10 đề kiểm tra Tin học lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)

docx 118 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 28/10/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Tin học lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 đề kiểm tra Tin học lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 02 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Tin học - Lớp: 8
Thang điểm 10. Mỗi câu nhiều lựa chọn đúng được 0,25 điểm; mỗi nhận định Đúng/Sai 
đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập, không cộng dồn theo số ý đúng. Không chọn, chọn 
nhiều phương án ở một câu nhiều lựa chọn hoặc ghi cả Đúng và Sai cho một nhận định: 0 
điểm cho câu/ý đó. Tự luận chấm theo tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt, cách làm tương 
đương đúng. Cộng điểm rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân; không làm tròn 
từng ý.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A C D B C A D B C A D B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (3 điểm)
 Câu a b c d
 13 Đ S S Đ
 14 Đ S Đ S
 15 Đ Đ S S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 13:
a) Đúng. Video lưu trong tệp là dữ liệu số, không chỉ chữ viết mới là thông tin số.
b) Sai. Người chuyển tiếp có thể chỉ đưa lại nội dung của người khác; cần phân biệt nguồn 
gốc.
c) Sai. Thông tin trên mạng có nguồn, bằng chứng và mức độ tin cậy khác nhau.
d) Đúng. Số lượt chia sẻ đo sự lan truyền; dữ kiện cần được xác minh bằng nguồn và bằng 
chứng phù hợp.
Giải thích câu 14:
a) Đúng. Đồng ý để liên hệ không phải đồng ý công khai; phải tôn trọng phạm vi đã thống 
nhất.
b) Sai. Góp ý tập trung thiếu dẫn chứng và đề xuất sửa, không hạ thấp người viết.
c) Đúng. Phạm vi cho phép hiện tại không bao gồm tập san công khai; cần xin phép phù 
hợp.
d) Sai. Đổi thứ tự không làm nhóm thành tác giả các đoạn; lời nhận toàn bộ sáng tác không 
trung thực.
 21 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Giải thích câu 15:
a) Đúng. Lệnh di chuyển làm nhân vật tiến theo hướng hiện tại.
b) Đúng. Số 5 xác định số lần lặp; không phải khối rẽ nhánh.
c) Sai. Số 2 là hằng, soHop là biến theo giả thiết.
d) Sai. Kiểu logic trong phạm vi đã học có hai giá trị đúng và sai.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 16. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Mô tả đúng nhóm hành động đi 10 bước rồi đợi 1 giây, thực hiện đủ 5 lần 
 0,25
(0,25 điểm). Chấp nhận liệt kê đúng đủ 5 cặp thay cho viết lặp.
Chuỗi lệnh có sự kiện Khi bấm cờ xanh và khối lặp lại 5 (hoặc 5 bản lặp tường 
minh) (0,25 điểm). Thiếu/sai sự kiện không đạt tiêu chí này; không trừ thêm 0,25
điểm tiêu chí khác vì riêng lỗi sự kiện.
Bên trong mỗi lần lặp có di chuyển 10 bước rồi đợi 1 giây, đúng thứ tự (0,25 
 0,25
điểm).
Đợi thêm 3 giây sau khi đủ 5 lần, đặt ngoài vòng lặp (0,25 điểm). Nếu thiếu 
hoặc đặt trong vòng lặp, chỉ mất tiêu chí này; không trừ lặp ở mô tả cùng lỗi. 0,25
Chấp nhận cách biểu diễn đúng tương đương.
b) Đặt một tên biến và nêu biến biểu diễn số bàn (0,25 điểm). Không bắt đúng 
 0,25
tên soBan.
Biểu thức đúng 3 × soBan + 8 hoặc tương đương (0,5 điểm): có tích 3 với số 
bàn (0,25 điểm), cộng thêm 8 ngoài tích (0,25 điểm). Dùng tên khác nhất quán 0,5
vẫn được; thiếu định nghĩa tên chỉ xử lí ở tiêu chí đầu.
Giải thích 3 là số tờ cho mỗi bàn, 8 là số tờ dự phòng cố định; biến biểu diễn số 
bàn có thể thay đổi (0,25 điểm). Chấp nhận nêu ý nghĩa các đại lượng bằng lời 0,25
tương đương.
Câu 17. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Một quan hệ đúng giữa khả năng máy tính với thay đổi công việc (0,5 điểm), ví 
 0,5
dụ tìm kiếm nhanh → giảm việc dò từng trang khi tra tên.
Một quan hệ đúng khác (0,5 điểm), ví dụ cập nhật dữ liệu → sửa đăng kí thuận 
tiện; hoặc xử lí dữ liệu → đếm/lập danh sách theo nhu cầu. Chấp nhận ví dụ 
hợp lí trong tình huống. Hai diễn đạt của cùng một thay đổi chỉ tính một lần; 0,5
mỗi quan hệ nêu được thay đổi nhưng chưa gắn khả năng máy tính được 0,25 
điểm. Không chấp nhận máy tính bảo đảm dữ liệu luôn đúng.
 22 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 18. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Chỉ ra một khoảng thiếu có khả năng phân biệt hai phương án theo mục tiêu, ví 
dụ khả năng khách truy cập QR tại địa điểm; hoặc khả năng đọc tờ in trong 0,25
không gian thực tế. Không chỉ lặp “cần thêm thông tin” (0,25 điểm).
Chỉ ra nguồn/cách thu thập phù hợp với khoảng thiếu ấy, ví dụ ban tổ chức, 
thông tin về khách dự kiến, kết quả thử quét/đọc ở địa điểm, quan sát cách 0,25
khách dùng bản in. Không đòi website thật (0,25 điểm).
Sắp thứ tự tìm hợp lí và nêu vì sao bước trước giúp định hướng/kiểm tra bước 
sau (0,25 điểm); nêu một kết quả cụ thể sẽ làm đổi hoặc củng cố lựa chọn theo 
mục tiêu thuận tiện (0,25 điểm). Chấp nhận hướng khác có lập luận nhất quán, 0,5
kể cả đề xuất kết hợp hai cách khi bằng chứng ủng hộ. Không bắt chọn QR hay 
bản in; không trừ lặp vì cùng một thiếu sót ở nhiều tiêu chí.
 23 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 4 (C1, 
 Lược sử công cụ Số 2 (C5, 
 A. Máy tính C2, C3, - - - - - - - - - - 6
 1 tính toán; tác câu/ý C6)
 và cộng đồng C4)
 động xã hội
 Điểm 1 - - 0,5 - - - - - - - - 1,5
 3 (C9, 
 C. Tổ chức Số 2 (C7, 
 lưu trữ, tìm Thông tin số và - - C10, - 1 (C19) - - - - - - 6
 2 câu/ý C8)
 kiếm và trao độ tin cậy C11)
 đổi thông tin Điểm 0,5 - - 0,75 - 1 - - - - - - 2,25
 C. Tổ chức 3 (C12, 
 Khai thác thông Số 1 
 lưu trữ, tìm - - - C13, - - - - - - - 4
 3 tin phục vụ nhiệm câu/ý (C20a)
 kiếm và trao C14)
 vụ
 đổi thông tin Điểm - - - 0,75 - - - - 1 - - - 1,75
 D. Đạo đức, Số 
 Đạo đức và văn - - - 1 (C15) - - - - - - - 1 (C21) 2
 pháp luật và câu/ý
 4 hoá khi dùng công 
 văn hoá trong 
 nghệ số
 môi trường số Điểm - - - 0,25 - - - - - - - 1 1,25
 24 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 3 
 F. Giải quyết 
 Từ thuật toán đến Số (C17a, 1 
 vấn đề với sự - - 1 (C16) - - - - - - - 5
 5 chương trình đơn câu/ý C17b, (C17d)
 trợ giúp của 
 giản C17c)
 máy tính
 Điểm - 0,75 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1,25
 3 
 F. Giải quyết 
 Kiểu dữ liệu, Số (C18a, 1 1 
 vấn đề với sự - - - - - - - - - 5
 6 hằng, biến, biểu câu/ý C18b, (C18d) (C20b)
 trợ giúp của 
 thức C18c)
 máy tính
 Điểm - 0,75 - - 0,25 - - - 1 - - - 2
 Tổng số câu/ý 6 6 - 10 2 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 1,5 1,5 - 2,5 0,5 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
21 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 25

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_tin_hoc_lop_8_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx