10 đề kiểm tra Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm

docx 99 trang Người đăng Mạc Tử Bình Ngày đăng 27/10/2026 Lượt xem 15Lượt tải 1 FreeDownload
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 đề kiểm tra Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận và hướng dẫn chấm
 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận biết chức năng nhập kí tự của bàn phím.
 Máy tính và 3 NLC (C1, 
 1 Thiết bị vào - ra C2: Nhận biết chức năng xuất văn bản ra giấy của máy in. - - -
 cộng đồng C2, C3)
 C3: Nhận biết quy tắc ngắt điện trước khi lau, dọn máy tính.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Thông hiểu
 Máy tính và C4: Phân biệt dữ liệu vào và kết quả hiển thị khi vẽ trên màn hình 
 1 Thiết bị vào - ra - 1 NLC (C4) - -
 cộng đồng cảm ứng.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Vận dụng
 Máy tính và C20a: Sửa trình tự kết nối máy in có một hành động sai và giải 
 1 Thiết bị vào - ra - - 1 TL (C20a) -
 cộng đồng thích theo quy tắc an toàn.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Vận dụng cao
 C20b: Phối hợp thiết bị tích hợp, thiết bị rời và thiết bị dùng 
 Máy tính và 
 1 Thiết bị vào - ra chung để đáp ứng thu hình và tiếng đồng thời và phát kết quả; bác - - - 1 TL (C20b)
 cộng đồng
 phương án nhiều thiết bị nhưng thiếu chức năng.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 C5: Nhận biết chức năng quản lí tệp và thư mục của hệ điều hành.
 3 NLC (C5, 
 C6: Nhận biết ứng dụng lập sơ đồ tư duy.
 Máy tính và Phần mềm máy C6, C7)
 2 C7: Nhận biết phần mở rộng của tệp âm thanh. - - -
 cộng đồng tính 2 Đ/S (C17a, 
 C17a: Nhận biết phần mở rộng của tệp hình ảnh.
 C17b)
 C17b: Nhận biết tên phần mềm ứng dụng trình chiếu.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 21 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C8: Giải thích việc đổi phần mở rộng không tự chuyển đổi nội 
 1 NLC (C8)
 Máy tính và Phần mềm máy dung tệp.
 2 - 2 Đ/S (C17c, - -
 cộng đồng tính C17c: Đối chiếu chức năng ứng dụng với sản phẩm cần tạo.
 C17d)
 C17d: Giải thích giới hạn suy luận về nội dung chỉ từ tên tệp.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 C9: Nhận biết thư mục con trực tiếp trong cây đơn giản.
 3 NLC (C9, 
 C10: Nhận biết chức năng tạo thư mục của lệnh New folder.
 Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, C11)
 3 C11: Nhận biết việc sao lưu dữ liệu. - - -
 cộng đồng trong máy tính 2 Đ/S (C18a, 
 C18a: Nhận biết thư mục cha trực tiếp.
 C18b)
 C18b: Nhận biết ý nghĩa thao tác đổi tên.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Thông hiểu
 C12: Đối chiếu thao tác di chuyển với vị trí còn lại của tệp. 1 NLC 
 Máy tính và Quản lí dữ liệu C18c: Phân biệt bản sao và tệp gốc qua vị trí trong cây. (C12)
 3 - - -
 cộng đồng trong máy tính C18d: Giải thích vì sao đổi tên thư mục không tạo thêm bản sao 2 Đ/S (C18c, 
 lưu. C18d)
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Vận dụng
 Máy tính và Quản lí dữ liệu C19b: Lập trình tự tạo thư mục và sao chép đúng tập tệp theo yêu 
 3 - - 1 TL (C19b) -
 cộng đồng trong máy tính cầu.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 Nhận biết
 Tổ chức lưu 
 Mạng xã hội và C13: Nhận biết diễn đàn là kênh trao đổi thông tin trên Internet.
 trữ, tìm kiếm 3 NLC (C13, 
 4 các kênh trao đổi C14: Nhận biết thông tin dạng hình ảnh được trao đổi. - - -
 và trao đổi C14, C15)
 thông tin C15: Nhận biết chức năng phản hồi bằng bình luận.
 thông tin
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
 22 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 Tổ chức lưu C16: Phân biệt việc chia sẻ thông tin với công khai cho toàn 
 Mạng xã hội và 1 NLC 
 trữ, tìm kiếm mạng.
 4 các kênh trao đổi - (C16) - -
 và trao đổi C19a: Phân biệt thông tin dùng để kết nối với nội dung phản hồi 
 thông tin 1 TL (C19a)
 thông tin về bài đăng.
 Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 23 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 03 Môn: Tin học - Lớp: 7
 Thời gian làm bài: 45 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Thiết bị nào giúp đưa các chữ và số do người dùng gõ vào máy tính?
A. Máy in B. Bàn phím
C. Loa D. Máy chiếu
Câu 2. (0,25 điểm) Khi cần đưa một bản văn bản trên máy tính thành bản giấy, thiết bị nào 
thực hiện công việc đó?
A. Micro B. Máy quét
C. Webcam D. Máy in
Câu 3. (0,25 điểm) Trước khi lau, dọn máy tính để bàn, việc nào cần thực hiện để bảo đảm 
an toàn điện?
A. Ngắt nguồn điện của máy tính B. Chỉ giảm độ sáng màn hình
C. Chỉ đóng cửa sổ đang mở D. Chỉ tắt âm thanh
Câu 4. (0,25 điểm) Trên màn hình cảm ứng, Mai kéo ngón tay để vẽ và nhìn thấy nét vẽ 
xuất hiện. Nhận xét nào phân biệt đúng hai chiều dữ liệu?
A. Cả chuyển động ngón tay và nét vẽ đều B. Chuyển động ngón tay là dữ liệu ra, nét 
là dữ liệu ra. vẽ là dữ liệu vào.
C. Vị trí ngón tay được đưa vào máy; nét vẽ D. Cả chuyển động ngón tay và nét vẽ đều 
được hiển thị ra cho Mai xem. là dữ liệu vào.
Câu 5. (0,25 điểm) Công việc nào sau đây thuộc chức năng quản lí của hệ điều hành?
A. Soạn lời giới thiệu cho một bài viết B. Tô màu các nét trong bức vẽ
C. Chọn ảnh để đưa vào trang chiếu D. Quản lí các tệp và thư mục trên máy tính
Câu 6. (0,25 điểm) Tên nào sau đây là phần mềm ứng dụng dùng để lập sơ đồ tư duy?
A. Linux B. MindMaple Lite
C. Windows D. macOS
Câu 7. (0,25 điểm) Phần mở rộng nào thường dùng cho tệp âm thanh?
A. .mp3 B. .docx
C. .jpg D. .pptx
 24 Biên soạn: ThuVienDeThi.org 
Câu 8. (0,25 điểm) Một tệp ảnh hợp lệ tên SanTruong.jpg chỉ được đổi tên thành 
SanTruong.mp3, không qua xử lí hay chuyển đổi nội dung. Kết luận nào đúng?
A. Tệp đã tự biến thành một bản ghi âm. B. Tệp ảnh đã bị xoá chỉ vì phần mở rộng bị 
 thay đổi.
C. Nội dung ảnh không tự biến thành âm D. Tệp chắc chắn phát được bằng mọi phần 
thanh chỉ vì đổi phần mở rộng. mềm nghe nhạc.
Câu 9. (0,25 điểm) Cây thư mục được mô tả: thư mục TuLieu chứa trực tiếp hai thư mục 
Anh và AmThanh. Thư mục Anh chứa tệp CauVong.jpg. Mục nào là thư mục con trực tiếp 
của TuLieu?
A. CauVong.jpg B. TuLieu
C. Anh D. jpg
Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, lệnh New folder dùng để làm 
gì?
A. Xoá một thư mục B. Tạo một thư mục mới
C. Đổi tên một tệp D. Di chuyển một tệp
Câu 11. (0,25 điểm) Trong các việc sau, việc nào trực tiếp tạo bản dự phòng để còn dữ liệu 
khi bản gốc bị hỏng?
A. Đổi tên bản gốc cho ngắn hơn B. Đổi màu nền màn hình
C. Di chuyển bản gốc sang thư mục khác D. Sao chép dữ liệu sang thiết bị lưu trữ 
 khác
Câu 12. (0,25 điểm) Tệp KeHoach.docx chỉ có ở thư mục A. Trong File Explorer của 
Windows 10, Lan chọn tệp, dùng Cut, mở thư mục B rồi Paste thành công. B chưa có tệp 
cùng tên. Tệp KeHoach.docx hiện ở đâu?
A. Chỉ ở B B. Chỉ ở A
C. Ở cả A và B D. Không ở A cũng không ở B
Câu 13. (0,25 điểm) Kênh nào cho phép nhiều thành viên đăng chủ đề và trao đổi ý kiến 
dưới chủ đề trên Internet?
A. Thư mục lưu ảnh trong USB B. Chương trình vẽ chạy ngoại tuyến
C. Tệp văn bản trên ổ cứng D. Diễn đàn trực tuyến
Câu 14. (0,25 điểm) Một thành viên gửi vào nhóm bức ảnh chụp góc trưng bày sách. Thông 
tin được trao đổi trong tệp ảnh thuộc dạng nào?
A. Âm thanh B. Hình ảnh
C. Chương trình D. Văn bản thuần tuý
 25

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_tin_hoc_7_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_co.docx