Biên soạn: ThuVienDeThi.org Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích một hậu quả đối với tập thể: số người đến giảm làm việc chuẩn bị bị lãng phí, kế hoạch tổ chức bị ảnh hưởng hoặc hậu quả hợp lí khác do nhiều 0,5 người nhận tin sai. Chỉ nêu hậu quả chung mà chưa liên hệ tình huống: 0,25 điểm. Câu 23. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu rõ cần kiểm tra tổng chi phí bắt buộc hoặc việc phí 50 000 đồng đã gồm vật liệu chưa. Chỉ nói chung “kiểm tra phí” mà không xác định phần còn chưa 0,5 rõ: 0,25 điểm. Đề xuất xem bảng phí chính thức hoặc hỏi người phụ trách về phần chi phí chưa rõ để xác định có đủ 60 000 đồng. Chỉ nêu nguồn mà chưa chỉ ra dùng để 0,5 kiểm thông tin nào: 0,25 điểm. Không bắt buộc vừa đọc bảng vừa gọi điện nếu một cách đã đủ làm rõ. b) Từ chối/không thực hiện yêu cầu đăng công khai ảnh giấy tờ. 0,25 Giải thích ảnh chứa thông tin riêng tư, yêu cầu không cần cho mục đích đăng 0,25 kí hoặc có nguy cơ bị thu thập/lợi dụng. Đề xuất vẫn đăng kí qua kênh được đơn vị tổ chức xác nhận, chỉ cung cấp thông tin cần thiết; chấp nhận nhờ người lớn liên hệ hỗ trợ. Chỉ nói “đăng kí 0,5 cách khác” mà không xác định kênh đáng tin: 0,25 điểm. Câu 24. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Kết luận chưa đủ căn cứ và chỉ ra Q, S cùng dẫn về P nên không phải ba xác 0,25 minh riêng. Chấp nhận cách diễn đạt tương đương. Chỉ ra giới hạn của xác nhận từ đơn vị tổ chức: có hoạt động làm sản phẩm 0,25 không chứng minh mỗi người được cấp vật liệu riêng và được mang về. Nêu bằng chứng bổ sung có thể kiểm chứng từ đầu mối có trách nhiệm hoặc nguồn xác minh độc lập phù hợp, nói rõ cả cấp riêng cho mỗi người và quyền 0,25 mang vật liệu về trong hoạt động này. Không bắt buộc một kênh liên hệ cụ thể. Nêu cách quyết định phù hợp với kết quả kiểm tra: xác nhận đủ điều kiện mới khẳng định; chưa đủ hoặc trái điều kiện thì chưa khẳng định/sửa kết luận. Chấp 0,25 nhận cách bác bỏ có điều kiện khi bằng chứng mới xác nhận dùng chung hoặc không được mang về. 21 Biên soạn: ThuVienDeThi.org MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C1, Số 2 (C13, A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - - - - 1 (C20) - - - 7 1 câu/ý C14) và cộng đồng số C4) Điểm 1 - - 0,5 - - - - 1 - - - 2,5 4 (C5, C. Tổ chức Số lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - 1 (C19) - - - - - - 5 2 câu/ý kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - - - 1 - - - - - - 2 4 C. Tổ chức (C17a, Đánh giá thông Số lưu trữ, tìm - - - - C17b, - - - - - - 1 (C22) 5 3 tin trong giải câu/ý kiếm và trao C17c, quyết vấn đề đổi thông tin C17d) Điểm - - - - 1 - - - - - - 1 2 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, 2 (C15, pháp luật và Tác động tiêu cực - - (C18a, - - - - - - - 6 4 câu/ý C10) C16) văn hoá trong của công nghệ số C18b) môi trường số Điểm 0,5 - - 0,5 0,5 - - - - - - - 1,5 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, pháp luật và - - - (C18c, - - - 1 (C21) - - - 5 5 Internet có trách câu/ý C12) văn hoá trong C18d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2 Tổng số câu/ý 12 - - 4 8 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 1 2 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 22 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 22 Biên soạn: ThuVienDeThi.org BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng tính toán chính xác. C2: Nhận biết khả năng lưu trữ dung lượng lớn. A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 1 C3: Nhận biết ứng dụng trong thiết kế kĩ thuật. - - - cộng đồng số C2, C3, C4) C4: Nhận biết ứng dụng trong giao thông. