĐ2 
2 
3 
Sử dụng thước thẳng hoặc compa để so sánh hai cạnh bên, hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD 
3. Hình thang cân 
Hai góc kề một đáy của hình thang cân ABCD có bằng nhau không? 
A 
Hai góc kề một đáy bằng nhau: 
Cạnh bên: AB = CD 
Đường chéo: AC = BD 
B 
C 
D 
9 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
10 
0 
9 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
10 
0 
9 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
10 
0 
9 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
10 
0 
Trong hình thang cân: 
- Hai đường chéo bằng nhau. 
- Hai cạnh bên bằng nhau 
- Hai đáy song song với nhau. 
a) Một số yếu tố cơ bản của hình thang cân. 
- Hai góc kề một đáy bằng nhau. 
A 
B 
C 
D 
3. Hình thang cân 
Gọi tên các hình tương ứng dưới dây 
Hình thoi 
Hình chữ nhật 
Hình thang cân 
Hình bình hành 
Hoạt động nhóm 
Hãy kể tên các hình thang cân, hình chữ nhật trong hình lục giác đều sau: 
- Hình thang cân 
ABCD 
A 
B 
C 
D 
E 
F 
O 
ADEF 
CDEF 
ABCF 
BCDE 
BEFA 
- Hình chữ nhật 
BCEF 
BDEA 
ACDF 
Hãy thi nhau tìm xem có bao nhiêu hình em đã học ở hình dưới đây. 
- Tam giác đều 
- Hình bình hành 
- Hình thoi 
- Hình thang cân 
- Hình lục giác đều 
Bài 4.14: Thực hành 
Vẽ và cắt từ giấy một hình thoi tùy ý, sau đó cắt hình thoi theo hai đường chéo của nó để được bốn mảnh. Ghép bốn mảnh đó để được một hình chữ nhật. 
30 
START 
STOP 
30 
29 
28 
27 
26 
25 
24 
23 
22 
21 
20 
19 
18 
17 
16 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
09 
08 
07 
06 
05 
04 
03 
02 
01 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
HẾT GIỜ 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_6_chan_troi_sang_tao_bai_19_hinh_chu_nhat.pptx