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C13: Giải thích vai trò xử lí thông tin trong điều khiển tự động. A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 2 NLC (C13, 1 C14: Giải thích tác động của hồ sơ số đến theo dõi học tập. - - - cộng đồng số C14) Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C20: Chọn ứng dụng kiểm kê phù hợp, giải thích khả năng và giới A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 1 hạn dữ liệu. - - 1 TL (C20) - cộng đồng số Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C5: Nhận biết bốn tiêu chí chất lượng thông tin. C. Tổ chức lưu C6: Nhận biết mục đích đánh giá chất lượng thông tin. trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 2 C7: Nhận biết tính sử dụng được. - - - và trao đổi tin C6, C7, C8) C8: Nhận biết tính mới. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông C. Tổ chức lưu Thông hiểu trữ, tìm kiếm Chất lượng thông C19: Phân biệt tính đầy đủ và tính sử dụng được theo hai nhu cầu. 2 - 1 TL (C19) - - và trao đổi tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông 23 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C17a: Nhận ra chỉ dấu đối chiếu nội dung. C. Tổ chức lưu C17b: Phân biệt giao diện đẹp với tính chính xác. Đánh giá thông tin 4 Đ/S (C17a, trữ, tìm kiếm C17c: Phân biệt lượt thích với bằng chứng nội dung. 3 trong giải quyết - C17b, C17c, - - và trao đổi C17d: Nhận ra số lượng thông tin không bảo đảm đủ theo mục vấn đề C17d) thông tin đích. Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông C. Tổ chức lưu Vận dụng cao Đánh giá thông tin trữ, tìm kiếm C22: Phê bình, xây lại quy tắc đánh giá và thử theo mục đích. 3 trong giải quyết - - - 1 TL (C22) và trao đổi Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin vấn đề thông tin và truyền thông D. Đạo đức, Nhận biết pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận biết tác động giảm giao tiếp trực tiếp. 2 NLC (C9, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận biết rác thải điện tử. C10) môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Thông hiểu D. Đạo đức, C15: Giải thích ảnh hưởng của thông báo đến sự tập trung. 2 NLC (C15, pháp luật và Tác động tiêu cực C16: Phân biệt lợi ích kết nối với tác hại sử dụng không hợp lí. C16) 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C18a: Giải thích tác động tinh thần của bình luận công kích. 2 Đ/S (C18a, môi trường số C18b: Giải thích hậu quả xã hội của lời đồn. C18b) Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số D. Đạo đức, Nhận biết Sử dụng dịch vụ pháp luật và C11: Nhận biết nguyên tắc tôn trọng khi trao đổi trực tuyến. 2 NLC (C11, 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C12: Nhận biết nguyên tắc tôn trọng thông tin cá nhân. C12) nhiệm môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số D. Đạo đức, Thông hiểu Sử dụng dịch vụ pháp luật và C18c: Phân biệt góp ý nội dung với hạ thấp người viết. 2 Đ/S (C18c, 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C18d: Đánh giá cách báo nội dung gây tổn thương. C18d) nhiệm môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số 24 Biên soạn: ThuVienDeThi.org Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao D. Đạo đức, Sử dụng dịch vụ Vận dụng pháp luật và 5 Internet có trách C21: Chỉnh lời góp ý giữ lí lẽ và loại công kích cá nhân. - - 1 TL (C21) - văn hoá trong nhiệm Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 25
Tài liệu đính kèm: